wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MÔN TIẾNG VIỆT

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dưới đây chỉ Tính nết của trẻ em.

a)

Chăm chỉ

b)

Đá banh

c)

Bơi lội

2.

Trong các câu sau, câu nào được cấu tạo theo kiểu câu kể Ai thế nào?

a)

Vải thiều là một loại trái cây ngon.

b)

Vị vải thiều ngọt sắc như mật ong.

c)

Những chú chim chào mào đang bay sà xuống vườn vải thiều sai trĩu quả.

3.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Bạn Hải đá bóng rất giỏi.

b)

Bác gà trống bước chầm chậm trong sân.

c)

Chú sư tử thật oai vệ.

d)

Bông hoa thơm ngát khoe sắc trong vườn.

4.

Cổ cao cao, cẳng cao cao

Chân đen cánh trắng ra vào đồng xanh

Cảnh quê thêm đẹp bức tranh

Sao đành chịu tiếng ma lanh nhử mồi?

Là con gì?

a)
b)
c)
d)
5.

Bộ phận câu được in đậm trong câu sau trả lời cho câu hỏi nào?

“Một con chuồn chuồn đậu ngay mặt trên chiếc lá ngô.”

a)

Khi nào?

b)

Ở đâu?

c)

Vì sao?

6.

Câu nào dưới đây có sử dụng biện pháp Nhân hóa?

a)

Con Ếch đang kêu ộp ộp

b)

Con Ếch có đôi mắt rất đẹp.

c)

Con Ếch đang nhảy trên lá sen.

d)

Chú Ếch đang học bài.

7.

Câu 8:

Có bao nhiêu tính từ trong đoạn văn sau?

"Sáng sớm, trời quang hẳn ra. Đêm qua, một bàn tay nào đã giội rửa vòm trời sạch bóng. Màu mây xám đã nhường chỗ cho một màu trắng phớt xanh như màu men sứ. Đằng đông, phía trên dãy đê chạy dài rạch ngang tầm mắt, ngăn không cho thấy biển khơi, ai đã ném lên bốn năm mảng mây hồng to tướng, lại điểm xuyết thêm ít nét may mỡ gà vút dài, thanh mảnh."

a)

9 tính từ.

b)

11 tính từ.

c)

13 tính từ.

8.

Bài 1: Nêu quy tắc viết hoa tên người, tên địa lí Việt Nam?

a)

A.Viết hoa tất cả các chữ cái tạo thành tên riêng đó

b)

B. Viết hoa tiếng đầu tiên của tên riêng đó

c)

C. Viết hoa chữ cái đầu tiên của mỗi tiếng tạo thành tên riêng đó

d)

D. Viết hoa chữ cái đầu tiên tạo thành tên riêng đó

9.

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?

a)

Cầm

b)

Nắm

c)

Cõng

d)

Xách

10.

Từ có tiếng “bảo” mang nghĩa là giữ, chịu trách nhiệm.

a)

a. Bảo kiếm

b)

Bảo toàn

c)

c. Bảo ngọc

11.

 Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại:

a)

a. Cầm

b)

b. Nắm

c)

c. Cõng

12.

 Trong các câu sau, câu nào là câu ghép?

a)

a. Sau nhiều năm xa quê, giờ trở về, nhìn thấy con sông đầu làng, tôi muốn giang tay ôm dòng nước để trở về với tuổi thơ.

b)

b. Mùa xuân, hoa đào, hoa cúc, hoa lan đua nhau khoe sắc

c)

c. Bà ngừng nhai trầu, đôi mắt hiền từ dưới làn tóc trắng nhìn cháu âu yếm và mến thương.

13.

Trong câu: “ Ăn xôi đậu để thi đậu”  có từ “ đậu” thuộc: 

a)

a.Từ nhiều nghĩa. b. Từ đồng nghĩa c. Từ đồng âm.    

b)

b. Từ đồng nghĩa   

c)

c. Từ đồng âm.       

14.

Thành ngữ nào dưới đây nói về tinh thần dũng cảm?

a)

a. Đi sớm về khuya

b)

b. Vào sinh ra tử.

c)

c. Chết đứng còn hơn sống quỳ.

15.

Trong các câu sau đây, câu nào có từ “ ăn” được dùng theo nghĩa gốc:

a)

a. Làm không cẩn thận thì ăn đòn như chơi !

b)

b. Chúng tôi là những người làm công ăn lương.

c)

c. Bạn Hà thích ăn cơm với cá.