wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA THỬ GIỮA KÌ 1 LỚP 7

Total questions: 36

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng : 

a)

  7N-7\in N  

b)

7Z-7\notin Z  

c)

7Q-7\notin Q  

d)

7Q-7\in Q  

2.

Kết quả của phép tính: 320+215\frac{-3}{20}+\frac{-2}{15}  

a)

160\frac{-1}{60}  

b)

535\frac{-5}{35}

c)

1760\frac{-17}{60}

d)

160\frac{1}{60}

3.

Kết quả của phép tính: 0,35.27-0,35.\frac{2}{7}  

a)

-0,1

b)

-1

c)

-10

d)

-100

4.

Kết quả phép tính (13)4\left(-\frac{1}{3}\right)^4  là :

a)

181\frac{1}{81}  

b)

481\frac{4}{81}  

c)

181\frac{-1}{81}  

d)

481\frac{-4}{81}  

5.

Chỉ ra đáp án sai . Từ tỉ lệ thức 59=3563\frac{5}{9}=\frac{35}{63}  ta có tỉ lệ thức sau :

a)

535=963\frac{5}{35}=\frac{9}{63}  

b)

639=355\frac{63}{9}=\frac{35}{5}  

c)

359=635\frac{35}{9}=\frac{63}{5}  

d)

6335=95\frac{63}{35}=\frac{9}{5}  

6.

Cho x5=y7\frac{x}{5}=\frac{y}{7}  và xy=22x-y=-22  khi đó giá trị cặp số x , y là :

a)

x=5;y=7x=5;y=7  

b)

x=55;y=77x=55;y=-77  

c)

x=55;y=77x=55;y=77  

d)

x=55;y=77x=-55;y=77  

7.

Số nào sau đây là số vô tỉ:

a)

1130\frac{11}{30}  

b)

0,540,54  

c)

0,2(3)0,2(3)  

d)

2\sqrt[]{2}  

8.

Phân số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn?

a)

1130\frac{11}{30}  

b)

127\frac{12}{7}  

c)

2518\frac{25}{18}  

d)

825-\frac{8}{25}  

9.

Tỉ số của a và b là  45\frac{4}{5}  nếu a = 24 thì b có giá trị là:

a)

2525  

b)

3535  

c)

3030  

d)

4848  

10.

Kết quả của phép tính (23)2\left(\frac{-2}{3}\right)^2  bằng

a)

23\frac{2}{3}  

b)

29\frac{-2}{9}  

c)

49\frac{-4}{9}  

d)

49\frac{4}{9}  

11.

Với a,b,c,dZa,b,c,d\in Z ; b,d0b,d\ne0  kết luận nào sau đây là đúng ?

a)

  ab=cd=a+cbd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a+c}{b-d}  

b)

ab=cd=acdb\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a-c}{d-b}  

c)

ab=cd=acbd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a-c}{b-d}  

d)

ab=cd=acb+b\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a-c}{b+b}  

12.

Cho đẳng thức 5.14=35.25.14=35.2   ta lập được tỉ lệ thức

a)

535=142\frac{5}{35}=\frac{14}{2}  

b)

535=214\frac{5}{35}=\frac{2}{14}  

c)

355=214\frac{35}{5}=\frac{2}{14}  

d)

52=1435\frac{5}{2}=\frac{14}{35}  

13.

Nếu x=3\sqrt[]{x}=3   thì x bằng

a)

99  

b)

9-9  

c)

33  

d)

3-3  

14.

Làm tròn số 0,3450,345  đến chữ số thập phân thứ nhất

a)

0,350,35  

b)

0,340,34  

c)

0,30,3  

d)

0,40,4  

15.

Nếu ab=cd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}  

a)

a.c = b.d

b)

a.d = b.c

c)

a.b = c.d

d)

a.c = b.c

16.

xm.xnx^m.x^n   bằng :

a)

xmnx^{m-n}  

b)

xm.nx^{m.n}  

c)

xm:nx^{m:n}  

d)

xm+nx^{m+n}  

17.

