WorksheetsCƠ CẤU DÂN SỐ
Total questions: 10
Worksheet time: 8mins
Câu 2. Kiểu tháp tuổi mở rộng thể hiện:
A. Gia tăng dân số giảm dần
B. Gia tăng dân số nhanh
C. Gia tăng dân số ổn định
D. Gia tăng cơ học
Câu 3. Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa thường dùng làm một tiêu chuẩn để đánh giá
A. Tốc độ phát triển kinh tế của một nước
B. Khả năng phát triển dân số một nước
C. Nguồn lao động của một nước
D. Chất lượng cuộc sống ở một nước
Câu 4. Bộ phận dân số nào sau đây thuộc nhóm dân số hoạt động kinh tế?
A. nội trợ
B. học sinh- sinh viên
C. người làm thuê việc nhà
D. người đau ốm, tàn tật
Câu 5. Một nước có tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 – 14 tuổi là dưới 25 % , nhóm tuổi 60 trở lên là trên 15% thì được xếp là nước có
A. Dân số trẻ.
B. Dân số già.
C. Dân số trung bình.
D. Dân số cao.
Câu 6. Loại cơ cấu dân số nào sau đây không thuộc nhóm cơ cấu xã hội?
A. cơ cấu dân số theo nhóm tuổi
B. cơ cấu dân số theo lao động
C. cơ cấu dân số theo dân tộc
D. cơ cấu dân số theo ngôn ngữ, tôn giáo
Câu 7. Sức sản xuất cao nhất của xã hội tập trung ở nhóm tuổi:
A. dưới tuổi lao động
B. trong tuổi lao động
C. trên tuổi lao động
D. dưới và trên tuổi lao động
Câu 8. Cơ cấu dân số theo giới biểu thị tương quan giữa:
A. giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân
B. giới nam so với số dân trung bình ở cùng thời điểm
C. giới nữ so với số dân trung bình ở cùng thời điểm
D. số trẻ em nam và nữ sinh ra so với tổng số dân
Câu 9: Cơ cấu dân sô thể hiện được tinh hình sinh tử, tuổi thọ, khả năng phát triển dân số và nguồn lao động của một quốc gia là:
A. Cơ cấu dân số theo lao động.
B. Cơ cấu dân số theo giới.
C. Cơ cấu dân số theo độ tuổi.
D. Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa.
Câu 10. Cơ cấu dân số được phân ra thành hai loại là:
A. Cơ cấu sinh học và cơ cấu theo trình độ.
B. Cơ cấu theo giới và cơ cấu theo tuổi.
C. Cơ cấu theo lao động và cơ cấu theo trình độ.
D. Cơ cấu sinh học và cơ cấu xã hội.
Câu 1. Cơ cấu dân số trẻ thể hiện:
A. Tỉ lệ sinh thấp
B. Tuổi thọ trung bình thấp
C. Tỉ lệ tử thấp
D. Thiếu nguồn lao động
