wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán lớp 11 chương 2

Total questions: 15

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Trong khai triển biểu thức (x2)5\left(x-2\right)^5  hệ số của số hạng thứ 3 bằng:

a)

A.  C52C_5^2  

b)

B.  2C52-2C_5^2  

c)

C.  4C52-4C_5^2  

d)

D.  4C524C_5^2  

2.

Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của (32x)2021(3-2x)^{2021}   có bao nhiêu số hạng?

a)

2019

b)

2020

c)

2021

d)

2022

3.

Cho nn   là số nguyên dương. Khi đó tổng S=Cn0+Cn1+Cn2+...+CnnS=C_n^0+C_n^1+C_n^2+...+C_n^n  

a)

3n3^n  

b)

2n2^n  

c)

1

d)

0

4.

Trong khai triển nhị thức (1+x)6\left(1+x\right)^6  có bao nhiêu số hạng:

a)

A. 5

b)

B. 6

c)

C. 7

d)

D. 8

5.

Trong khai triển biểu thức (x2)5\left(x-2\right)^5  hệ số của số hạng thứ 3 bằng:

a)

A.  C52C_5^2  

b)

B.  2C52-2C_5^2  

c)

C.  4C52-4C_5^2  

d)

D.  4C524C_5^2  

6.

Gieo một con súc sắc cân đối đồng chất hai lần. Số phần tử của không gian mẫu là

a)

36

b)

12

c)

9

d)

18

7.

Gieo con súc sắc 2 lần. Biến cố A là biến cố để sau 2 lần gieo có ít nhất một mặt 6 chấm

a)

A = {(1;6),(2;6), (3,6), (4; 6), (5, 6)}

b)

A = {(1;6),(2;6), (3,6), (4; 6), (5, 6), (6;6)}

c)

A = {(1;6),(2;6), (3,6), (4; 6), (5, 6), (6; 6), (6;1),(6;2),(6;3), (6;4),(6;5)}

d)

A = {(6;1),(6;2), (6;3), (6;4),(6;5)}

8.

 Gieo 3 đồng tiền là một phép thử ngẫu nhiên có không gian mẫu là:

a)

 {NN, NS, SN, SS}

b)

{NNN, SSS, NNS, SSN, NSN, SNS}

c)

{NNN, SSS, NNS, SSN, NSN, SNS, NSS, SNN}

d)

{NNN, SSS, NNS, SSN, NSN, NSS, SNN}

9.

Gieo một con súc sắc. Xác suất để mặt chấm chẵn xuất hiện là

a)

0,5

b)

0,3

c)

0,4

d)

0,2

10.

Một tổ học sinh có 7 nam và 3 nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 học sinh. Tính xác suất sao cho hai học sinh được chọn đều là nữ.

a)

115\frac{1}{15}  

b)

715\frac{7}{15}  

c)

815\frac{8}{15}  

d)

15\frac{1}{5}  

11.

Xét phép thử ngẫu nhiên có không gian mẫu  Ω\Omega , A là một biến cố của phép thử đó. Xác suất của biến cố A là

a)

P(A)=n(A)n(Ω)P\left(A\right)=\frac{n\left(A\right)}{n\left(\Omega\right)}  

b)

P(A)=n(A)P\left(A\right)=n\left(A\right)  

c)

P(A)=n(Ω)n(A)P\left(A\right)=\frac{n\left(\Omega\right)}{n\left(A\right)}  

d)

P(A)=1n(A)P\left(A\right)=\frac{1}{n\left(A\right)}  

12.

Một hộp đựng 15 viên bi, trong đó có 7 viên bi xanh và 8 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi ( không kể thứ tự) ra khỏi hộp. Tính xác suất để 3 viên bi lấy ra có ít nhất một viên bi màu đỏ.

a)

37455\frac{37}{455}

b)

113\frac{1}{13}

c)

1213\frac{12}{13}

d)

418455\frac{418}{455}

13.

Thực hiện phép thử Ω\Omega : Gieo 1 đồng tiền hai lần. Gọi biến cố A: "Mặt ngửa xuất hiện cả 2 lần". Xác xuất của biến cố A là:

a)

P(A)=12P\left(A\right)=\frac{1}{2}  

b)

P(A)=13P\left(A\right)=\frac{1}{3}  

c)

P(A)=14P\left(A\right)=\frac{1}{4}  

d)

P(A)=15P\left(A\right)=\frac{1}{5}  

14.

Thực hiện phép thử gieo ngẫu nhiên một con súc sắc. Gọi biến cố A: "Mặt 6 chấm xuất hiện". Xác suất của biến cố A là:

a)

P(A)=12P\left(A\right)=\frac{1}{2}  

b)

P(A)=14P\left(A\right)=\frac{1}{4}  

c)

P(A)=16P\left(A\right)=\frac{1}{6}  

d)

P(A)=18P\left(A\right)=\frac{1}{8}  

15.

Một hộp có 5 bi đen, 4 bi trắng. Chọn ngẫu nhiên đồng thời 2 bi. Xác suất 2 bi được chọn đều cùng màu là

a)

1/4

b)

1/9

c)

4/9

d)

5/9