wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

mạch LC

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Điện tích cực đại trên tụ và dòng điện cực đại qua cuộn cảm của một mạch dao động lần lượt là 

10610^{-6}

C   và 10 A. Bước sóng điện từ do mạch phát ra nhận giá trị đúng nào sau đây?

a)

188 m

b)

99 m

c)

314 m

d)

628 m

2.

Cho mạch dao động điện từ LC lý tưởng với C có thể điều chỉnh được. Ban đầu mạch dao động với chu kỳ T. Điều chỉnh tăng C thêm 21% thì chu kỳ dao động sẽ

a)

giảm bớt 10%

b)

giảm bớt 6,4 %

c)

tăng thêm 10%

d)

tăng thêm 6,4 %

3.

Xét mạch dao động điện từ tự do LC với tần số góc . Giá trị cực đại điện tích của tụ điện là q0q_0   , cường độ dòng điện cực đại trong mạch là  I0I_0   . Hệ thức đúng là 

a)

q0 = I0.ωq_0\ =\ I_0.\omega  

b)

q0 =I0.ωq_0\ =I_0.\sqrt{\omega}  

c)

I0 = q0.ωI_0\ =\ q_0.\sqrt{\omega}  

d)

I0 = q0.ωI_0\ =\ q_0.\omega  

4.

Xét mạch dao động điện từ tự do LC. Tần số dao động f được tính bằng biểu thức

a)

f = 12πLCf\ =\ \frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

b)

f =1LCf\ =\frac{1}{\sqrt{LC}}

c)

f = 2πLCf\ =\ 2\pi\sqrt{LC}

d)

f = LCf\ =\ \sqrt{LC}

5.

Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,1 H và tụ điện có điện dung 1200pF . Lấy . Chu kỳ của dao động là

a)

80 μs80\ \mu s

b)

8 μs8\ \mu s

c)

80π μs80\pi\ \mu s

d)

8π μs8\pi\ \mu s

6.

Xét mạch dao động điện từ tự do LC với tần chu kỳ T. Điều chỉnh C tăng lên gấp đôi và L giảm 8 lần thì chu kỳ dao động của điện từ trong mạch là

a)

T

b)

2T

c)

0,5 T

d)

T2T\sqrt{2}

7.

Hai mạch dao động điện từ lí tưởng . Chu kì dao động riêng của mạch thứ nhất là T, của mạch thứ hai là T' = 4T . Ban đầu điện tích trên mỗi bản tụ điện có độ lớn cực đại . Sau đó mỗi tụ điện phóng điện qua cuộn cảm của mạch. Khi điện tích trên mỗi bản tụ của hai mạch đều có độ lớn bằng q thì tỉ số độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ nhất và độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ hai là

a)

2

b)

4

c)

1/2

d)

1/4

8.

Điện tích trên tụ trong mạch dao động LC lí tưởng có đồ thị như hình vẽ. Phương trình điện tích trên tụ là

a)

8.cos(π.104t  π2) μC8.\cos\left(\pi.10^4t\ -\ \frac{\pi}{2}\right)\ \mu C

b)

8.cos(π.104.t +π2) μC8.\cos\left(\pi.10^4.t\ +\frac{\pi}{2}\right)\ \mu C

c)

8.cos(2π.104t+π2) μC8.\cos\left(2\pi.10^4t+\frac{\pi}{2}\right)\ \mu C

d)

8.cos(2π.104 tπ2) μC8.\cos\left(2\pi.10^4\ t-\frac{\pi}{2}\right)\ \mu C

9.

Cho mạch dao động điện từ LC lý tưởng với C có thể điều chỉnh được. Khi  C = C0C\ =\ C_0    thì mạch dao động với tần số f. Để tần số dao động là 2f thì cần phải chỉnh điện đến giá trị 

a)

0,25C00,25C_0  

b)

0,5C00,5C_0  

c)

2C02C_0  

d)

4C04C_0  

10.

