Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E10 - U4 - PRACTICE

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

announcement

a)

quảng bá

b)

rau củ

c)

thông báo

d)

vô vọng

2.

Chọn từ có cách phát âm khác loại

a)

Advice

b)

Meaningless

c)

Society

d)

Advertise

3.

Chọn từ có cách phát âm khác loại

a)

Community

b)

Voluntary

c)

Useful

d)

Student

4.

Chọn từ có cách phát âm khác loại

a)

Position

b)

Community

c)

Volunteer

d)

Society

5.

Chọn từ có cách phát âm khác loại

a)

Position

b)

Community

c)

Volunteer

d)

Society

6.

Chọn từ có cách phát âm khác loại

a)

Donate

b)

Community

c)

Hopeful

d)

Social

7.

apply

a)

nghỉ việc

b)

việc làm

c)

nghỉ phép

d)

nộp đơn xin việc

8.

advertisement

a)

quảng cáo

b)

áp phích

c)

bìa ảnh

d)

nội dung

9.

interact /ˌɪntərˈækt/

a)

(v): tương tác

b)

(a): hay, thú vị

c)

(n): liệt sỹ

10.

meaningful /ˈmiːnɪŋfl/

a)

(a): rõ ràng, hiển nhiên

b)

(a): có ý nghĩa

c)

(a): kiên trì, kiên nhẫn

11.

handicapped /ˈhændikæpt/

a)

(a): tàn tật, khuyết tật

b)

(a): nông cạn, hẹp hòi

c)

(n): vị trí, địa vị, chức vụ

12.

by chance /baɪ - tʃɑːns/

a)

(a): lo lắng, quan tâm

b)

(np): tình cờ, ngẫu nhiên

c)

(n): sự phát triển

13.

dedicated /ˈdedɪkeɪtɪd/

a)

(a): sáng tạo

b)

(a): phấn khởi, phấn khích

c)

(a): tận tâm, tận tụy

14.

facility /fəˈsɪləti/

a)

(n): cơ sở vật chất, trang thiết bị

b)

(a): vô vọng

c)

(n): người tàn tật, người khuyết tật

15.

invalid /ɪnˈvælɪd/

a)

(n): người đứng đầu, nhà lãnh đạo

b)

(n): người tàn tật, người khuyết tật

c)

(a): phi lợi nhuận

16.

creative /kriˈeɪtɪv/ (adj): sáng tạo

a)

thông báo

b)

vui chơi

c)

sáng tạo

d)

thông minh

17.

development /dɪˈveləpmənt/ (n):

a)

sự phát triển

b)

sự nâng cấp

c)

sự đòi hỏi

d)

sự trì trệ

18.

excited /ɪkˈsaɪtɪd/(a):

phấn khởi, phấn khích

a)

about

b)

in

c)

at

d)

with

19.

obvious /ˈɒbviəs/: rõ ràng , hiển nhiên

CLOSET

a)

clear

b)

unclear

c)

important

d)

unimportant

20.

fortunate /ˈfɔːtʃənət/: may mắn

CLOSET

a)

unlucky

b)

lucky

c)

wealthy

d)

poor

21.

concerned /kənˈsɜːnd/: quan tâm về

CLOSET

a)

tired

b)

bored

c)

boring

d)

worried

22.

dedicated /ˈdedɪkeɪtɪd/ : tận tâm, tận tụy

CLOSET

a)

devoted

b)

excited

c)

boring

d)

intereted

23.

remote area /rɪˈməʊt  ˈeəriə/(n. phr.)

a)

): rõ ràng,

hiển nhiên

b)

kiên trì, kiên nhẫn

c)

tình nguyện

d)

vùng sâu vùng xa

24.

We were walking in the park when it _____to rain.

a)

starts

b)

start

c)

started

d)

starting

25.

We lost the keys while we ___ in the garden.

a)

are playing

b)

were playing

c)

playing

d)

was playing

26.

We were sitting on a bench in the park when someone___our school bags.

a)

take

b)

took

c)

taking

d)

taken

27.

When the phone rang, I ____ a bath.

a)

was having

b)

were having

c)

have

d)

has

28.

