WorksheetsUnit 6. An excursion
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
in the shape [∫eip] of:
có hình dáng
hoa sen
đẹp như tranh vẽ
kỳ quan
lotus (n) ['loutəs]:
có hình dáng
hoa sen
đẹp như tranh vẽ
kỳ quan
picturesque (a) [,pikt∫ə'resk]:
có hình dáng
hoa sen
đẹp như tranh vẽ
kỳ quan
wonder (n) ['wʌndə]:
tuyệt vời
hoa sen
xấu
kỳ quan
altitude (n) ['æltitju:d]:
tuyệt vời
thái dộ
quan điểm
độ cao
excursion (n) [iks'kə:∫n]:
khách tham quan
loại bỏ
chuyến tham quan, du ngoạn
độ cao
forest (n) ['fɔrist]:
cây
rừng
hồ
sông
waterfall (n) ['wɔ:təfɔ:l]:
nước ngọt
thác nước
nước mặn
cây thông
come to an end:
thung lũng tình yêu
bắt đầu
kết thúc
đi đến
have a day off [ɔ:f]:
có nhiều ngày nghỉ
một ngày nghỉ
ngày nghỉ
có một ngày nghỉ
occasion (n) [ə'keiʒn]:
lễ
dịp
nghề nghiệp
có một ngày nghỉ
cave (n) [keiv]:
động
dịp
đề cập
núi
formation (n) [fɔ:'mei∫n]:
thông tin
tìm kiếm
hình thành, kiến tạo
rừng
instead (adv) [in'sted]:
thay vào đó
thêm vào đó
bên cạnh đó, với lại
dịp
get someone’s permission [pə'mi∫n]:
động
ánh nắng ( mặt trời)
xin phép ai đó
cho phép ai đó
stay the night away from home :
động
ở nhà
hình thành, kiến tạo
ở xa nhà một đêm
persuade (v) [pə'sweid]:
cho phép
thay vào đó
hình thành, kiến tạo
thuyết phục
prefer (v) [pri'fə:(r)] sth to sth else:
thích một điều gì hơn một điều gì khác
thích ai làm gì
xin phép ai đó
thuyết phục
suitable (a) ['su:təbl] for sb:
va li
nhiều người
phù hợp với ai đó
bộ đồ
(n) [iks'kə:∫n]: chuyến tham quan, du ngoạn
(a)
