wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA GIỮA KÌ I Vật lí 7(BS)

Total questions: 40

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Vật nào sau đây có thể coi là gương phẳng?

a)

Kính đeo mắt.

b)

Một tấm kim loại phẳng được đánh bóng.

c)

Trang giấy trắng.

d)

Giấy bóng mờ.

2.

Khi tia phản xạ hợp với pháp tuyến tại điểm tới một góc i' = 450 thì tia tới hợp với pháp tuyến tại điểm tới môt góc:

a)

i = 350

b)

i = 450

c)

i = 600

d)

i = 900

3.

Với điều kiện nào thì một mặt phẳng được xem là một gương phẳng?

a)

Mặt rất phẳng.

b)

Bề mặt nhẵn bóng, phản xạ tốt ánh sáng chiếu đến nó.

c)

Bề mặt hấp thụ tốt ánh sáng chiếu đến nó.

d)

Bề mặt vừa có thể phản xạ vừa có thể hấp thụ ánh sáng chiếu đến nó.

4.

Chiếu một tia sáng lên mặt một gương phẳng ta thu được môt tia phản xạ tạo với tia tới một góc 1200. Góc phản xạ có giá trị nào sau đây?

a)

400.

b)

600.

c)

900.

d)

1200.

5.

Vật nào sau đây không thể xem là gương phẳng?

a)

Miếng thủy tinh.

b)

Mặt hồ nước trong.

c)

Màn hình tivi.

d)

Mặt tờ giấy trắng.

6.

Khi tia phản xạ hợp với pháp tuyến tại điểm tới một góc i' = 450 thì tia tới hợp với pháp tuyến tại điểm tới môt góc:

a)

i = 350

b)

i = 450

c)

i = 600

d)

i = 900

7.

Chiếu một tia sáng tới mặt một gương phẳng với góc tới bằng 300. Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng định luật phản xạ ánh sáng ứng với trường hợp này?

a)

hình A./

b)

hình B./

c)

hình C./

d)

hình D./

8.

Khi chiếu một tia sáng tới gương phẳng thì góc tạo bởi tia phản xạ và tia tới có tính chất:

a)

bằng nửa góc tới.

b)

bằng hai lần góc tới.

c)

bằng góc tới.

d)

Tất cả đều sai.

9.

Khi tia tới vuông góc với mặt gương phẳng thì góc phản xạ có giá trị bằng:

a)

00

b)

450

c)

900

d)

1800

10.

VẬT NÀO SAU ĐÂY CÓ THỂ XEM LÀ GƯƠNG PHẲNG?

Chọn nhiều đáp án.

a)
b)
c)
d)
e)
11.

So sánh độ lớn của ảnh của vật tạo bởi gương phẳng với độ lớn của vật? Hãy chọn đáp án đúng.

a)

Độ lớn của ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng bằng độ lớn của vật

b)

Độ lớn của ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng nhỏ hơn độ lớn của vật

c)

Độ lớn của ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng lớn hơn độ lớn của vật

d)

Độ lớn của ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng bằng hoặc lớn hơn độ lớn của vật

12.

Nói về tính chất ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng, câu phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Hứng được trên màn và bằng vật

b)

Không hứng được trên màn và bé hơn vật

c)

Không hứng được trên màn và bằng vật

d)

Hứng được trên màn và lớn hơn vật

13.

Cho tia phản xạ hợp với mặt phẳng gương một góc 25o theo Hình 3. Tìm góc tới?

a)

90o

b)

25o

c)

65o

d)

155o

14.

Một người cao 1,6m đứng trước gương phẳng, cho ảnh cách gương 1,5m. Hỏi người đó cách gương bao nhiêu?

a)

3m

b)

3,2m

c)

1,5m

d)

1,6m

15.

Trong các hình vẽ dưới đây, hình nào sau đây vẽ sai

a)
b)
c)
d)
16.

