NEW
Font size
WorksheetsKiểm tra giữa kì 1 Công nghệ 11
Total questions: 40
Worksheet time: 44mins
TCVN quy định các khổ giấy nào sau đây?
A. A0,A1,A2,A3,A4,A5. B. A0,A1,A2,A3,A4.
C. A1,A2,A3,A4,A5. D. A1,A2,A3,A4.
A
B
C
D
Tỉ lệ của bản vẽ là gì?
A.Tỉ số giữa kích thước đo được trên hình biểu diễn của vật thể và kích thước thực tương ứng trên vật thể đó.
B. Tỉ số kích thước thật so với kích thước bản vẽ.
C. Tỉ số kích thước chiều cao so với kích thước chiều rộng .
D. Tỉ số kích thước chiều cao so với kích thước chiều dài.
A
B
C
D
Trong bản vẽ kỹ thuật, khung vẽ và khung tên được vẽ bằng loại nét gì?
A. Nét đứt mảnh. B. Nét lượn sóng. C. Nét liền mảnh. D. Nét liền đậm.
A
B
C
D
Khổ chữ (h) được xác định bằng kích thước nào?
A. Chiều cao của chữ hoa tính bằng milimet.
B. Chiều cao của chữ thường tính bằng milimet.
C. Chiều ngang của chữ hoa tính bằng milimet.
D. Chiều ngang của chữ thường tính bằng milimet.
A
B
C
D
Khổ giấy A0 lớn gấp bao nhiêu lần khổ giấy A3?
A. 4 lần. B. 6 lần. C. 8 lần. D. 16 lần.
A
B
C
D
Tỉ lệ bản vẽ 5 :1 là tỉ lệ gì?
A. Tỉ lệ nguyên hình. B. Tỉ lệ thu nhỏ.
C. Tỉ lệ phóng to. D. Tỉ lệ phóng to gấp đôi.
A
B
C
D
A
B
C
D
Hình chiếu vuông góc là hình biểu diễn thu được từ phép chiếu nào?
A. Xuyên tâm. B. Song song C. Vuông góc. D. Xiên góc.
A
B
C
D
Phương pháp chiếu góc thứ mấy được dùng phổ biến ở nước ta?
A. PPCG 1. B. PPCG 3.
C. PPCG 1 và PPCG 3. D. Một phương pháp khác.
A
B
C
D
Hình chiếu vuông góc của một vật thể gồm những hình chiếu nào?
A. Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng.
B. Hình chiếu cạnh, hình chiếu đứng.
C. Hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh.
D. Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh.
A
B
C
D
Trong PPCG1 hình chiếu cạnh đặt ở vị trí nào nào so với hình chiếu đứng?
A. Phía dưới hình chiếu đứng. B. Bên phải hình chiếu đứng.
C. Bên trái hình chiếu đứng. D. Phía trên hình chiếu đứng.
A
B
C
D
Phép chiếu vuông góc là cơ sở để xây dựng hình chiếu nào sau đây?
A. Trục đo. B. Phối cảnh.
C. Vuông góc. D. Trục đo và phối cảnh.
A
B
C
D
Để có hình chiếu vuông góc các tia chiếu phải như thế nào đối với mặt phẳng hình chiếu?
A. Xiên góc. B. Vuông góc.
C. Xiên góc hoặc vuông góc. D. Song song.
A
B
C
D
Trong PPCG1 hình chiếu bằng được đặt ở vị trí nào so với hình chiếu đứng?
A. Bên dưới B. Phía trên C. Bên phải D. Bên trái
A
B
C
D
Hình chiếu vuông góc là hình biểu diễn thu được từ phép chiếu nào, biểu diễn không gian mấy chiều?
A. Vuông góc, 3 chiều. B. Song song, 3 chiều.
C. Vuông góc, 2 chiều. D. Xiên góc, 2 chiều.
A
B
C
D
Trong phương PPCG1, hướng chiếu từ trên xuống thu được hình chiếu nào?
A. Hình chiếu tùy ý. B. Hình chiếu đứng.
C. Hình chiếu cạnh. D. Hình chiếu bằng.
A
B
C
D
Để biểu diễn các khối trụ tròn cần mấy hình chiếu?
A. Một. B. Hai. C. Ba. D. Bốn
A
B
C
D
Các hướng chiếu trong PPCG1 có phương chiếu như thế nào?
A. Song song với nhau. B. Vuông góc với mặt phẳng hình chiếu.
C. Đồng quy tại tâm chiếu. D. Xiên góc với mặt phẳng hình chiếu.
A
B
C
D
Cho hình vẽ thể hiện vị trí ba hình chiếu vuông góc của vật thể trong PPCG1, đáp án đúng là gì?
