wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 4 CARING FOR THOSE IN NEED

Total questions: 33

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

people with visual impairment

a)

những người khiếm thính

b)

những người khiếm thị

2.

get involved ______ something

a)

in

b)

to

3.

people with cognitive impairment

a)

những người khiếm khuyết về mặt nhận thức

b)

những người khiếm khuyết về mặt di chuyển

4.

cognitive (adj.)

a)

hiệu trưởng

b)

chướng ngại vật

c)

liên quan đến nhận thức

5.

disabled

a)

không có khả năng sử dụng chân tay, tàn tật

b)

có thể

c)

có khả năng

d)

không có của cải

6.

donate

a)

quyên góp, tặng

b)

tình nguyện

7.

impaired (adj)

a)

độc lập, không phụ thuộc

b)

bị làm hỏng, bị làm suy yếu

c)

hòa nhập, hội nhập

d)

để tâm trí vào việc gì

8.

visual (a)

a)

người tình nguyện, tình nguyện

b)

việc chăm sóc sức khỏe

c)

thuộc về thị giác, có liên quan đến thị giác

d)

xe lăn

9.

These children must be educated very well by their parents. They behave very politely and (a)   (respect)

10.

Watching violent movies and using hi-tech devices constantly may harmfully affect children’s (a)   (cognition) development.

11.

charity

a)

hội từ thiện

b)

hiệu quả

c)

sự suy yếu

12.

disability (n)

a)

sự ốm yếu, tàn tật

b)

khả năng

13.

integrate

a)

hòa nhập

b)

phát động

c)

lắc

d)

đẩy

14.

accessible

a)

có thể tiếp cận được

b)

không thể tiếp cận

c)

liên quan đến thị giác

15.

coordination

a)

sự ủng hộ

b)

đào tạo

c)

sự lan tỏa

d)

sự hợp tác

16.

Câu sau viết đúng hay sai ngữ pháp: I didn't eat sushi since the last summer.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

17.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: It has been ages _____ we last met each other.

a)

for

b)

since

c)

ago

18.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t watered this tree ______ a week.

a)

since

b)

for

19.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t eaten sushi _____ the last spring

a)

since

b)

for

20.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t done my homework _____. I’ll do it after watching TV.

a)

already

b)

yet

c)

just

d)

still

21.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: Don't worry. I have _____ locked the door.

a)

already

b)

yet

c)

lately

22.

I (know) _______ her for six years.

a)

knew

b)

knowed

c)

have known

d)

has known

23.

I ________ (never/ be) to Canada.

a)

never has been

b)

have never been

c)

was never

d)

never was

24.

His brother ________ (come back) to Paris last Sunday

a)

have come

b)

had came

c)

has come

d)

came

25.

I can't buy any more fruit. I .............................. a bag of apples and a bag of oranges.

a)

already bought

b)

have bought already

c)

have already bought

d)

bought already

26.

I ............ my homework three hours ago.

a)

do

b)

did

c)

have done

d)

had done

27.

She ................. her leg the day before the exam.

a)

break

b)

broke

c)

has broken

d)

had broken

28.

Since I ___ from high school, I have prepared for studying abroad.

a)

graduated

b)

have graduated

c)

graduate

d)

am graduating

29.

I ___ read 3 books of this author since last month.

a)

have read

b)

read

c)

am reading

d)

will read

30.

Tìm lỗi sai trong câu và sửa lại cho đúng:

I have done this work 3 months ago.

4 lines
31.

Điền vào chỗ trống:

swim--> (a)   ---> swum

32.

I don’t live with my family and we (not/ see) (a)   each other for five years.

33.

_____________ your homework yet? – Yes, I _____________ it an hour ago.

a)

Did you do/ have finished

b)

Have you do/ have finished

c)

Did you do/ finished

d)

Have you done/ finished