Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập về quan hệ từ

Total questions: 16

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Thay quan hệ từ sai trong câu sau bằng quan hệ từ thích hợp:

Ngày nay, chúng ta cũng có quan niệm với cha ông ta ngày xưa, lấy đạo đức, tài năng làm trọng.

a)

như

b)

nhưng

c)

và

d)

thì

2.

Thay quan hệ từ sai trong câu sau bằng quan hệ từ thích hợp:

Không nên chỉ đánh giá con người bằng hình thức bên ngoài mà nên đánh giá con người bằng những hành động, cử chỉ, cách đối xử của họ.

a)

với

b)

và

c)

qua

d)

hay

3.

Thêm quan hệ từ thích hợp vào chổ trống:

Nó chăm chú nghe kể chuyện (a)   đầu đến cuối.

4.

Cho biết quan hệ từ được gạch chân dùng ĐÚNG hay SAI?

Nhờ cố gắng học tập nên nó đạt thành tích cao.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Cho biết quan hệ từ được gạch chân dùng ĐÚNG hay SAI?

Tại nó không cẩn thận nên nó đã giải sai bài toán.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Quan hệ từ trong câu: “Nếu dịch bệnh được kiểm soát thì chúng ta có thể gặp nhau ở trường.” chỉ ý nghĩa quan hệ gì?

a)

Nguyên nhân - kết quả.

b)

Sở hữu.

c)

Điều kiện - kết quả.

d)

Tăng tiến.

7.

Câu nào sau đây không chứa quan hệ từ?

a)

Tôi và Mai đi học.

b)

Tôi đang học bài.

c)

Bởi trời mưa nên tôi hoãn chuyến đi chơi.

d)

Tôi học trực tuyến bằng chiếc máy tính bố tặng hồi sinh nhật.

8.

Quan hệ từ là gì?

a)

A. Là từ có nghĩa giống nhau

b)

B. Là từ trái nghĩa nhau

c)

C. Là từ nối các từ ngữ hoặc các câu với nhau

d)

D. Là từ có nhiều nghĩa

9.

Cặp quan hệ từ "Tuy ... nhưng" biểu thị mối quan hệ gì?

a)

A. Tương phản

b)

B. Tăng tiến

c)

C. Nguyên nhân

d)

D. Kết quả

10.

Cặp quan hệ từ "Vì ... nên" biểu thị mối quan hệ gì?

a)

A. Tương phản

b)

B. Tăng tiến

c)

C. Nguyên nhân - kết quả

d)

D. Giả thiết - kết quả

11.

Trong ví dụ dưới đây, từ in đậm được dùng để làm gì?

Hoa mai trổ từng chùm thưa thớt, không đơm đặc như hoa đào.

a)

Quan hệ liên hợp

b)

Quan hệ sở hữu

c)

Quan hệ so sánh

d)

Quan hệ tương phản

12.

Chọn từ thích hợp hoàn chỉnh câu sau: "Nếu bạn chăm tập thể dục ...... bạn sẽ khỏe mạnh hơn."

a)

A. thì

b)

B. nhưng

c)

C. vì

d)

D. mà

13.

Thêm quan hệ từ thích hợp để hoàn chỉnh câu sau đây:

Đừng nên nhìn hình thức (a)   đánh giá kẻ khác.

14.

Thay quan hệ từ sai trong câu sau bằng quan hệ từ thích hợp:

Tuy nước sơn có đẹp đến mấy mà chất gỗ không tốt thì đồ vật cũng không bền được.

a)

Nhưng

b)

Dù

c)

Nếu

d)

Vì

15.

Thay quan hệ từ sai trong câu sau bằng quan hệ từ thích hợp:

Nhà em ở xa trường và bao giờ em cũng đến trường đúng giờ.

a)

với

b)

dù

c)

thì

d)

nhưng

16.

Quan hệ từ trong câu: “Nếu dịch bệnh được kiểm soát thì chúng ta có thể gặp nhau ở trường.” chỉ ý nghĩa quan hệ gì?

a)

Nguyên nhân - kết quả.

b)

Sở hữu.

c)

Điều kiện - kết quả.

d)

Tăng tiến.