wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ I

Total questions: 14

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phương án sai: Người ta thường sử dụng đơn vị đo độ dài là

a)

mét (m)

b)

kilômét (km)

c)

mét khối (m3)

d)

đềximét (dm)

2.

Giới hạn đo của thước là gì?

a)

Độ dài lớn nhất ghi trên thước

b)

Độ dài nhỏ nhất ghi trên thước

c)

Độ dài giữa 2 vạch chia liên tiếp trên thước

d)

Độ dài giữa 2 vạch chia nhỏ nhất liên tiếp trên thước

3.

Hãy xác định GHĐ và ĐCNN của thước trong hình

a)

A. GHĐ là 10cm và ĐCNN 1mm

b)

B. GHĐ là 20cm và ĐCNN 1cm

c)

C. GHĐ là 100cm và ĐCNN 1cm

d)

D. GHĐ là 10cm và ĐCNN 0,5cm

4.

Đoạn thẳng đã cho dài ...... cm.

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

5.

Trước khi đo độ dài của một vật, cần phải ước lượng độ dài cần đo để

a)

A. Chọn dụng cụ đo thích hợp.

b)

B. Chọn thước đo thích hợp.

c)

C. Đo chiều dài cho chính xác.

d)

D. Có cách đặt mắt cho đúng cách.

6.

Độ chia nhỏ nhất của thước là

a)

A. giá trị cuối cùng ghi trên thước,

b)

B. giá trị nhỏ nhất ghi trên thước.

c)

C chiều dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.

d)

D. Giá trị lớn nhất ghi trên thước

7.

Thước thích hợp để đo bề dày quyển sách Khoa học tự nhiên 6 là

a)

A. thước kẻ có giới hạn đo 10 cm và độ chia nhỏ nhất 1 mm.

b)

B. thước dây có giới hạn đo 1 m và độ chia nhỏ nhất 1 cm,

c)

C thước cuộn có giới hạn đo 3 m và độ chia nhỏ nhất 5 ơn.

d)

D. thước thẳng có giới hạn đo 1,5 m và độ chia nhỏ nhất 1 cm,

8.

Đơn vị đo khối lượng chính thức của nước ta là:

a)

gam

b)

kilogam

c)

tấn

d)

yến

9.

Loại cân thích hợp dùng để cân trái cây ở chợ là:

a)
b)
c)
d)
10.

Giới hạn đo của cân trong hình là bao nhiêu kg

(a)  

11.

Trên hộp sữa Ông Thọ có ghi 397g. Số này chỉ:

a)

Sức nặng của hộp sữa

b)

Thể tích tích của hộp sữa

c)

Thể tích sữa chứa trong hộp

d)

Khối lượng sữa chứa trong hộp

12.

Giới hạn đo của cân trong hình là:

a)

1 kg

b)

10 kg

c)

100 kg

d)

90 kg

13.

GHĐ và ĐCNN của cân này là

a)

GHĐ : 3 kg ; ĐCNN : 10 g

b)

GHĐ : 3 kg ; ĐCNN : 1 g

c)

GHĐ : 3 kg ; ĐCNN : 100 g

d)

GHĐ : 3 kg ; ĐCNN : 20 g

14.

Xác định GHĐ và ĐCNN của cân hình trên đây?

a)

GHĐ 30kg và ĐCNN 0,1 kg.

b)

GHĐ 30kg và ĐCNN 1 kg.

c)

GHĐ 15kg và ĐCNN 0,1 kg.

d)

GHĐ 15kg và ĐCNN 1 kg.