wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Tiếng Việt tuần 12

Total questions: 20

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Chỉ ra tính từ trong câu tục ngữ sau: Lá lành đùm lá rách.

a)

Lá, lành

b)

Lá, đùm

c)

Lành, rách

d)

Lá, rách

2.

Chỉ ra tính từ trong câu thành ngữ: Nhìn xa trông rộng.

a)

Nhìn, xa

b)

Xa, trông

c)

Trông, rộng

d)

Xa, rộng

3.

Những từ nào được gạch chân là tính từ trong đoạn thơ dưới đây:


Trong nắng vàng tươi mát

Cùng chơi cho khỏe người

Tiếng cười xen tiếng hát

Chơi vui học càng vui.

a)

Nắng, vàng, chơi, khỏe

b)

Vàng, tươi mát, khỏe, vui

c)

Khỏe, người, cười, hát

d)

Cười, hát, học, vui

4.

Đoạn thơ sau có mấy tính từ?


Bao nhiêu công việc lặng thầm

Bàn tay của bé đỡ đần mẹ cha

Bé học giỏi, bé nết na

Bé là cô Tấm, bé là bé ngoan.

a)

2 tính từ

b)

3 tính từ

c)

4 tính từ

d)

5 tính từ

5.

Đâu là tính từ chỉ màu sắc trong dãy các từ sau: xanh biếc, chắc chắn, tròn xoe, lỏng lẻo

a)

Xanh biếc

b)

Chắc chắn

c)

Tròn xoe

d)

Lỏng lẻo

6.

Dòng nào dưới đây bao gồm những tính từ miêu tả vẻ đẹp bên trong của con người:

a)

Thùy mị, hiền hậu, dịu dàng, đằm thắm, nết na

b)

Xinh đẹp, xinh tươi, xinh xinh, lộng lẫy, thướt tha

c)

Tươi đẹp, thơ mộng, huy hoàng, tráng lệ, sặc sỡ

d)

Nết na, thướt tha, mĩ lệ, hiền dịu, thùy mị

7.

Từ nhỏ trong câu văn nào dưới đây không phải là tính từ?

a)

Đôi giày này nhỏ quá!

b)

Cô Hoa có dáng người nhỏ nhắn.

c)

Con nhớ nhỏ thuốc nhé!

d)

Anh ấy sống rất nhỏ nhen và ích kỉ.

8.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Tính từ là những từ chỉ........; ....... của sự vật; trạng thái.

a)

đặc điểm, tính chất

b)

hoạt động, trạng thái

c)

màu sắc, tên

d)

tên, hình dáng

9.

Câu " Con Cú nhỏ hơn, vừa thấp lại vừa ngắn, lông vàng như lửa" có mấy tính từ?

a)

Một tính từ: nhỏ

b)

Hai tính từ: nhỏ, thấp

c)

Ba tính từ: nhỏ, thấp, ngắn

d)

Bốn tính từ: nhỏ, thấp, ngắn, vàng

10.

Có những cách nào để thể hiện mức độ của đặc điểm, tính chất?

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Tạo ra các từ ghép, từ láy với các tính từ đã cho.

b)

Thêm các từ: rất, quá, lắm,.... vào trước hoặc sau tính từ.

c)

Thêm các từ: hãy, đừng, chớ,... vào trước tính từ.

d)

Tạo ra phép so sánh.

11.

Từ nào dưới đây không phải là tính từ?

a)

Tươi tốt

b)

Làm việc

c)

Cần mẫn

d)

Dũng cảm

12.

Tìm các tính từ có trong câu sau:

Bầu trời ngày thêm xanh, nắng vàng ngày càng rực rỡ.

a)

bầu trời, ngày, nắng

b)

thêm, nắng, càng

c)

xanh, vàng, rực rỡ

d)

bầu trời, xanh, rực rỡ

13.

Trong các dòng sau, dòng nào chỉ gồm tính từ?

a)

quần áo, máy tính, gầy gò, thồn minh

b)

xinh xắn, nhanh nhẹn, dọn dẹp, sạch sẽ.

c)

nhẹ, nặng, ăn, ngủ,xinh

d)

nhạt, mặn, xám xịt, nặng nề.

14.

Dòng nào sau đây chỉ gồm tính từ?

a)

bánh kẹo, bánh mì, sách vở, cây cối

b)

nhanh nhẹn, cửa sổ, chạy nhảy, nóng nực

c)

tròn xoe, ngắn ngủi, mênh mông, rực rỡ

15.

Từ nào vừa là từ láy vừa là tính từ trong các từ sau:

a)

Thẳng tắp

b)

Nhỏ nhẹ

c)

Mềm mỏng

d)

Nhỏ nhắn

16.

Đọc đoạn văn sau:

Cây thông này được trang trí rất lộng lẫy. Người ta treo lên vô số những quả cầu thủy tinh sáng lấp lánh xen lẫn vào trong màu xanh xanh của cành lá.

Các cụm từ nào bao gồm cả tính từ và từ ngữ biểu thị mức độ của tính từ ấy có trong đoạn văn?

a)

Lộng lẫy

b)

Rất lộng lẫy

c)

Xanh xanh

d)

Sáng lấp lánh

17.

Tìm tính từ trong câu sau:

Cây bàng to, cao, tỏa bóng mát rượi.

a)

to, cao

b)

to, cao, mát rượi

c)

to, mát rượi

18.

Dòng nào là tính từ

a)

học sinh, mềm mại, tím ngắt

b)

to, xanh biếc, thông minh

c)

vàng tươi, trong vắt, đọc sách

19.

Trong các từ sau, từ nào không phải là tính từ?

Vàng, long lanh, nhớ, đẹp, thông minh

a)

long lanh

b)

nhớ

c)

thông minh

d)

đẹp

20.

Có mấy tính từ trong câu văn sau:

Bạn Nga lớp em vừa thông minh vừa xinh đẹp.

a)

2

b)

1

c)

3