Kết quả của phép tính 36.34 là:

a)

910

b)

324

c)

310

d)

2748

18.

Cho hình sau. Góc A1 và góc B1 là hai góc…..

a)

Đối đỉnh

b)

So le trong

c)

Đồng vị

d)

Trong cùng phía

19.

Cho hình sau. Góc A4 và góc B1 là hai góc…..

a)

Đối đỉnh

b)

So le trong

c)

Đồng vị

d)

Trong cùng phía

20.

Cho hình sau. Góc A3 và góc B1 là hai góc…..

a)

Đối đỉnh

b)

So le trong

c)

Đồng vị

d)

Trong cùng phía

21.

Cho hình sau. Góc B3 và góc B1 là hai góc…..

a)

Đối đỉnh

b)

So le trong

c)

Đồng vị

d)

Trong cùng phía

22.

Cho ab Cho\ a\perp b\ bcb\perp c thì

a)

c // a

b)

b // c

c)

a // b //c

d)

aca\perp c  

23.

Nếu một đường thẳng a cắt hai đường thẳng song song b và c thì

a)

Hai góc so le trong bằng nhau

b)

Hai góc đồng vị bằng nhau

c)

Hai góc trong cùng phía bù nhau

d)

Cả ba ý trên

24.

Nội dung đúng của tiên đề ƠClít

a)

Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng a, có ít nhất một đường thẳng song song với a

b)

Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng a, có hai đường thẳng song song với a

c)

Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng a, chỉ có một đường thẳng song song với a

d)

Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng a, có nhiều hơn một đường thẳng song song với a

25.

Cho hai đường thẳng a, b sao cho a // b, đường thẳng aca\perp c . Khi đó:

a)

cbc\perp b  

b)

c // b

c)

c trùng với b

d)

c cắt b

26.

Cho a // b và cac\perp a khi đó

a)

b // c

b)

a // c

c)

cbc\perp b  

d)

aba\perp b  

27.

Qua điểm A ở ngoài đường thẳng a, có

a)

vô số đường thẳng song song với a

b)

một và chỉ một đường thẳng song song với a.

c)

ít nhất một đường thẳng song song với a.

d)

hai đường thẳng song song với a

28.

Hai đường thẳng xx’, yy’ cắt nhau và  trong các góc tạo thành có một góc bằng 900,  thì

a)

xx’ là đường trung trực của yy’.

b)

xx’ // yy’.

c)

yy’ là đường trung trực của xx’.

d)

xx’ \perp yy’

29.

Cho ba đường thẳng phân biệt a, b , c. Biết aca\perp cbcb\perp c , ta suy ra:

a)

a và b cắt nhau

b)

a và b song song với nhau.

c)

a và b trùng nhau.

d)

a và b vuông góc với nhau.

30.

Cho góc xOy đối đỉnh với góc x'Oy'. Biết góc xOy có số đo là 123°123\degree ,vậy số đo của góc x'Oy' là:

a)

123°123\degree  

b)

57°57\degree  

c)

90°90\degree  

d)

180°180\degree  

31.

Cho hình vẽ biết góc A1=120°A_1=120\degree . Hỏi góc B1B_1 có số đo là bao nhiêu:

a)

120°120\degree  

b)

60°60\degree  

c)

90°90\degree  

d)

180°180\degree  

32.

Hai góc đối đỉnh thì

a)

bằng nhau

b)

phụ nhau

c)

bù nhau

d)

kề nhau

33.

Chọn đáp án đúng :

a)

12N-12\in N  

b)

12Z-12\notin Z  

c)

12Q-12\notin Q  

d)

12Q-12\in Q  

34.

Cho 2 góc A và B bù nhau. Biết góc A=145°A=145\degree , số đo của góc B là

a)

35°35\degree  

b)

145°145\degree  

c)

90°90\degree  

d)

45°45\degree  

35.
a)

95°

b)

105°

c)

115°

d)

45°

36.
a)

45°

b)

60°

c)

30°

d)

50°