My sister and I ___(buy) a lot of clothes last summer.

a)

buy

b)

bought

c)

have bought

d)

has bought

29.

Reliable and hard-working.

a)

(không đáng tin cậy và chăm chỉ.)

b)

(Đáng tin cậy và chăm chỉ.)

c)

lười biếng và đáng tin cậy

d)

tốt và lười

30.

opportunity /ˌɒpəˈtjuːnəti/

a)

(n): việc ưu tiên hàng đầu

b)

(a): xa xôi, hẻo lánh

c)

(n): cơ hội, dịp

31.

Hiến tặng, quyên góp

a)

donati

b)

donate

c)

daonate

d)

dounate

32.

Do you have any previous _________ of this volunteer work?

a)

A. experience

b)

B. method

c)

C. pasion

d)

D. interaction

33.

SPONSOR?

a)

A. hỗ trợ

b)

B. tài trợ

c)

C. giúp đỡ

d)

D. tình nguyện

34.

Choose the options that best fit the blanks

If you can do something to help others, you will find your life ____.

a)

meaningful

b)

meaningless

c)

helpless

d)

interested

35.

Choose the options that best fit the blanks

This charity provides financial support and mental comfort to ____ children.

a)

advantaged

b)

disadvantaged

c)

advantageous

d)

disadvantageous

36.

Choose the options that best fit the blanks.

Some of the students were ____ at English, so volunteer teachers had to try very hard.

a)

hopeless                

b)

hopeful

c)

  endless                   

d)

excited

37.

Choose the options that best fit the blanks.

She wishes she could do some _____ work this summer.

a)

voluntarily             

b)

  volunteerism         

c)

volunteer               

d)

volunteering

38.

Choose the options that best fit the blanks.

Life is sometimes very harsh for ____ families in big cities.

a)

lowly-income        

b)

low-income           

c)

highly-income   

d)

high-income

39.

Dùng để diễn tả một hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ. Là cách dùng của thì nào?

a)

past simple

b)

past continuous

c)

past perfect

40.

Diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ. Là cách dùng của thì nào?

a)

Past simple

b)

Past continuous

c)

Past perfect

41.

Was dùng với các chủ ngữ:

a)

I

b)

He

c)

You

d)

It

e)

She

42.

Were dùng cho các chủ ngữ:

a)

I

b)

You

c)

They

d)

We

43.

"S + was / were + V-ing + …" is the form of ............tense.

a)

Past simple

b)

Past continuous

c)

Past perfect

44.

"S + was / were + ..." is the form of .............tense.

a)

Past simple

b)

Past continuous

c)

Past perfect

45.

"S+ V-ed / V cột 2" is the form of............tense.

a)

Past perfect

b)

Past continuous

c)

Past simple

46.

Diễn tả một chuỗi các hành động trong quá khứ, hành động này xảy ra sau hành động khác. Thường dùng kết hợp với các từ nối như and hay then. Dùng thì............

a)

Past simple

b)

Past continuous /

c)

Past perfect

47.

Diễn tả các hành động xảy ra song song đồng thời. Dùng thì:

a)

Past simple

b)

Past perfect

c)

Past continuous

48.

Sử dụng when hoặc while để diễn tả một hành động đang xảy ra thì hành động khác xen vào. trong đó:

a)

Hành động đang xảy ra dùng thì Quá khứ đơn,

b)

Hành động đang xảy ra dùng thì Quá khứ tiếp diễn,

c)

Hành động xen vào dùng thì Quá khứ tiếp diễn.

d)

Hành động xen vào dùng thì Quá khứ đơn.

49.

What _______ in Paris in 2004?

a)

did you do

b)

were you doing

c)

you did

d)

were you

50.

What _______ when you injured your finger?

- I was playing volleyball.

a)

were you doing

b)

did you do

c)

were you

d)

you did

51.

The girls were chatting _______ the boys were playing games.

a)

when

b)

while

c)

during

d)

at the same time

52.

When we were on a voluntary tour, we ____ to public places to collect rubbish every day.

a)

were going

b)

went

c)

have gone

d)

had gone

53.

He is very................in my story.

a)

to interest

b)

interesting

c)

interested

d)

interests

54.

