Font size
WorksheetsLƠP 5
Total questions: 56
Worksheet time: 28mins
Chuyển số thập phân sau sang phân số : 0,00086 =
86/10000
86/100
86/1000
86/100000
2mm = 2/1000 m = ....
0,02
0,002
0,0002
0,2
4g = 4/1000 kg =
0,4
0,04
0,0004
0,004
8mm = 8/1000 m =
0,08
0,8
0,008
0,00008
Số ba trong 6, 435 có giá trị là bao nhiêu ?
Phần nguyên.
Hàng phần trăm.
Hàng phần nghìn.
Hàng phần chục nghìn.
Chữ số 5 trong 56,8 có giá trị là bao nhiêu.
Hàng chục
Hàng phần mười
Hàng chục nghìn
Hàng đơn vị
Hãy chuyển số thập phân sau ra hỗn số : 9,8
9 và 8/100
8 và 9/10
9 và 8/10
9 và 8/1000
Hai mươi lăm phẩy bốn mươi lăm.
24,87
23,45
25,45
21,14
Hãy chuyển phân số thập phân sau thành hỗn số : 605/100
6 và 5/10
6 và 5/1000
6 và 5/100
6 và 5/10000
2,1 m = ... dm
210 dm
21 dm
2100 dm
21 m
3,15 m = .... cm
315 cm
3150 cm
315 m
31500 cm
Cần thêm bao nhiêu chữ số 0 để phân số sau có đủ 5 chữ số ở hàng thập phân : 3,1
4 chữ số 0
3 chữ số 0
5 chữ số 0
Không cần thêm chữ số 0 nào cả.
Câu 1: Phép tính sau đúng hay sai?
ĐÚNG
SAI
Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
2,047 x 100 = …
(a)
Câu 7: Tính nhẩm:
6,4 × 1000
A. 64
B. 640
C. 6400
D. 64000
Câu 10: Số 12,058 nhân với số nào để được 1205,8?
A. 10
B. 100
C. 1000
D. 10000
Câu 1: Phép tính sau đúng hay sai?
ĐÚNG
SAI
Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
2,047 x 100 = …
(a)
Câu 7: Tính nhẩm:
6,4 × 1000
A. 64
B. 640
C. 6400
D. 64000
Câu 10: Số 12,058 nhân với số nào để được 1205,8?
A. 10
B. 100
C. 1000
D. 10000
Câu 15: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
9,9 × 4,25 = … × 9,9
(a)
Câu 16: Tính nhẩm: 52,8 × 0,1
A. 0,0528
B. 0,528
C. 5,28
D. 52,8
Câu 17: Tính nhẩm: 36,1 × 0,001
A. 0,0361
B. 0,361
C. 3,61
D. 361
Tính: 38,04 x 10 =
0,3804
3,804
380,4
3804
22,7 : 0,01 =
0,227
2,27
227
2270
Tính: 0,9 x 100 =
(a)
145,76 x 10 =
145,76
1457,6
1456,7
145,67
Số thích hợp điền vào chỗ chấm trong phép tính dưới đây là:
23,708 x (a) = 2370,8
Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
17,3 x 5 = (a)
Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
2,047 x 100 = …
(a)
Câu 7: Tính nhẩm:
6,4 × 1000
A. 64
B. 640
C. 6400
D. 64000
Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?
Đúng
Sai
Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?
Sai
Đúng
Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?
Đúng
Sai
Kết quả của phép tính: 0,68 + 29,5 là
30,18
36,6
29,15
Chọn phép tính đúng trong các phép tính sau:
Biết trung bình cộng của ba số 5,7 ; 8,8 và a là 7. Tìm a.
7,5
6,5
5,6
6,7
Kết quả của phép tính 29,32 + 41,57 + 27,25 là:
98,14
981,4
99,14
97,14
x + 15,5 = 36,5. Tìm x
10
15
20
25
Kết quả phép cộng: 125,755 + 25,315 = ?
151,07
150,07
151,700
150,070
Chữ số 5 trong số 18,456 có giá trị là:
5
105
1005
10005
5 tấn 17kg =……kg
517
5017
5,017
5,17
Tổng của 35,8 và 5,43 là:
90,1
9,01
40,23
41,23
(a + b) + c = a + (b + a). Đây là tính chất gì của phép cộng?
Giao hoán
Kết hợp
Nhân một số với một tổng
Chia một tổng cho một số
9,46 + … = 3,8 + 9,46 . Số điền vào chỗ chấm là:
13,26
9,46
3,8
13,62
17,4 là kết quả của phép tính cộng:
5,7 + 6,24
58,2 + 24,3
14,9 + 4,36
7,8 + 9,6
Người ta uốn một sợi dây thép thành hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 8,7dm ; 6,25dm ; 10dm. Tính chu vi của hình tam giác đó.
24,95 dm
24,95
29,54 dm
29,45 cm
Có ba thùng đựng dầu, thùng thứ nhất có 27,5l, thùng thứ hai có 36,75l, thùng thứ ba có 14,5l. Hỏi cả ba thùng có bao nhiêu lít dầu ?
64,25 lít
42 lít
51,25 lít
78,75 lít
15,27 + 9,5 + 4,68 = … ? Số điền vào chỗ chấm là:
29,45
20,9
28,45
29,35
Viết hỗn số sau thành số thập phân:
8,482
84,82
848,2
0,8482
Trong các số thập phân sau 2,34 ; 2,345 ; 2,036 ; 2,301 số thập phân số nào nhỏ nhất?
2,34
2,345
2,036
2,301
Các số thập phân được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là :
42,538 41,835; 42,358; 41,538
41,538; 41,835; 42,358; 42,538
41,835; 41,538; 42,358; 42,538
41,538; 41,835; 42,538; 42,358
Số " Bốn mươi bảy đơn vị bốn phần mười và tám phần trăm " viết như sau:
47,480
47,48
47,0480
47,048
Phân số thập phân 834/10 được viết dưới dạng số thập phân là:
0,0834
0,834
8,34
83,4
Số thập phân gồm 20 đơn vị, 1 phần mười và 8 phần trăm được viết là:
20,18
2010,800
20,108
30,800
Một vườn hoa quả có diện tích 850m2, hỏi diện tích của vườn hoa quả đó là bao nhiêu hecta?
8,5 ha
0,85 ha
0,085 ha
