Worksheetsb5.1-tbd1
Total questions: 22
Worksheet time: 14mins
Name
Class
Date
1.
Mạch điện gồm mấy contactor?
a)
2 (T, N)
b)
5(MT,MN)
c)
3(T,N, D)
d)
(T, N, MT, MN)
2.
Mạch điện gồm mấy nút ấn?
a)
3 (MT, MN, D)
b)
5(MT,MN, T, N, D)
c)
2(T,N,)
d)
4(T, N, MT, MN)
3.
Mạch điện gồm mấy nút ấn đơn và mấy nút ấn kép?
a)
một nút ấn đơn D và hai nút ấn kép là MN và MT
b)
ba nút ấn đơn
c)
ba nút ấn kép
d)
một nút ấn kép D và hai nút ấn đơn là MN và MT
4.
Mạch điện gồm mấy rơ le nhiệt RN?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
5.
CB dùng để bảo vệ sự cố gì cho mạch điện?
a)
bảo vệ ngắn mạch
b)
bảo vệ quá tảỉ
c)
bảo vệ không
d)
bảo vệ mất từ thông
6.
ĐC là động cơ
a)
động cơ không đồng bộ 3 pha rô to lòng sóc
b)
động cơ đồng bộ 3 pha rô to lòng sóc
c)
động cơ một chiều kích từ nối tiếp
d)
động cơ một pha.
7.
Nếu contactor T và N có điện cùng lúc thì mạch điện xảy ra hiện tượng gì?
a)
ngắn mạch 2 pha
b)
quá tải
c)
mất pha
d)
sụt áp.
8.
Động cơ đang quay chiều thuận, muốn đảo chiều quay thì
a)
Ấn nút MN
b)
Ấn nút D, sau đó ấn nút MN
c)
Ấn nút MN, sau đó ấn nút D
d)
Ấn nút MT
9.
Đóng CB, cấp nguồn cho mạch
a)
cuộn dây contactor T hoặc N chưa có điện
b)
cuộn dây contactor T có điện
c)
cuộn dây contactor N có điện
d)
động cơ quay
10.
Muốn động cơ quay thuận, ấn nút
a)
MT
b)
D
c)
MN
d)
K
11.
Muốn động cơ quay nghịch, ấn nút
a)
MN
b)
D
c)
MT
d)
K
12.
Muốn dừng động cơ ta ấn nút
a)
D
b)
MT
c)
MN
d)
T
13.
Khi động cơ bị quá tải thì dòng điện 3 pha
a)
tăng cao
b)
giảm thấp
c)
giữ nguyên
d)
bằng 0
14.
Đông cơ được bảo vệ quá tải bằng
a)
Rơ le nhiệt RN
b)
nút ấn D
c)
nút ấn M
d)
contactor K
15.
Khi động cơ bị quá tải, dòng điện 3 pha tác động lên
a)
Phần tử đốt nóng của rơ le nhiệt
b)
Tiếp điểm thường đóng của rơ le nhiệt
c)
không tác động lên khí cụ nào
d)
không ảnh hưởng đến mạch điện
16.
Khi ấn nút dừng thì
a)
Cuộn dây T hoặc cuộn dây N mất điện, các tiếp điểm của chúng trở về trạng thái ban đầu
b)
Cuộn dây T [N] có điện, các tiếp điểm của chúng trở về trạng thái ban đầu
c)
Cuộn dây N mất điện, các tiếp điểm của chúng trở về trạng thái ban đầu
d)
Cuộn dây T mất điện, các tiếp điểm của chúng trở về trạng thái ban đầu
17.
Cuộn dây contactor T mất điện thì
a)
các tiếp điểm của T trở về trạng thái ban đầu
b)
cuộn dây N có điện
c)
động cơ quay thuận
d)
các tiếp điểm của T vẫn giữ trạng thái giống như khi cuộn dây contactor T có điện
18.
Cuộn dây contactor N mất điện thì
a)
các tiếp điểm của N trở về trạng thái ban đầu
b)
cuộn dây T có điện
c)
động cơ quay nghịch
d)
các tiếp điểm của N vẫn giữ trạng thái giống như khi cuộn dây contactor N có điện
19.
Khi cuộn dây contactor T có điên thì
a)
tiếp điểm T(3-5) đóng để duy nguồn cho cuộn T và T (9-11) mở ra để tránh N có điện cùng lúc
b)
tiếp điểm T(3-5) đóng để duy nguồn cho cuộn T và T (9-11) đóng lại để tránh N có điện cùng lúc
c)
tiếp điểm T(3-5) mở ra để duy nguồn cho cuộn T và T (9-11) mở ra để tránh N có điện cùng lúc
d)
tiếp điểm N(3-9) mở ra để duy nguồn cho cuộn N và N (5-7)đóng lại để tránh N có điện cùng lúc
20.
Cuộn dây contactor N có điện thì
a)
Tiếp điểm N(3-9) đóng để duy trì, tiêp điểm N(5-7) mở ra tránh cuôn dây N có điện cùng lúc
b)
Tiếp điểm N(3-9) đóng để duy trì, tiêp điểm N(5-7) mở ra cuôn dây N mất điện
c)
Tiếp điểm N(3-9) đóng tránh cuôn dây N có điện cùng lúc, tiêp điểm N(5-7) mở ra để duy trì
d)
Tiếp điểm T(3-5) đóng để duy trì, tiêp điểm T(9-11) mở ra tránh cuôn dây N có điện cùng lúc
21.
Để đảo chiều quay động cơ 3 pha
a)
Đảo 2 pha trong 3 pha
b)
Đảo 1 pha, giữ 2 pha còn lại
c)
Đảo cả 3 pha
d)
quấn lại động cơ
22.
Khi động cơ bị quá tải thì
a)
phần tử đốt nóng bị tác động làm cho tiếp điểm thường đóng mở ra
b)
tiếp điểm thường đóng mở ra tác lên phần tử đốt nóng
c)
Cuộn dây T[N] có điện
d)
Động cơ hoạt động bình thường
100 %
