WorksheetsÔn tập kiểm tra giưa kỳ 1
Total questions: 30
Worksheet time: 36mins
Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất tan trong nước?
Môi trường điện li.
Dung môi không phân cực.
Dung môi phân cực.
Tạo liên kết hiđro với các chất tan.
Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?
Dung dịch đường.
Dung dịch rượu.
CH3COONa trong nước.
BaSO4
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?
H2SO4, MgCl2, Ba(OH)2.
HNO3, CH3COOH, KOH.
HCl, H3PO4, NaOH.
H2SO4, CaCl2, H2S.
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?
H2S, H2SO3, H2SO4.
H2S, CH3COOH, HClO.
H2CO3, CH3COOH, Ba(OH)2.
H2CO3, HClO, Al2(SO4)3.
Cho các chất dưới đây: HClO4, HClO, HF, HNO3, H2S, H2SO3, NaOH, NaCl, CH3COOH. Số chất thuộc loại chất điện li mạnh là
5
4
6
8
Cho dãy các chất: KOH, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2. Số chất điện li là
2
3
4
5
Theo thuyết A-rê-ni-ut, bazơ là chất khi tan trong nước phân li ra ….
Cation kim loại
Anion gốc axit
Cation H+
Anion OH-
Theo thuyết A-rê-ni-ut, kết luận nào sao đây là đúng?
Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử.
Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+ trong nước là axit.
Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ.
Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit.
Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
Na2SO4.
HCl.
Ba(OH)2.
HClO4.
Đối với dung dịch axit mạnh Na2SO4 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
⌈Na+⌉>⌈SO42−⌉
⌈SO42−⌉<⌈Na+⌉
⌈Na+⌉=0,1M
⌈Na+⌉<0,1M
Chất nào dưới đây là chất lưỡng tính?
CuSO4.
Fe(OH)3.
Al.
Zn(OH)2.
Môi trường axit là môi trường có
⌈H+⌉>⌈OH−⌉ hoac ⌈H+⌉>1.0.10−7M
⌈H+⌉>⌈OH−⌉
⌈H+⌉<⌈OH−⌉
⌈H+⌉>1.0.10−7M
Màu của dung dịch phenolphlatein khi cho vào các dung dịch sau: (1) pH= 1, (2) pH=7, (3) pH=12 là:
(1) đỏ, (2) tím, (3) xanh
(1) không màu, (2) tím, (3) đỏ
(1) không màu, (2) không màu, (3) hồng
(1) đỏ, (2) không màu, (3) xanh
pH của dung dịch KOH 0,010 M là.
12
13
1
11
pH của hỗn hợp dung dịch HCl 0,005M và HNO3 0,005M là:
3
4
2
12
Để trung hoà 150ml dd X gồm NaOH 1m và Ba(oh)2 0,5M cần bao nhiêu ml dd chứa HCl 0,3M và H2so4 0,1M ?
180
600
450
90
Phương trình ion rút gọn cho biết:
Bản chất phản ứng
Hiện tượng phản ứng
Quá trình phản ứng
Sản phẩm tạo thành
Nhỏ giọt từ từ dung dịch BaCl2 vào ống nghiệm có chứa dung dịch axit H2SO4 50%, phản ứng xảy ra là do:
Có tạo thành chất kết tủa
Có tạo thành chất khí
Dung dịch axit H2SO4 là axit mạnh
Có tạo thành chất điện li yếu.
Dd X chứa 0,1 mol Ca2+ ; 0,3 mol Mg2+ ; 0,4 mol Cl- và a mol HCO3- Đun dd X đến cạn thu được muối khan có khối lượng là
23,2 gam
49,4 gam
37,4 gam
28,6 gam.
Vị trí của nitơ trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:
Nitơ ở ô thứ 7, chu kì 2, nhóm VIA.
Nitơ ở ô thứ 7, chu kì 2, nhóm VA.
Nitơ ở ô thứ 7, chu kì 3, nhóm VA.
Nitơ ở ô thứ 7, chu kì 2, nhóm IVA.
Nhận xét nào sau đây SAI.
Tất cả muối amoni đều dễ tan và là chất điện li mạnh.
Muối amoni dễ bị nhiệt phân.
Muối amoni phản ứng với dung dịch kiềm đặc, nóng giải phóng khí amoniac.
Trong nước, muối amoni điện li hoàn toàn và không bị nhiệt phân.
Thành phần của dung dịch NH3 gồm:
NH4+, OH−, NH3,
NH4+, OH−, NH3, H2O
NH4+, OH−
NH3, H2O
Có những nhận định sau về axit nitric:
(1) là axit mạnh và kém bền;
(2) là chất lỏng không màu;
(3) không tan trong nước;
(4) là chất oxi hóa mạnh;
(5) bốc khói mạnh trong không khí ẩm.
Nhóm gồm các nhận định đúng :
1, 2, 4, 5
1, 2, 3, 4
1, 3, 4, 5
1, 2, 4, 5
Hợp chất X có các đặc điểm sau:
(1) Là chất khí ở nhiệt độ thường, nhẹ hơn không khí
(2) Được thu bằng phương pháp đẩy không khí
(3) Bị hấp thụ bởi dung dịch HCl đặc tạo khói trắng
X là chất nào trong các chất sau?
N2
SO2
NH3
O2
Cho 1,92 gam Cu tan vừa đủ trong HNO3 loãng thu được V lit NO (đktc). Tính V và khối lượng HNO3 đã phản ứng.
1,12lit; 2,92 g
0,448 lit; 5,04 g
0,224 lit; 5,04 g
0,112 lit; 10,42 g
Cho 11,5 gam hỗn hợp Cu, Mg, Al tác dụng với HNO3 dư thu được 0,5 mol hỗn hợp khí X (NO và NO2) có tỷ khối so với hidro là 21,4 và dung dịch không có chứa muối amoni nitrat. Tính khố lượng (gam) của muối nitrat kim loại.
54,9 gam
45,6 gam
kết quả khác.
61,1 gam
Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3. Số chất đều phản ứng được với dd HCl, dd NaOH là:
7
6
5
4
Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3. Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là
5
4
3
2
Dung dịch X chứa các ion: Fe3+, SO42-, NH4+, Cl-. Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau: - Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (ở đktc) và 1,07 gam kết tủa; - Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủa. Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi)
7,46 gam.
7,04 gam.
3,73 gam.
3,52 gam
Đun nóng dung dịch hỗn hợp gồm 0,08 mol Al, 0,01 mol Fe3O4 , 0,01 Fe2O3 và 0,02 mol FeO mol một thời gian. Hỗn hợp Y thu được sau phản ứng hoà tan hoàn toàn bằng dung dịch HCl thu được dung dịch Z. Thêm NH3 vào dung dịch Z cho đến dư, lọc kết tủa T dem đun ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn. giá trị của m là.
9,68 g
5,60 g
6,40
4,08 g