Chỉ ra câu phát biểu sai: Xung quanh các điện tích dao động ……

a)

có điện trường.

b)

có từ trường.

c)

Không có trường nào.

d)

có điện từ trường.

11.

Trong mạch dao động điện từ, dòng điện trong mạch có đặc điểm nào sau đây?

a)

Năng lượng rất lớn.

b)

Cường độ rất lớn.

c)

Tần số rất lớn.

d)

Chu kì rất lớn.

12.

Một dòng điện một chiều không đổi chạy trong dây kim loại thẳng. Xung quanh dây dẫn ….

a)

có điện trường.

b)

có từ trường.

c)

có điện từ trường.

d)

không có trường nào.

13.

Ở đâu có xuất hiện điện từ trường?

a)

Xung quanh một điện tích đứng yên.

b)

Xung quanh một dòng điện không đổi

c)

Xung quanh một chỗ có tia lửa điện.

d)

Xung quanh một ống dẫn điện.

14.

Chọn phương án Đúng. Dao động điện từ trong mạch LC là quá trình:

a)

biến đổi không tuần hoàn của điện tích trên tụ điện.

b)

chuyển hoá tuần hoàn giữa năng lượng từ trường và năng lượng điện trường.

c)

biến đổi theo hàm số mũ của chuyển động.

d)

bảo toàn hiệu điện thế giữa hai bản cực tụ điện.

15.

Một mạch dao động LC gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 640 μH và một tụ điện có điện dung C biến thiên từ 36 pF đến 225 pF. Lấy π^2 = 10. Chu kì dao động riêng của mạch có thể biến thiên từ

a)

960ms – 2400 ms.

b)

960 μs – 2400 μs.

c)

960 ps – 2400 ps.

d)

960 ns – 2400 ns.

16.

Trong một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích trên một bản của tụ điện có biểu thức là . Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là q = 3.10^-6cos2000t(C). Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là

a)

i = 6cos(2000t + π/2) (A).

b)

i = 6cos(2000t - π/2) (A).

c)

i = 6cos(2000t + π/2) (mA).

d)

i = 6cos(2000t - π/2) (mA).

17.

Xét mạch dao động điện từ tự do LC với tần số góc . Giá trị cực đại điện tích của tụ điện là q0q_0   , cường độ dòng điện cực đại trong mạch là  I0I_0   . Hệ thức đúng là 

a)

q0 = I0.ωq_0\ =\ I_0.\omega  

b)

q0 =I0.ωq_0\ =I_0.\sqrt{\omega}  

c)

I0 = q0.ωI_0\ =\ q_0.\sqrt{\omega}  

d)

I0 = q0.ωI_0\ =\ q_0.\omega  

18.

Mạch dao động được tạo thành từ cuộn cảm L và hai tụ điện C1 và C2. Khi dùng L và C1 thì mạch có tần số riêng là f1 = 3MHz. Khi dùng L và C2 thì mạch có tần số riêng là f2 = 4MHz. Khi dùng L và C1, C2 mắc song song thì tần số riêng của mạch là

a)

7 MHz

b)

2,5 MHz

c)

5 MHz

d)

2,4 MHz

19.

Một mạch dao động lí tưởng thực hiện dao động điện từ tự do có dòng điện trong mạch i = 0,02cos(8000t) (A). Khoảng thời gian ngắn nhất kể từ thời điểm ban đầu (t=0) đến khi cường độ dòng điện trong mạch bằng một nửa giá trị cực đại là

a)

2.104s2.10^{-4}s

b)

1,31.104s1,31.10^{-4}s

c)

3.102s3.10^{-2}s

d)

5.104s5.10^{-4}s

20.

Một khung dao động gồm một cuộn dây L và tụ điện C thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên một bản tụ điện là Q0 = 10-5C và cường độ dòng điện cực đại trong khung là I0 = 10A. Chu kỳ dao động của mạch là:

a)

6,28.107s

b)

2.10-3s

c)

0,628.10-5s

d)

62,8.106s