Khi nhìn xuống vũng nước, một học sinh thấy ảnh của một cột điện ở xa. Câu giải thích nào sau đây là đúng?

a)

Vì mặt nước có thể truyền được hình ảnh

b)

Vì mặt nước có thể hấp thụ ánh sáng

c)

Vì một lí do khác

d)

Vì mặt nước đóng vai trò là một gương phẳng

17.

Ảnh của một ngọn nến đặt sát gương cầu lõm là:

a)

A. Một ảnh ảo bằng và ngược chiều với vật

b)

B. Một ảnh thật bé hơn vật, đối xứng với vật qua gương

c)

C. Một ảnh ảo luôn lớn hơn vật

d)

D. Một ảnh thật luôn lớn hơn vật

18.

Chọn câu đúng nhất.

Gương cầu lõm tạo ra ảnh:

a)

A. Thật

b)

B. Ảnh ảo lớn hơn vật khi vật đặt gần sát gương, ảnh thật khi vật ở xa gương

c)

C. Hứng được trên màn chắn

d)

D. Ảo, lớn hơn vật

19.

Phát biểu nào đúng khi nói về gương cầu lõm:

a)

A. Mặt phản xạ là mặt ngoài của một phần mặt cầu

b)

B. Mặt phản xạ là một mặt phẳng

c)

C. Mặt phản xạ là mặt trong của một phần mặt cầu

d)

D. Mặt phản xạ là một mặt cong

20.

Một trong những ứng dụng của gương cầu lõm là:

a)

A. Dùng làm gương soi trong nhà

b)

B. Dùng làm thiết bị nung nóng

c)

C. Dùng làm gương chiếu hậu

d)

D. Dùng làm gương cứu hộ

21.

Khi khám răng, nha sĩ sử dụng loại gương nào để quan sát tốt hơn?

a)

A. Gương phẳng

b)

B. Gương cầu lồi

c)

C. Gương cầu lõm

d)

D. A và B

22.

Chiếu một chùm tia tới sóng song lên một gương cầu lõm, ta thu được một chùm tia phản xạ có tính chất nào dưới đây?

a)

A. Song song

b)

B. Hội tụ

c)

C. Phân kì

d)

D. Không truyền theo đường thẳng

23.

Vì sao nhờ có pha đèn mà đèn pin lại có thể chiếu sáng được xa hơn so với khi không có pha đèn?

a)

A. Vì pha đèn phản xạ được ánh sáng

b)

B. Vì pha đèn có thể hội tụ ánh sáng tại một điểm ở xa

c)

C. Vì pha đèn làm cho ánh sáng mạnh thêm

d)

D. Vì pha đèn có thể tạo ra một chùm phản xạ song song

24.

Vì sao người lái ô tô hay xe máy không dùng gương cầu lõm để quan sát ảnh ảo của các vật ở phía sau xe?

a)

A. Vì ảnh không rõ nét

b)

B. Vì vật phải để rất gần gương mới cho ảnh ảo

c)

C. Vì ảnh ảo nhỏ hơn vật nhiều lần

d)

D. Vì ảnh ảo nằm xa gương ở phía sau mắt

25.

Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi có đặc điểm là:

a)

A. Lớn hơn vật

b)

B. Bằng vật

c)

C. Nhỏ hơn vật

d)

D. Gấp đôi vật

26.

Điều lợi của việc lắp gương cầu lồi so với lắp gương phẳng ở phía trước người lái xe ô tô, xe máy là:

a)

A. Ảnh của các vật trong gương cầu lồi nhỏ hơn vật

b)

B. Ảnh của vật trong gương cầu lồi gần mắt hơn

c)

C. Nhìn rõ hơn

d)

D. Vùng quan sát được trong gương cầu lồi lớn hơn

27.

Đâu là gương cầu lồi, hãy chọn nhiều đáp án đúng?

a)
b)
c)
d)
e)
28.

Trong trường hợp nào sau đây, ánh sáng truyền theo đường thẳng?

a)

Trong môi trường trong suốt

b)

Đi từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác.

c)

Trong môi trường đồng tính

d)

Trong môi trường trong suốt và đồng tính.

