wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ktra từ mới bài 25

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

为什么 có nghĩa là:

a)

Có đi không?

b)

Tại sao?

c)

Nhà ở đâu?

d)

Thế sao?

2.

进步có nghĩa là:

a)

Học

b)

Chơi bóng rổ

c)

Tiến bộ

d)

Hiệu trưởng

3.

篮球 có nghĩa là:

a)

Bóng bàn

b)

Bóng đá

c)

Bóng rổ

d)

Bóng chuyền

4.

早 có nghĩa là:

a)

Đúng giờ

b)

Trễ giờ

c)

Muộn

d)

Sớm

5.

坚持 có nghĩa là:

a)

Tập trung

b)

Trình độ

c)

Kiên trì

d)

Được

6.

"Vận động" trong tiếng Trung là:

a)

运动

b)

跑步

c)

篮球

d)

刚才

7.

"Biểu diễn" trong tiếng Trung là:

a)

电视台

b)

进步

c)

水平

d)

表演

8.

"Bởi vì" trong tiếng Trung là:

a)

b)

因为

c)

d)

9.

"Nghiêm túc" trong tiếng Trung là:

a)

认真

b)

c)

流利

d)

不错

10.

"Không tồi" trong tiếng Trung là:

a)

节目

b)

提高

c)

d)

不错

11.

Điền vào chỗ trống: (Chọn nhiều đáp án)

玛丽喜欢.......。

a)

打太极拳

b)

c)

打篮球

d)

运动

e)

每天

12.

Điền vào chỗ trống: (Chọn nhiều đáp án)

我不会........。

a)

流利

b)

表演汉语节目

c)

d)

哪里

e)

唱京剧

13.

Chọn các tính từ:

a)

努力

b)

认真

c)

进步

d)

愿意

e)

刚才

14.

Điền từ vào chỗ trống:

他汉语.......得很流利。

a)

怎么

b)

努力

c)

d)

15.

Điền từ vào chỗ trống:

我每天......坚持锻炼。

a)

b)

c)

d)

16.

Phiên âm đúng của 跑步 là:

a)

pǎobù

b)

pǎo bù

c)

pǎo bù

d)

bāo bù

17.

Phiên âm đúng của 提高 là:

a)

tígāo

b)

tǐgāo

c)

tì gāo

d)

tì gǎo

18.

Phiên âm đúng của 准 là:

a)

zhùn

b)

zhún

c)

zhūn

d)

zhǔn

19.

Điền vào chỗ trống:

你的身体........好,还是要注意休息。

a)

刚才

b)

20.

Điền vào chỗ trống:

........的那个电影太好了。

a)

刚才

b)

21.

Điền vào chỗ trống:

我......来上海的时候觉得不太习惯。

a)

刚才

b)

22.

Chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc:

那本书 A 我 B 看 C 过,写 D 很好。(得)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc:

那 A 本小说 B 你翻译 C 怎么样 D?(得)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc:

这儿 A 的饭好吃 B 是好吃,C 但贵得 D 。(很)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Điền vào chỗ trống:

他们.......,就让他们聊吧。

a)

聊得那么高兴

b)

那么高兴聊得

c)

那么聊得高兴

d)

高兴那么聊得