A. (1) HC đứng, (2) HC bằng, (3) HC cạnh.
B. (1) HC cạnh, (2) HC bằng, (3) HC đứng.
C. (1) HC bằng, (2) HC đứng, (3) HC cạnh.
D. (1) HC đứng, (2) HC cạnh, (3) HC bằng.
A
B
C
D
A
B
C
D
Cho vật thể và hướng chiếu từ trước là A, hình chiếu cạnh của vật thể là hình nào?
A
B
C
D
Mặt cắt là hình biểu diễn phần nào của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt?
A. Phần tiếp xúc. B. Phần còn lại.
C. Phần nhìn thấy. D. Đường giới hạn.
A
B
C
D
Trong hình cắt một nửa, đường phân cách giữa một nửa hình chiếu với một nửa hình cắt được vẽ bằng nét gì?
A. Nét gạch chấm mảnh. B. Nét liền mảnh.
C. Nét lượn sóng. D. Nét đứt mảnh.
A
B
C
D
Hình cắt – mặt cắt dùng để làm gì?
A. Biểu diễn kết cấu của vật thể.
B. Biểu diễn hình dạng của vật thể.
C. Biểu diễn hình chiếu vuông góc
D. Biểu diễn hình dạng bên trong của chi tiết.
A
B
C
D
Mặt phẳng cắt là mặt phẳng như thế nào?
A. Song song với một mặt phẳng hình chiếu và cắt vật thể ra làm hai phần
B. Vuông góc với một mặt phẳng hình chiếu và cắt vật thể ra làm hai phần
C. Đi ngang qua vật thể
D. Song song với mặt phẳng hình chiếu
A
B
C
D
Hình chiếu cạnh của hình cầu là hình gì ?
A. Hình tròn B. Hình chữ nhật
C. Hình tam giác cân D. Hình tam giác đều
A
B
C
D
Cho vật thể như hình vẽ, hình vẽ nào là hình cắt của vật ?
A
B
C
D
Hình vẽ nào là mặt cắt của vật thể?
A
B
C
D
Bản vẽ kỹ thuật trình bày
A. các thông tin kỹ thuật dưới dạng các hình vẽ
B. các kí hiệu thông dụng
C. chỉ vẽ theo tỉ lệ 1:1
D. hình ảnh
A
B
C
D
Hình nào dưới đây là hình chiếu bằng của vật thể sau?
A
B
C
D
Hình chiếu cạnh của hình lăng trụ tam giác đều là hình gì ?
A. Hình tam giác đều B. Hình tam giác cân
C. Hình chữ nhật D. Hình vuông
A
B
C
D
Có mấy loại nét vẽ thường gặp trong bản vẽ kĩ thuật
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
A
B
C
D
Chọn phát biểu sai:
A. Hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt gọi là mặt cắt.
B. Hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt gọi là hình cắt.
C. Đường kích thước được vẽ bằng nét liền mảnh, vuông góc với phần tử ghi kích thước.
D. Hình chiếu trục đo của hình tròn là hình elip.
A
B
C
D
Hình chiếu cạnh của vật thể sau là:
A
B
C
D
Từ khổ giấy A3 muốn có khổ giấy nhỏ hơn là khổ giấy A4 ta làm như thế nào?
A. Chia đôi chiều rộng khổ giấy. B. Chia đôi khổ giấy.
C. Chia đôi chiều dài khổ giấy. D. Cả B và C đều đúng.
A
B
C
D
Khổ giấy A1 lớn gấp bao nhiêu lần khổ giấy A4?
A. 4 lần B. 6 lần C. 8 lần. D. 16 lần
A
B
C
D
Hình chiếu đứng được đặt như thế nào trên bản vẽ kĩ thuật?( PPCG1)
A. Góc trên bên trái B. Ở trên
C. Góc dưới bên trái D. Góc trên bên phải
A
B
C
D
Tỉ lệ bản vẽ 1 :10 là tỉ lệ gì?
A. Tỉ lệ nguyên hình. B. Tỉ lệ thu nhỏ.
C. Tỉ lệ phóng to. D. Tỉ lệ phóng to gấp đôi.
A
B
C
D
Hình chiếu cạnh của hình chóp tam giác đều là hình:
A. chữ nhật B. tam giác vuông
C. tam giác cân D. tam giác đều
A
B
C
D
Khi quay hình chữ nhật một vòng quanh một cạnh cố định, ta được
A. hình trụ B. hình nón
C. hình cầu D. hình chóp
A
B
C
D