29.

Nguyên nhân nào dẫn đến hiện tượng nhật thực?

a)

Mặt Trời ngừng phát sáng.

b)

Mặt Trời bỗng nhiên biến mất rồi xuất hiện lại

c)

Mặt Trời bị Mặt Trăng che khuất nên ánh sáng Mặt Trời không đến được mặt đất.

d)

Người quan sát đứng ở nửa sau Trái Đất, không được Mặt Trời chiếu sáng.

30.

Nguyên nhân nào dẫn đến hiện tượng nguyệt thực?

a)

Mặt Trăng bị gấu trời ăn

b)

Mặt phản xạ của Mặt Trăng không hướng về phía Trái Đất nơi ta đang đứng

c)

Mặt Trăng bỗng dưng ngừng phát sáng

d)

Trái Đất chắn không cho ánh sáng Mặt Trời chiếu đến Mặt Trăng

31.

Chùm tia phân kì là chùm sáng:

a)

loe rộng ra từ nguồn sáng.

b)

hội tụ tại một điểm.

c)

gồm các tia sáng song song với nhau.

d)

là chùm bất kì.

32.

Khi nào ta nhìn thấy một vật?

a)

Khi vật được chiếu sáng

b)

Khi ta mở mắt hướng về phía vật

c)

Khi vật phát ra ánh sáng

d)

Khi có ánh sáng từ vật đến mắt ta

33.

Hãy chỉ ra vật nào dưới đây không phải là nguồn sáng?

a)

Ngọn nến đang cháy

b)

Vỏ chai sáng chói dưới trời nắng

c)

Mặt Trời

d)

Đèn ống đang sáng

34.

Đường truyền của ánh sáng được biểu diễn bằng:

a)

Tia sáng.

b)

Chùm sáng.

c)

Những hạt lấp lánh phát sáng.

d)

Những vật sáng.

35.

Vì sao ta nhìn thấy một vật ?

a)

Vì ta mở mắt hướng về phía vật

b)

Vì mắt ta phát ra các tia sáng chiếu lên vật

c)

Vì có ánh sáng từ vật truyền vào mắt ta

d)

Vì vật được chiếu sáng

36.

Ta có thể dùng một gương phẳng hướng ánh nắng chiếu qua cửa sổ làm sáng trong phòng. Vậy:

a)

Gương đó không phải là nguồn sáng

b)

Gương đó chính là một nguồn sáng

c)

Gương đó vừa là nguồn sáng vừa là vật sáng

d)

Gương đó không phải là vật sáng

37.

Vật nào dưới đây không phải nguồn sáng

a)

Mặt Trời

b)

Mặt Trăng

c)

Đom đóm lập lòe

d)

Ngọn nến đang cháy

38.

Ta nhìn thấy bông hoa màu đỏ vì sao ?

a)

Bản thân bông hoa có màu đỏ

b)

Bông hoa là một vật sáng

c)

Bông hoa là một nguồn sáng

d)

Có ánh sáng đỏ từ bông hoa truyền đến mắt ta

39.

Em hãy tìm nguồn sáng trong những vật sau:

a)

Quyển sách

b)

Mặt Trời

c)

Bóng đèn bị đứt dây tóc

d)

Mặt Trăng

40.

Cho các vật sau: Mặt Trời, Mặt Trăng, thanh sắt được nung đỏ, bóng đèn điện ngoài sân, đom đóm, quyển vở. Các vật là nguồn sáng:

a)

Mặt Trời, Mặt Trăng

b)

Mặt Trời, Mặt Trăng, thanh sắt được nung đỏ, bóng đèn điện ngoài sân, đom đóm

c)

Mặt Trời, thanh sắt được nung đỏ, bóng đèn điện ngoài sân, đom đóm

d)

Mặt Trời, bóng đèn điện ngoài sân, đom đóm, quyển vở