wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ I TOÁN 9

Total questions: 50

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Trong hình vẽ sau, hãy cho biết độ dài của đoạn AB

a)

25,73 cm

b)

10,88 cm

c)

5,07 cm

d)

5,6 cm

2.

Cho hình vẽ sau. Hãy cho biết độ dài của cạnh EF

a)

25,73 cm

b)

5,6 cm

c)

28,39 cm

d)

13,24 cm

3.

Cho hình vẽ sau, hãy tính độ dài của đoạn OB

a)

6,71 cm

b)

9,53 cm

c)

6,13 cm

d)

5,14 cm

4.

Cho hình vẽ, hãy cho biết số đo của góc B ?

a)

39039^0  

b)

37037^0  

c)

53053^0  

d)

51051^0  

5.

Cho hình vẽ, hãy cho biết số đo của góc B ?

a)

39039^0

b)

37037^0

c)

53053^0

d)

51051^0

6.

Cho hình vẽ, hãy cho biết chiều cao của cột đèn (làm tròn đến phần nguyên)

a)

5 m

b)

3 m

c)

11 m

d)

10 m

7.

ca˘n bac ba cua 125 lacăn\ bac\ ba\ cua\ -125\ la  

a)

5

b)

-5

c)

±5\pm5  

d)

-25

8.

3xx21\frac{\sqrt{-3x}}{x^2-1}  Biểu thức sau xác định khi và chỉ khi:
        

a)

x3 vaˋ x1x\ge3\ và\ x\ne-1  

b)

x<0 vaˋ x1x<0\ và\ x\ne1  

c)

x0 vaˋ x1x\ge0\ và\ x\ne1  

d)

x0 vaˋ x<1x\le0\ và\ x<-1  

9.

Biu thc x2x+1xaˊc định khi vaˋ chỉ khiBiểu\ thức\ \sqrt{\frac{x^2}{x+1}}xác\ định\ khi\ và\ chỉ\ khi  

a)

x>1x>-1  

b)

x1x\ge-1  

c)

xRx\in R  

d)

x0x\ge0  

10.

Ruˊt gn biu thc x+2x+1vi x0, ke^ˊt quả laˋRút\ gọn\ biểu\ thức\ \sqrt{x+2\sqrt{x}+1}với\ x\ge0,\ kết\ quả\ là  

a)

±(x+1)\pm\left(\sqrt{x}+1\right)  

b)

(x+1)-\left(\sqrt{x}+1\right)  

c)

x1\sqrt{x}-1  

d)

x+1\sqrt{x}+1  

11.

Tıˋm x để mo^~i ca˘n thc sau coˊ nghı~a: 1+x2Tìm\ x\ để\ mỗi\ căn\ thức\ sau\ có\ nghĩa:\ \sqrt{1+x^2}  

a)

x>0

b)

x>1

c)

Với mọi x

d)

x=0

12.

Một cái thang dài 4m, đặt dựa vào tường, góc giữa thang và mặt đất là 60060^0  khi đó khoảng cách giữa chân thang đến tường bằng:

a)

2m

b)

232\sqrt[]{3}  m

c)

434\sqrt[]{3}  m

d)

43\frac{4}{\sqrt[]{3}}   m

13.

Đâu là khẳng định sai trong các khẳng định sau:

a)

sin650=cos250\sin65^0=\cos25^0  

b)

sin250 < sin700\sin25^0\ <\ \sin70^0  

c)

tan300 = cos300\tan30^0\ =\ \cos30^0  

d)

cos600 > cos700\cos60^0\ >\ \cos70^0  

14.

Cho tam giác vuông có một góc 60060^0  và cạnh huyền có độ dài 6cm. Khi đó độ dài của cạnh đối diện với góc 60060^0  là:

a)

3cm

b)

333\sqrt[]{3}  cm

c)

353\sqrt[]{5}  cm

d)

4cm

15.

Câu nào sau đây đúng? Với α\alpha  là một góc nhọn tùy ý, thì:

a)

tanα=sinαcosα\tan\alpha=\frac{\sin\alpha}{\cos\alpha}  

b)

cotα=sinαcosα\cot\alpha=\frac{\sin\alpha}{\cos\alpha}  

c)

tanα+cotα=1\tan\alpha+\cot\alpha=1  

d)

sin2αcos2α=1\sin^2\alpha-\cos^2\alpha=1  

16.

Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH . Hãy chọn câu sai trong các câu

a)

AH2 =AC.BC

b)

AC2 = CH.BC

c)

AB2 = BH.BC

d)

AH2 = BH.HC

17.

Cho tam giác DEF vuông tại D, đường cao DH. Biết DE = 5, DF = 12, EF=13. Tính độ dài DH ( kết quả làm tròn chữ số thập phân thứ nhất ).

a)

4,5

b)

4,6

c)

4,7

d)

4,8

18.

Rút gọn biểu thức (x4)23+x\sqrt[]{\left(x-4\right)^2}-3+x  với x < 4 ta được

a)

2x - 7

b)

1

c)

2

d)

- 7

19.

