Font size
S
M
L
XL
WorksheetsNGOẠI LỆ QUYỀN
Total questions: 10
Worksheet time: 10mins
Name
Class
Date
1.
5-(-4)
a)
9
b)
1
c)
-1
d)
-9
2.
Bỏ ngoặc cho biểu thức 12-(8-10).
a)
12+8-10
b)
12-8+10
c)
12-8-10
d)
-12+8-10
3.
Bỏ dấu ngoặc cho biểu thức sau.
15+(−9)−(−7)+(−10)+6
a)
15−9−7−10+6
b)
15−9+7−10+6
c)
15−9−7+10+6
d)
15+9−7+10+6
4.
TÍNH TỔNG
(768−39)−768=a)
−38
b)
−39
c)
768
d)
39
5.
TÍNH TỔNG
(−238)−(57−238)=a)
238
b)
57
c)
−57
d)
−238
6.
TÍNH TỔNG
(−1004)−(367−1004)=
a)
−367
b)
365
c)
−2008
d)
367
7.
Kết quả của phép tính ( - 98) + 8 + 12 + 98 là
a)
A. 0
b)
B. 4
c)
C. 10
d)
D. 20
8.
Kết quả của phép tính ( - 178) + 65 + ( - 6) + 178 là:
a)
A. −59
b)
B. −101
c)
C. 59
d)
D. 101
9.
TÍNH TỔNG
(2391−6855)−(2391+1451)+6855=a)
−1451
b)
1451
c)
2391
d)
6855
10.
Tính tổng các số nguyên x, biết -7 < x ≤ 5:
a)
0
b)
-6
c)
-13
d)
5
Reset
