wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập về số thập phân

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Số thập phân gồm sáu mươi sáu đơn vị , sáu phần trăm , sáu phần nghìn được viết là

a)

66,6

b)

6,066

c)

66,66

d)

66,066

2.

Số thập phân 34,06 được viết thành hỗn số có chứa phân số thập phân là :

a)

3461034\frac{6}{10}  

b)

34610034\frac{6}{100}  

c)

346100034\frac{6}{1000}  

d)

346134\frac{6}{1}  

3.

4210=4\frac{2}{10}=  

a)

42,1

b)

4,02

c)

4,20

d)

4,2

4.

Đổi hỗn số 3253\frac{2}{5}  ra phân số

a)

135\frac{13}{5}  

b)

175\frac{17}{5}  

c)

165\frac{16}{5}  

d)

305\frac{30}{5}  

5.

Trong các phân số 910; 17351; 19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\ \frac{17}{351};\ \frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567} có các phân số thập phân là:

a)

1009;1000567\frac{100}{9};\frac{1000}{567}  

b)

910;19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567}  

c)

910;19100;2411000\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{241}{1000}  

d)

910;19100;10019\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19}  

6.

Số "Ba mươi sáu phẩy năm mươi lăm" viết là:

a)

306,55

b)

36,55

c)

36,505

d)

306,505

7.

Viết  710\frac{7}{10}  dưới dạng số thập phân được

a)

7,0

b)

0,7

c)

0,07

d)

70,0

8.

Viết   131000\frac{13}{1000}  dưới dạng số thập phân ta được:

a)

0,00013

b)

0,0013

c)

0,013

d)

0,13

9.

Số 0,02 được đọc là:

a)

không phẩy hai

b)

không không hai

c)

không phẩy không hai

d)

không phẩy hai không

10.

Phân số 37041000\frac{3704}{1000}  viết thành số thập phân là: 

a)

3,74

b)

37,04

c)

37,4

d)

3,704

11.

Phần thập phân của số 8, 125 gồm các số:

a)

1, 2, 5

b)

8, 1, 2, 5

c)

8, 2, 5

d)

1, 5, 8

12.

15cm = ...m . Số thập phân thích hợp để viết vào chỗ chấm là

a)

1500

b)

0,015

c)

1,5

d)

0,15

13.

8 cm = ...m . Số thập phân thích hợp để viết vào chỗ chấm là

a)

800

b)

0,8

c)

0,08

d)

80

14.

Số thập phân 405,078 chữ số 7 thuộc hàng :

a)

Hàng chục

b)

Hàng phần mười

c)

hàng phần trắm

d)

hàng phần nghìn

15.

Phân số thập phân 710000\frac{7}{10000}   được viết dưới dạng số thập phân là

a)

0,0007

b)

0,007

c)

0,07

d)

0,7

16.

Số thập phân gồm 5 trăm 4 phần trăm được viết là

a)

500,04

b)

500,400

c)

500,4

d)

5,400

17.

Một người đi bán cam . Sau khi bán được 13\frac{1}{3}   số cam thì còn 24 quả . Hỏi trước khi bán, người đó có bao nhiêu quả cam ?

a)

36 quả

b)

72 quả

c)

12 quả

d)

8 quả

18.

Trước đây mua 10 mét vải phải trả 450 000 đồng.Nay mỗi mét vải tăng 5000 đồng .Với 450 000 đồng , hiện nay có thể mua được số mét vải là :

a)

8 mét

b)

9 mét

c)

10 mét

d)

11 mét

19.

Điền vào chỗ ….          

2472\frac{4}{7}  có phần nguyên là …., phần phân số là ….

a)

Phần nguyên là 24 và phần phân số là 7

b)

Phần nguyên là 2 và phần phân số là  47\frac{4}{7}  

c)

Phần nguyên là 4 và phần phân số là  27\frac{2}{7}  

20.

Số nào dưới đây có chữ số 2 ở hàng phần trăm?

a)

0,2005

b)

0,0205

c)

0,0025

d)

0,0502