Luckily, I got some ____ advice on how to make a presentation on ‘For a better community’ from my class teacher.

a)

useless

b)

useful

c)

usefulness

d)

uselessness

55.

My cousin and I ____ on the computer when there ____ a power cut.

a)

played - was

b)

were playing - was

c)

played - were

d)

were playing - were

56.

While Tom and I ____, someone ____ at the door.

a)

were talking - knocked

b)

were talking - was knocking

c)

talked - knocked

d)

talked - was knocking

57.

This book is very..................

a)

to interest

b)

interested

c)

interests

d)

interesting

58.

Everybody was...............that he passed the exam.

a)

surprised

b)

surprise

c)

surprising

d)

surprises

59.

Jim ____ his leg when he ____ golf.

a)

broke - was playing

b)

broke - played

c)

was breaking - was playing

d)

was breaking - broke

60.

Choose the options that best fit the blanks.

Life is sometimes very harsh for ____ families in big cities.

a)

lowly-income        

b)

low-income           

c)

highly-income   

d)

high-income

61.

. His job is very.........................

a)

meaningless

b)

meaningful 

c)

unimportant

d)

bad

62.

What does the word " disadvantaged " mean?

a)

Địa vị, chức vụ

b)

Có ý nghĩa

c)

Vô vọng, không có hi vọng

d)

Thiệt thòi, thua thiệt

63.

useful

a)

Hữu ích

b)

Vô dụng

c)

thiệt thòi

d)

lợi thế, thuận lợi

64.

useless

a)

Hữu ích

b)

Vô dụng

c)

thiệt thòi

d)

lợi thế, thuận lợi

65.

meaningful

a)

(v) nhận thức được, ý thức được

b)

đầy ý nghĩa

c)

lợi thế, thuận lợi

d)

vô nghĩa

66.

meaningless

a)

lợi thế, thuận lợi

b)

đầy ý nghĩa

c)

vô nghĩa

d)

lo lắng về / lo ngại về cgi

67.

be aware of

a)

lo lắng về / lo ngại về cgi

b)

đối mặt , chạm trán

c)

vô nghĩa

d)

(v) nhận thức được, ý thức được

68.

single-minded

a)

vô nghĩa

b)

chuyên tâm

c)

đãng trí

d)

hẹp hòi, nhỏ nhen, bảo thủ

69.

absent-minded

a)

đầy ý nghĩa

b)

hẹp hòi, nhỏ nhen, bảo thủ

c)

đãng trí

d)

chuyên tâm

70.

narrow-minded

a)

lo lắng về / lo ngại về cgi

b)

(v) nhận thức được, ý thức được

c)

chuyên tâm

d)

hẹp hòi, nhỏ nhen, bảo thủ

71.

open-minded

a)

cởi mở

b)

hẹp hòi, nhỏ nhen, bảo thủ

c)

cho phép ai đó làm gì

d)

chuyên tâm

72.

allow/permit sb to V

a)

tuyệt vọng, vô vọng

b)

cho phép ai đó làm gì

c)

đãng trí

d)

tiến bộ

73.

make progress

a)

tiến bộ

b)

đóng góp, cống hiến

c)

mong đợi , mong chờ

d)

tuyệt vọng, vô vọng

74.

make contribution

a)

mong đợi , mong chờ

b)

đóng góp, cống hiến

c)

đầy hi vọng / hứa hẹn

d)

cho phép ai đó làm gì

75.

look forward to V-ing

a)

đầy hi vọng / hứa hẹn

b)

chịu đựng

c)

mong đợi , mong chờ

d)

nảy ra / đưa ra ý tưởng

76.

immediately

a)

xa xôi

b)

ngay lập tức

c)

đông đúc

d)

một cách tình cờ

77.

charity (n)

a)

từ thiện

b)

ví dụ điển hình cho cgi

c)

chuyển hóa thành, biến thành

d)

đến

78.

Điền loại từ thích hợp trong các câu sau:

I got some (a)   advice from his teachers. It was really helpful. (use)

79.

Điền loại từ thích hợp trong các câu sau:

The information was (a)   . It didn't help. (mean)

80.

Điền loại từ thích hợp trong các câu sau:

She was sad and felt (a)   about the future. (hope)