WorksheetsGrade 5: Lesson 1: Personal Pronouns
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Điền đại từ thích hợp thay thế cho danh từ trong ngoặc (__________).
(My father) _______ is a teacher.
I
He
She
It
Điền đại từ thích hợp thay thế cho danh từ trong ngoặc (__________).
(My sister) _______ is tall.
I
He
She
It
Điền đại từ thích hợp thay thế cho danh từ trong ngoặc (__________).
(Mary and I) _______ love English.
We
You
They
She
Điền đại từ thích hợp thay thế cho danh từ trong ngoặc (__________).
(Mary and Peter) _______ go to school by bus.
We
You
They
He
Điền đại từ thích hợp thay thế cho danh từ trong ngoặc (__________).
Do (Harry and you) _______ watch TV in the morning?
We
You
They
He
Điền đại từ thích hợp thay thế cho danh từ trong ngoặc (__________).
(My school) _______ is small.
I
They
She
It
Điền đại từ thích hợp thay thế cho danh từ trong ngoặc (__________).
(The dogs) _______ are cute.
We
You
They
It
Điền đại từ thích hợp thay thế cho danh từ trong ngoặc (__________).
(His sister) _______ is 8 years old.
We
He
She
They
Điền đại từ thích hợp thay thế cho danh từ trong ngoặc (__________).
(Her parents) _______ are at work.
We
He
She
They
Điền đại từ thích hợp thay thế cho danh từ trong ngoặc (__________).
(Tom and his friends) _______ are doing their home work.
We
He
You
They
Điền đại từ thích hợp thay thế cho danh từ trong ngoặc (__________).
(Their cat) _______ is white.
We
It
You
They
Điền đại từ thích hợp thay thế cho danh từ trong ngoặc (__________).
(Her teacher) _______ lives next to her house.
We
You
She
They
Điền đại từ thích hợp thay thế cho danh từ trong ngoặc (__________).
(Their children) _______ are good at English.
We
You
She
They
Điền đại từ thích hợp thay thế cho danh từ trong ngoặc (__________).
(Tom and I) _______ are going to the zoo this afternoon.
We
You
He
They
Điền đại từ thích hợp thay thế cho danh từ trong ngoặc (__________).
(The bakery) _______ is in front of my house.
We
You
It
They
Điền đại từ thích hợp thay thế cho danh từ trong ngoặc (__________).
(My name) _______ am Steven.
I
You
He
We
Điền đại từ thích hợp thay thế cho danh từ trong ngoặc (__________).
(Jenny’s father) _______ is 40 years old.
I
You
He
She
Điền đại từ thích hợp thay thế cho danh từ trong ngoặc (__________).
(Laura and her sister) _______ are cooking dinner.
We
You
They
She
Điền đại từ thích hợp thay thế cho danh từ trong ngoặc (__________).
(The bookshelf) _______ is behind the TV.
It
I
They
You
Điền đại từ thích hợp thay thế cho danh từ trong ngoặc (__________).
(The women) _______ are tidying the room.
We
She
They
You
