Worksheetsbài tập cách phát âm ed và s/es
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Từ nào có phần gạch chân có phát âm khác với 3 từ còn lại
stopped
robbed
looked
watched
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
goes
washes
changes
brushes
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
writes
benches
pencil cases
watches
chọn câu đúng
a. visited
b. decided
c. engaged
d. disappointed
chọn câu đúng
a. wanted
b. stopped
c. worked
d. forced
decided
relieved
travelled
referred
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
visits
stops
cooks
runs
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
devices
boxes
knives
matches
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
visits
stops
cooks
runs
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
devices
boxes
knives
matches
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
goes
washes
teaches
practices
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
tables
students
pencils
rulers
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
stops
works
meets
reads
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
watches
plays
washes
misses
chọn câu đúng
a. visited
b. decided
c. engaged
d. disappointed
Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại
visited
showed
wondered
studied
tìm từ có cách phát âm khác
contributed
jumped
introduced
vanished
