WorksheetsÂm tiết, viết đúng chính tả
Total questions: 7
Worksheet time: 4mins
Câu 1. Chọn cách hiểu đúng về âm tiết tiếng Việt.
1 âm tiết = 1 từ
1 âm tiết= nhiều tiếng
1 âm tiết= 1 tiếng= 1 chữ
1 âm tiết= nhiều từ
Câu 2. Âm tiết tiếng Việt có mấy đặc điểm?
2 ( có tính độc lập cao, có khả năng biểu hiện ý nghĩa)
4 (có tính độc lập cao, có khả năng biểu hiện ý nghĩa, có cấu trúc chặt chẽ, biến hình)
2 (có tính độc lập cao, có cấu trúc chặt chẽ)
3 (có tính độc lập cao, có khả năng biểu hiện ý nghĩa, có cấu trúc chặt chẽ)
Câu 3. Ở dạng đầy đủ nhất, âm tiết tiếng Việt có mấy thành phần?
4 ( âm đầu, âm đệm, âm chính, âm cuối)
3 ( âm đệm, âm chính, âm cuối)
5 ( âm đầu, âm đệm, âm chính, âm cuối, thanh điệu)
2 ( âm chính và thanh điệu)
Câu 4. Thanh bằng, trắc trong tiếng Việt gồm những dấu nào?
Thanh bằng ( các tiếng không dấu ); thanh trắc ( các tiếng mang dấu sắc, ngã, nặng)
Thanh bằng ( các tiếng không dấu , dấu huyền); thanh trắc ( các tiếng mang dấu hỏi, sắc, ngã, nặng)
Thanh bằng ( các tiếng có dấu huyền); thanh trắc ( các tiếng mang dấu hỏi, ngã, nặng)
Thanh bằng ( các tiếng không dấu ); thanh trắc ( các tiếng mang dấu ngã, nặng)
Câu 5. Khi có hai kí hiệu biểu thị âm chính ( nguyên âm đôi), ta ghi dấu thanh điệu lên kí hiệu nào?
kí hiệu có dấu phụ
kí hiệu thứ nhất từ trái sang
kí hiệu thứ hai từ trái sang
kí hiệu không có dấu phụ
Câu 6. Khi có hai kí hiệu biểu thị âm chính và đều không có dấu phụ, ta ghi dấu thanh điệu lên kí hiệu nào?
kí hiệu cuối cùng của âm tiết
đánh lên kí hiệu nào cũng được
kí hiệu đầu tiên từ trái sang phải
kí hiệu thứ hai từ trái sang phải
Câu 7. Khi có hai kí hiệu biểu thị âm chính và đều có dấu phụ, ta ghi dấu thanh điệu lên kí hiệu nào?
kí hiệu thứ hai từ phải sang trái
lên 1 trong 2 kí hiệu đều được
kí hiệu thứ 1 từ trái sang phải
kí hiệu thứ 2 từ trái sang phải
