NEW
Font size
WorksheetsTOÁN 8-ÔN TẬP GIỮA KÌ I
Total questions: 36
Worksheet time: 46mins
Hãy chọn câu đúng
(A+B)2=A2+AB+B2
(A−B)2=A2−2AB+B2
x2+2xy+y2=x2+y2
x2−2xy+y2=x2−y2
C2+2CD+D2=(C−D)2
Hãy chọn câu đúng
(A+B)2=A2+AB+B2
(A−B)2=A2−2AB+B2
x2+2xy+y2=x2+y2
x2−2xy+y2=x2−y2
C2+2CD+D2=(C−D)2
Hãy chọn câu đúng:
x2+y2=(x+y)2+2xy
x2+y2=(x+y)2−2xy
x2−y2=(x+y)2−2xy
x2+y2=(x−y)2−2xy
Hãy chọn câu đúng :
x2+y2=(x+y)2
(x+y)2=−(y+x)2
(x−y)2=(y−x)2
(x−y)3=(y−x)3
Hãy chọn câu sai:
x2−4=(x−2)(x+2)
x2−2x+1=(x−1)2
(a+b+c)(a+b−c)=(a+b)2−c2
2−a=(2+a)(2−a)
x−2=(x−2)(x+2)
A2+2AB−B2
A2+2AB+B2
A2−2AB+B2
A2−2AB−B2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
x2+9
x2+6x+9
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
4x2−4x+1
4x2+4x−1
9−6x+4x2
9+12x+4x2
4x2−12x+9
9−12x+x2
(2x+21)2=
2x2+x+21
4x2+4x+21
4x2+2x+41
2x2+x+41
Kết quả rút gọn
(3−2x)(3+2x) là bao nhiêu9+4x2
9−4x2
9−12x +4x2
9+12x+4x2
x2 + 4xy + 16y2 = (x + 4y)2 đúng hay sai
đúng
sai
222
333
x2 + 12x + 36 =
(6 + x)2
(x + 36)2
(x + 3)(x + 4)
x(x + 12) - 36
(2x+21)2=
2x2+x+21
4x2+4x+21
4x2+2x+41
2x2+x+41
Công thức tính a.(b + c - d) là
a.b + a.c - a.d
a.b + c - d
a.b + a.c - d
a.b + a.c + a.d
Công thức tính (a + b)(c - d) là
a.c - b.d
a.(c - d) + b(c - d)
a.c + b.d
Viết thành bình phương của một tổng 16y2+32yz+16z2=....
(4y+4z)2
(16y+16z)2
(4y+16z)2
(16y+4z)2
(x + 1)2 - 4 =
(x + 1)(x - 3)
(x + 3)(x + 1)
(x - 1)(x - 3)
(x + 3)(x - 1)
(2x+21)2=
2x2+x+21
4x2+4x+21
4x2+2x+41
2x2+x+41
Kết quả của phép tính 2x.( 2x2 -x + 2)
4x3+2x2−4x
4x3−2x2−4x
4x3−2x2+4x
4x3−2x2+4
Kết quả của phép tính (−0,25x3y2) : (x2y2) là
-0,25xy
0,25xy
-xy
-0,25x
Đa thức 21x2y + 14x2 + 7x2y2 chia hết cho đơn thức
7xy
7x2y
7xy2
7x2
Kết quả phân tích thành nhân tử của đa thức x(y – 1) + 3(y –1) là
(y – 1)(x + 3)
(y + 1)(x – 3).
(y – 1)(x – 3).
(y + 1)(x + 3).
Đơn thức 10x2y3z3 chia hết cho đơn thức nào sau đây?
− 2x3y3z .
− 5xy3z2.
2x2y4z3
5x2yz4.
Viết biểu thức x2 – 20x + 100 dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu, ta được:
(x + 10)2
(x – 20)2
(x – 10)2
x2 – 102
biểu thức 9x2−30x+25 bằng
(9x−5)2
(9x+5)2
(3x−5)2
(3x+5)2
Hình thang ABCD (AB // CD) có M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AD và BC. Biết AB = 14 cm, MN = 12 cm. độ dài cạnh CD bằng
5 cm
7 cm
6 cm
10 cm
Trong các hình sau đây, hình nào có trục đối xứng?
Kết quả phân tích đa thức x2−y2+5x+5y thành nhân là
(x+y)(x−y−5)
5(x−y)(x+y)
(x−y)(x+y+5)
(x+y)(x−y+5)
Đường trung bình của tam giác là
đường thẳng đi qua trung điểm hai cạnh của tam giác.
đoạn thẳng nối trung điểm của hai cạnh của tam giác.
đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh và song song với cạnh thứ hai của tam giác.
đường thẳng đi qua hai cạnh và song song với cạnh còn lại của tam giác.
Hình thang cân là
Hình thang có 2 góc bằng nhau
Hình thang có 2 góc kề một đáy bằng nhau
Hình thang có 2 cạnh bằng nhau
Hình thang có 2 góc đối bằng nhau
Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình nào sau đây?
Hình thoi.
Hình bình hành
Hình chữ nhật
Hình thang cân
Hình thang là tứ giác có
có 2 cạnh bằng nhau
có 2 góc đối bằng nhau
có 1 góc vuông
có 2 cạnh đối song song
Hình nào sau đây là tứ giác có hai đường chéo bằng nhau?
Hình thang
Hình thang cân
Hình thang vuông
Hình bình hành
7 cm
5 cm
6 cm
4 cm
Cho hình bình hành ABCD có góc A = 600. Khi đó, hệ thức nào sau đây là không đúng?
Góc D = 600
Góc B = 2 góc C
Góc C = 600