Giải phương trình x2=25\sqrt[]{x^2}=25   ta được

a)

x = 5

b)

x = 25

c)

x = - 25

d)

x=±25x=\pm25  

20.

Cho ΔDEF vuông tại D có DE = 6cm ; DF = 8cm . Số đo góc E ( làm tròn đến độ ) là

a)

50

b)

51

c)

52

d)

53

21.

Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH . Hãy chọn câu đúng trong các câu

a)

AH2 =AC.BC

b)

AC2 = AB.BC

c)

AB2 = BH.HC

d)

AH2 = BH.HC

22.

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Biết HB = 9cm, AB = 18cm.

Độ dài cạnh AC (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai ) xấp xỉ là  :

a)

31,17

b)

31,18

c)

31,19

d)

31,16

23.

Cho tam giác MPQ vuông tại M, đường cao MQ. Biết MN = 13, MP = 15, NP = 24. Tính độ dài MQ ( kết quả làm tròn chữ số thập phân thứ nhất ).

a)

8,0

b)

8,1

c)

8,2

d)

8,3

24.

Cho tam giác ABC vuông tại C, góc A bằng 60060^0 . Biết CB = 6cm . Tính độ dài AB.

a)

12cm

b)

3cm

c)

434\sqrt[]{3}  cm

d)

636\sqrt[]{3}  cm

25.

Cho tam giác DEF  vuông tại D. Biết DE = 5.2cm, DF = 6,3cm.

          Tính góc F( làm tròn đến độ )

a)

38038^0  

b)

39039^0  

c)

40040^0  

d)

41041^0  

26.

Tòa nhà cao bao nhiêu mét ?

a)

21

b)

22

c)

23

d)

24

27.

Bài 3: Tìm x, biết

a)

x = 6

b)

x = 6 hoặc x = - 5

c)

x = 6 hoặc x = 5

d)

x = 36

28.

Bài 3a: Tìm x, biết

(a)  

29.

Kết quả rút gọn biểu thức 28a.7a\sqrt{\frac{28}{a}}.\sqrt{7a}    với a > 0 là

a)

7a

b)

14a

c)

7

d)

14

30.

Cho tam giác ABC vuông tại A, biết BC = 6cm, góc B= 600. Độ dài cạnh AC là :

a)

23cm2\sqrt{3}cm

b)

33cm3\sqrt{3}cm

c)

32cm3\sqrt{2}cm

d)

3cm

31.

16x2y4\sqrt{16x^2y^4}  bằng

a)

4xy24xy^2  

b)

4xy2-4xy^2  

c)

4xy24\left|x\right|y^2  

d)

4x2y44x^2y^4  

32.

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

a)

sinx + cosx = 1

b)

tanx = tan(900 - x )

c)

sin x = cos(900 - x )

33.

Tam giác ABC vuông tại A, biết sinB = 2/3 thì cosC có giá trị bằng:

a)

2/3

b)

1/3

c)

3/5

d)

2/5

34.

Vi B0, BA2 thıˋ  CAB=?Với\ B\ge0,\ B\ne A^2\ thì\ \ \frac{C}{A-\sqrt[]{B}}=?  

a)

C(A+B)AB\frac{C\left(A+\sqrt[]{B}\right)}{A-B}  

b)

C(AB)AB\frac{C\left(A-\sqrt[]{B}\right)}{A-B}  

c)

C(A+B)A2B\frac{C\left(A+\sqrt[]{B}\right)}{A^2-B}  

d)

C(A+B)AB2\frac{C\left(A+\sqrt[]{B}\right)}{A-B^2}  

35.

Vi A.B0 thıˋAB=Với\ A.B\ne0\ thì\sqrt[]{\frac{A}{B}}=  ?

a)

ABB\frac{\sqrt[]{AB}}{\left|B\right|}  

b)

ABB\frac{A\sqrt[]{B}}{\left|B\right|}  

c)

ABB\frac{\sqrt[]{AB}}{B}  

d)

AB\frac{\sqrt[]{A}}{\left|B\right|}  

36.

Rút gọn biểu thức xx1x1x1x+2x+1\frac{x\sqrt{x}-1}{x-1}-\frac{x-1}{x+2\sqrt{x}+1}  ta được:


a)

x+2x+1\frac{x+2}{\sqrt{x}+1}  

b)

x+2x+1\frac{\sqrt{x}+2}{\sqrt{x}+1}  

c)

x2x1\frac{\sqrt{x}-2}{\sqrt{x}-1}  

d)

x2x+1\frac{x-2}{\sqrt{x}+1}  

37.

Chiều cao của một cây cổ thụ có bóng trên mặt đất dài 4m và có tia sáng từ đỉnh tạo với mặt đất một góc bằng 60 độ là:

a)

333\sqrt{3}  

b)

434\sqrt{3}  

c)

433\frac{4\sqrt{3}}{3}  

d)

636\sqrt{3}  

38.

