WorksheetsKtra từ mới bài 25
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
为什么 có nghĩa là:
Có đi không?
Tại sao?
Nhà ở đâu?
Thế sao?
进步có nghĩa là:
Học
Chơi bóng rổ
Tiến bộ
Hiệu trưởng
篮球 có nghĩa là:
Bóng bàn
Bóng đá
Bóng rổ
Bóng chuyền
早 có nghĩa là:
Đúng giờ
Trễ giờ
Muộn
Sớm
坚持 có nghĩa là:
Tập trung
Trình độ
Kiên trì
Được
"Vận động" trong tiếng Trung là:
运动
跑步
篮球
刚才
"Biểu diễn" trong tiếng Trung là:
电视台
进步
水平
表演
"Bởi vì" trong tiếng Trung là:
早
因为
晚
跑
"Nghiêm túc" trong tiếng Trung là:
认真
看
流利
不错
"Không tồi" trong tiếng Trung là:
节目
提高
错
不错
Điền vào chỗ trống: (Chọn nhiều đáp án)
玛丽喜欢.......。
打太极拳
错
打篮球
运动
每天
Điền vào chỗ trống: (Chọn nhiều đáp án)
我不会........。
流利
表演汉语节目
得
哪里
唱京剧
Chọn các tính từ:
努力
认真
进步
愿意
刚才
Điền từ vào chỗ trống:
他汉语.......得很流利。
怎么
努力
说
看
Điền từ vào chỗ trống:
我每天......坚持锻炼。
快
打
也
都
Phiên âm đúng của 跑步 là:
pǎobù
pǎo bù
pǎo bù
bāo bù
Phiên âm đúng của 提高 là:
tígāo
tǐgāo
tì gāo
tì gǎo
Phiên âm đúng của 准 là:
zhùn
zhún
zhūn
zhǔn
Điền vào chỗ trống:
你的身体........好,还是要注意休息。
刚才
刚
Điền vào chỗ trống:
........的那个电影太好了。
刚才
刚
Điền vào chỗ trống:
我......来上海的时候觉得不太习惯。
刚才
刚
Chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc:
那本书 A 我 B 看 C 过,写 D 很好。(得)
A
B
C
D
Chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc:
那 A 本小说 B 你翻译 C 怎么样 D?(得)
A
B
C
D
Chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc:
这儿 A 的饭好吃 B 是好吃,C 但贵得 D 。(很)
A
B
C
D
Điền vào chỗ trống:
他们.......,就让他们聊吧。
聊得那么高兴
那么高兴聊得
那么聊得高兴
高兴那么聊得
