wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

grade 11 unit 4

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

cognitive (adj.)

a)

hiệu trưởn g

b)

chướng ngại vật

c)

liên quan đến nhận thức

2.

disabled

a)

không có khả năng sử dụng chân tay, người tàn tật

b)

có thể

c)

tan

d)

bỗng thấy

3.

donate

a)

(v.) quyên góp, tặng

b)

tình nguyện

c)

thuộc về cơ thể

4.
impaired (adj)
a)
bị làm hỏng, bị làm suy yếu
b)
độc lập, không phụ thuộc
c)
hòa nhập, hội nhập
d)
để tâm trí vào việc gì
5.
impaired (adj)
a)
bị làm hỏng, bị làm suy yếu
b)
độc lập, không phụ thuộc
c)
hòa nhập, hội nhập
d)
để tâm trí vào việc gì
6.
visual (a)
a)
thuộc về thị giác, có liên quan đến thị giác
b)
người tình nguyện, tình nguyện
c)
xe lăn
d)
việc chăm sóc sức khỏe
7.

These children must be educated very well by their parents. They behave verypolitely and (a)   (respect)

8.

Although she is extremely busy with her business, she spends her weekends doingvolunteer work in a local (a)   (charity) organization.

9.

Recognizing and interpreting sensory information, such as sounds and smells, areall a part of (a)   (perceive)

10.

Watching violent movies and using hi-tech devices constantly may harmfully affect children’s (a)   (cognition) development.

11.

people with visual impairment

a)

những người khiếm thính

b)

những người khiếm thị

12.

get involved ______ something

a)

in

b)

to

13.

people with cognitive impairment

a)

những người khiếm khuyết về mặt nhận thức

b)

những người khiếm khuyết về mặt di chuyển

14.

disrespectful /ˌdɪsrɪˈspektfl/

(adj.)

a)

(thuộc về) cơ thể, thể chất

b)

người tình nguyện, tình nguyện viên

c)

sự hợp tác

d)

thiếu tôn trọng

15.

volunteer /ˌvɒlənˈtɪə(r)/

(n.)

a)

người đi bộ

b)

người tình nguyện, tình nguyện viên

c)

sự hợp tác

d)

sự vất vả

16.

come into force

a)

có nhiều sức mạnh

b)

có hiệu lực

17.

integrate

a)

HÒA NHẬP

b)

HÒA TAN

c)

CHIA TÁCH

18.

Câu: "I last saw her on Monday." đồng nghĩa với câu nào dưới đây?

a)

I haven’t seen her since Monday.

b)

I haven’t seen her for Monday.

c)

I see her since Monday.

d)

I saw her for Monday.

19.

Câu: When did you start working as an accountant? đồng nghĩa với câu nào dưới đây?

a)

How long has you worked as an accountant?

b)

How long did you work as an accountant?

c)

How long have you worked as an accountant?

d)

When have you worked as an accountant?

20.

Câu sau viết đúng hay sai ngữ pháp: I didn't eat sushi since the last summer.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t done my homework _____. I’ll do it after watching TV.

a)

already

b)

yet

c)

just

d)

still

22.
I (know)  _______ her for six years.
a)
knew
b)
knowed
c)
have known
d)
has known
23.
 I ________ (never/ be) to Canada.
a)
have never been
b)
never has been
c)
was never
d)
never was
24.
His brother ________ (come back) to Paris last Sunday
a)
have come
b)
had came
c)
has come
d)
came
25.

Chọn đáp án đúng:

This is the first time I ___ to Japan.

a)

have gone

b)

went

c)

go

d)

gone

26.

Chọn đáp án đúng:

I ___ read 3 books of this author since last month.

a)

have read

b)

read

c)

am reading

d)

will read

27.

Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì Qúa Khứ Đơn

a)

ago

b)

last

c)

so far

d)

in the past

28.

Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

a)

recently

b)

often

c)

so far

d)

just

29.

Điền vào chỗ trống:

swim--> (a)   ---> swum

30.

I don’t live with my family and we (not/ see) (a)   each other for five years.