NEW
Font size
WorksheetsCâu điều kiện loại 3
Total questions: 42
Worksheet time: 21mins
Để diễn tả một điều kiện trái với thực tế/không có thật trong quá khứ và kết quả tương ứng, thường được sử dụng để diễn tả sự nuối tiếc, chỉ trích, phê phán vì sự việc trong quá khứ đã không xảy ra như ý muốn ... chúng ta sử dụng câu điều kiện loại mấy?
Điều kiện loại 3 (type 3) - Điều kiện không có thật ở quá khứ
Điều kiện loại 2 (type 2) - Điều kiện không có thật ở hiện tại hoặc tương lai
Điều kiện loại 1 (type 1) - Điều kiện có thật ở hiện tại hoặc tương lai
Cấu trúc:
- If-clause: if + past perfect;
- Main clause: would/could/might + have + V2 (past participle)
-> Là cấu trúc của câu điều kiện loại mấy?
Điều kiện loại 1 (type 1) - Điều kiện có thật ở hiện tại hoặc tương lai
Điều kiện loại 2 (type 2) - Điều kiện không có thật ở hiện tại hoặc tương lai
Điều kiện loại 3 (type 3) - Điều kiện không có thật ở quá khứ
Để diễn tả sự nuối tiếc, chỉ trích, phê phán vì sự việc trong quá khứ đã không xảy ra như ý muốn ... chúng ta sử dụng câu điều kiện loại mấy?
Điều kiện loại 1 (type 1)
Điều kiện loại 2 (type 2)
Điều kiện loại 3 (type 3)
Để diễn tả một điều kiện không có thật trong quá khứ và kết quả tương ứng, chúng ta sử dụng câu điều kiện loại mấy?
Điều kiện loại 1 (type 1)
Điều kiện loại 2 (type 2)
Điều kiện loại 3 (type 3)
I would have told you if I (see) ____________ him.
had seen
saw
see
will see
If they had gone for a walk, they (turn) _____________ the lights off.
would turn
will turn
would have turn
would have turned
Loại câu điều kiện nào nói về các điều kiện KHÔNG CÓ THẬT ở QUÁ KHỨ?
loại 0
loại 1
loại 2
loại 3
Câu điều kiện loại 3 dùng để diễn tả giả thuyết không có thật trong _____________________.
hiện tại
quá khứ
tương lai
If he hadn’t wasted too much time , he ____________ in his examination.
would fail
wouldn't fail
wouldn't have failed
won't fail
What would you have done if you ____________a lot of money?
had
will
had had
have had
If we had known that you were there, we____________ you a letter.
would write
would have write
would have written
had written
If I _____________so busy yesterday, I would have visited you.
were not
was not
are not
hadn't been
If he had been more careful, he _____________an accident.
wouldn't have had
will not have
does not have
would not have
đâu là mệnh đề chính của câu đk loại 3?
S + would (not) + have + V-ed/cột 3
S + had (not) + V-ed/cột 3
S + would (not) + V-inf
S + Vqkđ
If I had studied hard, I ... the exam.
would have passed
pass
will pass
would pass
If I ... hard, I would have passed the exam.
study
studied
had studied
have studied
If I had known of you arrival, I ... you.
would have met
would meet
will meet
meet
If the ladder ..., he wouldn't have hurt his leg.
hadn't broken
break
broke
would have broken
If the had driven carefully, he ... accident.
wouldn't have had
wouldn't have
won't have
doesn't have
If he had run faster, he ... race.
would have won
would win
will win
win
câu điều kiện loại 3 dùng để diễn tả sự việc......
không có thật ở hiện tại
không có thật trong quá khứ
luôn đúng
có khả năng xảy ra ở hiện tại, tương lai
If I ... her name, I would have told you her name.
had known
know
have known
knew
If I had taken that English course, I____________ much progress. (make progress: tiến bộ)
had made
would have made
made
would make
V2 - V3 của buy
bought - bought
buy - bought
bought - buy
buy - buy
V2 - V3 - nghĩa tiếng việt của break
broke - broken - dán lại
broke - broken - làm vỡ
broke - broke - làm vỡ
broken - broken - làm vỡ
" Unless" mang nghĩa.....
trừ khi...../nếu không
Miễn là
với điều kiện là
giả sử như
cụm nào mang nghĩa: "Miễn là.../với điều kiện là...." ?
unless
except if
as/so long as;
provided (that);
on condition (that)
suppose (that)
tìm cụm từ có nghĩa : "trong trường hợp..../ kẻo.....
only if
otherwise
but for + Noun
in case/ in case of + Noun
câu điều kiện bao gồm mệnh đề chính và mệnh đề......
kết quả
main clause
result clause
điều kiện
. If I had had free time, I _____________ shopping.
would have gone
can go
will go
will have gone
I would have said "good bye" to your brother if he_____________ there.
could be
had been
will be
will have been
" Unless" mang nghĩa.....
trừ khi...../nếu không
Miễn là
với điều kiện là
giả sử như
cụm nào mang nghĩa: "Miễn là.../với điều kiện là...." ?
unless
except if
as/so long as;
provided (that);
on condition (that)
suppose (that)
tìm cụm từ có nghĩa : "trong trường hợp..../ kẻo.....
only if
otherwise
but for + Noun
in case/ in case of + Noun
câu điều kiện loại 3 dùng để diễn tả sự việc......
không có thật ở hiện tại
không có thật trong quá khứ
luôn đúng
có khả năng xảy ra ở hiện tại, tương lai
câu điều kiện bao gồm mệnh đề chính và mệnh đề......
kết quả
main clause
result clause
điều kiện
If we had checked the petrol before we started, we ____________here. (check petrol: kiểm tra xăng dầu)
wouldn't stop
wouldn't have stopped
would have stopped
would stop
If you had come to the party, you _____________ her.
would meet
had met
would have met
met
I decided to stay at home last night. I would have gone out if I _____________ so tired.
wasn't
weren't
wouldn't have been
hadn't been
She would have gone to the university (đại học) if she_____________ the opportunity (cơ hội).
has
will have
had had
had
If you _________some mustard (mù tạc) in the sandwiches, they would have tasted better.
put
puts
had put
putting
If I___________ that you were coming, I’d have baked a cake.
bake a cake: nướng bánh
know
knew
had known
didn't know
