wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Phép trừ trong phạm vi 10

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
a)

7 + 2 = 9

b)

5 + 2 = 6

c)

7 - 2 = 5

d)

5 + 2 = 7

2.
a)

8 - 4 = 4

b)

4 + 3 = 7

c)

4 + 4 = 8

d)

3 + 3 = 6

3.

a)

7 - 3 = 4

b)

3 + 4 = 7

c)

7 - 4 = 3

d)

7 - 5 = 2

4.

a)

7 - 3 = 4

b)

4 + 3 = 7

c)

3 + 4 = 7

d)

7 - 4 = 3

5.

7 - 7 =

a)

0

b)

7

6.

4 + 5 =

a)

8

b)

9

7.

8 - 4 =

a)

3

b)

4

8.

Câu 1: Tính ? 6 - 2 = ?

a)

4

b)

2

c)

5

d)

1

9.

Câu 2: Số ? ..... - 1 = 3

a)

5

b)

6

c)

4

d)

3

10.

Câu 3: Số ? 6 - ...... = 5

a)

2

b)

1

c)

0

d)

4

11.

Câu 6: Số ? 5 - ........ = 3

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

12.

Câu 7: Số ? 3 + 1 = ........ - 1

a)

6

b)

2

c)

3

d)

5

13.

Câu 9: Tính 4 -1 - 3 = ?

a)

1

b)

0

c)

2

d)

3

14.

9 - 1 = 10. Đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

15.

8 - 3 = ?

a)

4

b)

5

c)

6

16.

9 - 4 = ?

a)

4

b)

5

c)

6

17.

10 - 3 = ?

a)

6

b)

7

c)

8

18.

6 - 2 = ?

a)

6

b)

5

c)

4

19.

Những phép tính nào có kết quả bằng 2?

a)

8-5

b)

4-2

c)

3-0

d)

6-4

20.

Viết phép tính thích hợp:

a)

7 - 2 = 4

b)

7 - 2 = 5

c)

7 + 2 = 9

d)

7 + 2 = 10

21.

Có bao nhiêu bát cháo chưa có thìa.

a)

2

b)

4

c)

6

d)

3

22.

Bé hãy đếm xem trong hình có bao nhiêu chú khỉ nhé

a)

8

b)

9

c)

6

d)

7

23.

2 + 2 + 1 =

a)

4

b)

3

c)

5

24.

Chọn các phép tính có kết quả = 5

a)

1 + 4

b)

3 + 1

c)

2 + 3

25.

Chọn phép tính thích hợp:

a)

1 + 4

b)

3 + 2

c)

2 + 2

26.

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

27.

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

28.

Kết quả của phép tính 5 - 2 + 0 là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

29.

số cần điền vào chỗ chấm là

2 + ...........= 5

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

30.

Dấu cần điền vào chố chấm là

6 - 2 .......3 + 2

a)

>

b)

<

c)

=

31.

có bao nhiêu hình tam giác

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

32.

Phép tính nào sai?

a)

2 + 5 = 8

b)

4 + 5 = 9

c)

7 - 4 = 3

d)

10 - 6 = 4

33.

9 - 1 = ...

a)

8

b)

7

c)

6

34.

9 - ... = 4

a)

6

b)

5

c)

3

35.

Chọn những phép tính đúng

a)

9 - 0 = 9

b)

9 - 9 = 0

c)

9 - 6 = 2

36.

phép tính bằng với phép tính sau:

9 - 3 =

a)

4 + 1

b)

3 + 3

c)

8 - 4

37.

Tìm các phép trừ phù hợp:

a)

9 - 2 = 7

b)

9 - 2 = 6

c)

9 - 7 = 2

d)

8 - 5 = 2

38.

Chọn những phép tính đúng?

a)

9 - 0 = 9

b)

9 - 9 = 0

c)

9 - 6 = 2

d)

5 + 4 = 9

39.

Phép tính nào đúng?

a)

4 + 6 = 10

b)

4 + 5 = 8

c)

7 - 4 = 4

d)

10 - 6 = 5

40.

Chọn những phép tính có kết quả bằng 5

a)

10 - 5

b)

7 - 2

c)

9 - 6

d)

3 + 2

e)

1 + 2 + 2