Biểu thức  2y2x44y22y^2\sqrt{\frac{x^4}{4y^2}}   với y < 0 được rút gọn là:

a)

yx2-yx^2  

b)

yx2yx^2  

c)

x2y2y\frac{x^2y^2}{\left|y\right|}  

d)

y2x4\sqrt{y^2x^4}  

39.

Điều kiện xác định của biểu thức sau: B=xx+3+2x+9x9B=\frac{\sqrt{x}}{\sqrt{x}+3}+\frac{2\sqrt{x}+9}{x-9}  


a)

x0, x±3x\ge0,\ x\ne\pm3  

b)

x0, x±3, x±9x\ge0,\ x\ne\pm3,\ x\ne\pm9  

c)

x0, x3x\ge0,\ x\ne3  

d)

x0, x9x\ge0,\ x\ne9  

40.

Điều kiện xác định của phương trình x 3=5x\sqrt{x-\ 3}=\sqrt{5-x}  là 

a)

x3x\ge3  

b)

x5x\ge5  

c)

x5x\le5  

d)

3x53\le x\le5  

41.

Biểu thức 25x220x+4\sqrt{25x^2-20x+4}  bằng:


a)

5x25x-2  

b)

5x+25x+2  

c)

25x2-5x  

d)

5x2\left|5x-2\right|  

42.

Một bạn giải bài toán: Giải phương trình x2+6x+9=5\sqrt{x^2+6x+9}=5  như sau:

Bước 1.  x2+6x+9=5  (x+3)2=5\sqrt{x^2+6x+9}=5\ \Longleftrightarrow\ \sqrt{\left(x+3\right)^2}=5  


Bước 2.   x+3=5\Longleftrightarrow\ x+3=5  
Bước 3.   x=2\Longleftrightarrow\ x=2  
Nhận xét đúng về lời giải trên là:

a)

Lời giải đúng

b)

Lời giải sai ở bước 1

c)

Lời giải sai ở bước 2

d)

Lời giải sai ở bước 3

43.

Nghiệm của phương trình x+3+4x+12=3\sqrt{x+3}+\sqrt{4x+12}=3  là:


a)

2

b)

-2 

c)

4

d)

-4

44.

Rút gọn biểu thức 3x+1x+2x32x+3\frac{3\sqrt{x}+1}{x+2\sqrt{x}-3}-\frac{2}{\sqrt{x}+3}  ta được:


a)

1x1\frac{1}{\sqrt{x}-1}  

b)

1x+3\frac{1}{\sqrt{x}+3}  

c)

1x+1\frac{1}{\sqrt{x}+1}  

d)

1x3\frac{1}{\sqrt{x}-3}  

45.

Giải phương trình 4x24x+1=x1\sqrt{4x^2-4x+1}=x-1  ta được:


a)

Phương trình có nghiệm là 0; 320;\ \frac{3}{2}  

b)

Phương trình có nghiệm là 0; 230;\ \frac{2}{3}  

c)

Phương trình có nghiệm là 0; 230;\ \frac{-2}{3}  

d)

Phương trình vô nghiệm

46.

A=7+x2+2x+2A=7+\sqrt{x^2+2x+2}  

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A là:

a)

9

b)

7

c)

8

d)

10

47.

A=xx+1A=x\sqrt{x}+1  Phân tích biểu thức A thành nhân tử là:

a)

A=(x+1)(x+x+1)A=\left(\sqrt{x}+1\right)\left(x+\sqrt{x}+1\right)  

b)

A=(x+1)(xx+1)A=\left(\sqrt{x}+1\right)\left(x-\sqrt{x}+1\right)  

c)

A=(x+1)(x+2x+1)A=\left(\sqrt{x}+1\right)\left(x+2\sqrt{x}+1\right)  

d)

A=(x+1)(x2x+1)A=\left(\sqrt{x}+1\right)\left(x-2\sqrt{x}+1\right)  

48.

F=1xy5(xy)2F=\frac{1}{x-y}\sqrt{5\left(x-y\right)^2}  

Với x < y. Giá trị biểu thức F là:

a)

F=5F=5  

b)

F=5(xy)F=\sqrt{5}\left(x-y\right)  

c)

F=5(xy)F=-\sqrt{5}\left(x-y\right)  

d)

F=5F=-\sqrt{5}  

49.

Một tam giác vuông có tỉ số hai cạnh góc vuông là  23\frac{2}{3}  . Tỉ số hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền là

a)

23\frac{2}{3}  

b)

49\frac{4}{9}  

c)

916\frac{9}{16}  

d)

34\frac{3}{4}  

50.

Cho ΔABC\Delta ABC  vuông tại A, cạnh BC=5 cm tỉ số hai hình chiếu của AB, AC trên cạnh huyền bằng  916\frac{9}{16}    .  Chu vi tam giác ABC bằng ?

a)

10 cm

b)

12 cm

c)

15 cm

d)

16 cm