wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập về câu trong tiếng Trung

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

这…........张老师。

a)

b)

c)

 十

d)

2.

明天你去银行…..........?

a)

b)

 吗

c)

d)

3.

王老师工作…………........?

a)

难吗

b)

不太忙吗

c)

很难

d)

忙吗

4.

Sắp xếp các từ theo đúng trật tự để tạo câu:

问/找/请/你/谁?

(a)  

5.

号码/多少/手机/他/是/的?

(a)  

6.

办公室/是/王老师/这/吗/的?

(a)  

7.

Chọn vị trí thích hợp cho từ 先 trong câu dưới đây:

A我们B介绍C一下儿D,这位是王教授。

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Chọn vị trí thích hợp cho từ 不 trong câu dưới đây:

那些馒头不好,A我们B都C要D买了。

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Chọn vị trí thích hợp cho từ 和 trong câu dưới đây:

罗兰A爱德华B要买C一些水果,D几个鸡蛋。

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Chọn vị trí thích hợp cho từ 的:

他是A哪个B班C学生D?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Chọn vị trí thích hợp cho từ 的:

我A很喜欢B我们C学校D图书馆。

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Chọn vị trí thích hợp cho từ 的:

这本A新B书C是他D。

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Sắp xếp các từ dưới đây thành câu thích hợp:

写/读/比较/和/觉得/我/容易。

(a)  

14.

Sắp xếp các từ dưới đây thành câu thích hợp:

在/星期天/我/家/电视/看/爸爸。

(a)  

15.

Điền từ thích hợp để hoàn thành câu sau:

这几……………光盘都是新买的。

(a)  

16.

Điền từ thích hợp để hoàn thành câu sau:

那个打印机…………….不是他的?

(a)  

17.

Sửa câu sai:

你常晚上做什么?

(a)  

18.

Sửa câu sai:

星期六晚上我去玩儿很少。

(a)  

19.

Sắp xếp các từ dưới đây thành câu thích hợp:

常/我/不/上/查/资料/网

(a)  

20.

跟/妈妈/星期六/我/常/星期天/和/超市/东西/买/去/一起

(a)