Font size
WorksheetsBài tập về câu trong tiếng Trung
Total questions: 20
Worksheet time: 15mins
这…........张老师。
四
是
十
事
明天你去银行…..........?
哪
吗
马
妈
王老师工作…………........?
难吗
不太忙吗
很难
忙吗
Sắp xếp các từ theo đúng trật tự để tạo câu:
问/找/请/你/谁?
(a)
号码/多少/手机/他/是/的?
(a)
办公室/是/王老师/这/吗/的?
(a)
Chọn vị trí thích hợp cho từ 先 trong câu dưới đây:
A我们B介绍C一下儿D,这位是王教授。
A
B
C
D
Chọn vị trí thích hợp cho từ 不 trong câu dưới đây:
那些馒头不好,A我们B都C要D买了。
A
B
C
D
Chọn vị trí thích hợp cho từ 和 trong câu dưới đây:
罗兰A爱德华B要买C一些水果,D几个鸡蛋。
A
B
C
D
Chọn vị trí thích hợp cho từ 的:
他是A哪个B班C学生D?
A
B
C
D
Chọn vị trí thích hợp cho từ 的:
我A很喜欢B我们C学校D图书馆。
A
B
C
D
Chọn vị trí thích hợp cho từ 的:
这本A新B书C是他D。
A
B
C
D
Sắp xếp các từ dưới đây thành câu thích hợp:
写/读/比较/和/觉得/我/容易。
(a)
Sắp xếp các từ dưới đây thành câu thích hợp:
在/星期天/我/家/电视/看/爸爸。
(a)
Điền từ thích hợp để hoàn thành câu sau:
这几……………光盘都是新买的。
(a)
Điền từ thích hợp để hoàn thành câu sau:
那个打印机…………….不是他的?
(a)
Sửa câu sai:
你常晚上做什么?
(a)
Sửa câu sai:
星期六晚上我去玩儿很少。
(a)
Sắp xếp các từ dưới đây thành câu thích hợp:
常/我/不/上/查/资料/网
(a)
跟/妈妈/星期六/我/常/星期天/和/超市/东西/买/去/一起
(a)
