wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG III: HỆ TUẦN HOÀN

Total questions: 12

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần cấu tạo của máu gồm

a)

huyết tương và hồng cầu.

b)

huyết thương và bạch cầu.

c)

huyết tương và các tế bào máu.

d)

huyết thanh và các tế bào máu.

2.

Chức năng của hồng cầu là:

a)

Vận chuyển O2 và CO2.

b)

Hình thành hệ miễn dịch.

c)

Tham gia đông máu.

d)

Duy trì máu ở trạng thái lỏng.

3.

Loại bạch cầu chủ yếu tham gia thực bào là:

a)

Đại thực bào và tế bào limpho T.

b)

Đại thực bào và tế bào limpho B.

c)

Đại thực bào và bạch cầu trung tính.

d)

Tế bào limpho B và tế bào limpho T.

4.

Loại bạch cầu sản xuất ra kháng thể là:

a)

Tế bào limpho T.

b)

Tế bào limpho B.

c)

Đại thực bào.

d)

Bạch cầu trung tính.

5.

Loại tế bào máu đóng vai trò chủ yếu trong quá trình đông máu là:

a)

Bạch cầu.

b)

Hồng cầu.

c)

Tiểu cầu.

d)

Huyết tương.

6.

Nhóm máu AB có thể truyền cho nhóm máu nào?

a)

O.

b)

A.

c)

B.

d)

AB.

7.

Máu sau khi trao đổi chất với tế bào thì theo tĩnh mạch chủ trên và tĩnh mạch chủ dưới về đâu?

a)

Tâm nhĩ trái.

b)

Tâm nhĩ phải.

c)

Tâm thất trái.

d)

Tâm thất phải.

8.

Thành phần cấu tạo nào của hệ bạch huyết có vai trò loại bỏ các thành phần độc hại có trong bạch huyết?

a)

Hạch bạch huyết.

b)

Mao mạch bạch huyết.

c)

Ống bạch huyết.

d)

Mạch bạch huyết.

9.

Trong các ngăn tim, ngăn nào có thành cơ tim dày nhất?

a)

Tâm nhĩ trái.

b)

Tâm nhĩ phải.

c)

Tâm thất trái.

d)

Tâm thất phải.

10.

Một vận động viên đang chạy điền kinh, có số nhịp đập của tim là 150 lần/phút, hỏi một chu kì co dãn của tim vận động viên trên kéo dài bao nhiêu giây?

a)

0,4 giây.

b)

0,6 giây.

c)

0,8 giây.

d)

1 giây.

11.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

Bạch cầu limpho B tiết (a)   vô hiệu hóa kháng nguyên.

12.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Hệ bạch huyết cùng với (a)   luân chuyển môi trường trong cơ thể và tham gia bảo vệ cơ thể.