wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phép cộng trong phạm vi 10

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

4 + 3= ?

a)

4

b)

7

c)

8

d)

9

2.

4 + ...= 5

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

3.

Phép tính đúng với bức tranh là ?

a)

1 + 3 =4

b)

4 + 1 = 5

c)

2 + 3 =5

d)

5 + 0 = 0

4.

2, 4, (a)   , 8

5.

Có tất cả (a)   con vịt

6.

Viết phép tính thích hợp ?

a)

5 + 2 = 7

b)

3 + 6 = 7

c)

6 + 3 = 9

d)

7 + 1 = 8

7.

Có .... hình tam giác

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

8.

6 > .... > 3

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

6 > .... > 3

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

6 = .... + 3

a)

3

b)

5

c)

2

d)

1

11.

Chọn từ đúng:

a)

que kem

b)

con nhím

c)

con thỏ

d)

nai nhỏ

12.

Chọn từ đúng

a)

bàn tay

b)

bàn tai

c)

con thỏ

d)

sen nở

13.

Chọn từ đúng:

a)

quả mận

b)

nếm

c)

que kem

d)

xem hội

14.

Số ?

a)

3

b)

5

c)

1

d)

2

15.

4 + 3= ?

a)

4

b)

7

c)

8

d)

9

16.

4 + ...= 5

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

17.

2, 4, (a)   , 8

18.

Có .... hình tam giác

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

19.

6 > .... > 3

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

6 = .... + 3

a)

3

b)

5

c)

2

d)

1

21.

Số ?

a)

3

b)

5

c)

1

d)

2

22.

Phép tính đúng với bức tranh là ?

a)

1 + 3 =4

b)

4 + 1 = 5

c)

2 + 3 =5

d)

5 + 0 = 0

23.

Chọn từ đúng:

a)

que kem

b)

con nhím

c)

con thỏ

d)

nai nhỏ

24.

Chọn từ đúng

a)

bàn tay

b)

bàn tai

c)

con thỏ

d)

sen nở

25.

Chọn từ đúng:

a)

quả mận

b)

nếm

c)

que kem

d)

xem hội

26.

Chọn từ đúng:

a)

xem hội

b)

thổi còi

c)

mời gọi

d)

bơi lội

27.

Chọn từ đúng:

a)

tem thư

b)

têm thư

c)

tủm tỉm

d)

nếm thử

28.

Có tất cả (a)   con vịt

29.

Viết phép tính thích hợp ?

a)

5 + 2 = 7

b)

3 + 6 = 7

c)

6 + 3 = 9

d)

7 + 1 = 8

30.

4 + 3= ?

a)

4

b)

7

c)

8

d)

9

31.

4 + ...= 5

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

32.

2, 4, (a)   , 8

33.

Có .... hình tam giác

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

34.

6 > .... > 3

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

6 = .... + 3

a)

3

b)

5

c)

2

d)

1

36.

Số ?

a)

3

b)

5

c)

1

d)

2

37.

Phép tính đúng với bức tranh là ?

a)

1 + 3 =4

b)

4 + 1 = 5

c)

2 + 3 =5

d)

5 + 0 = 0

38.

Chọn từ đúng:

a)

que kem

b)

con nhím

c)

con thỏ

d)

nai nhỏ

39.

Chọn từ đúng

a)

bàn tay

b)

bàn tai

c)

con thỏ

d)

sen nở

40.

Chọn từ đúng:

a)

quả mận

b)

nếm

c)

que kem

d)

xem hội

41.

Chọn từ đúng:

a)

xem hội

b)

thổi còi

c)

mời gọi

d)

bơi lội

42.

Chọn từ đúng:

a)

tem thư

b)

têm thư

c)

tủm tỉm

d)

nếm thử

43.

Có tất cả (a)   con vịt

44.

Viết phép tính thích hợp ?

a)

5 + 2 = 7

b)

3 + 6 = 7

c)

6 + 3 = 9

d)

7 + 1 = 8