wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12 - FORMS

Total questions: 10

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Biểu mẫu là gì?

a)

Table

b)

Relationship

c)

Form

d)

Query

2.

Biểu mẫu dùng để làm gì?

a)

Thiết kế bảng

b)

Nhập dữ liệu cho bảng

c)

Lập báo cáo

d)

Liên kết bảng

3.

Trong Access, muốn thiết kế biểu mẫu theo dạng có sẵn ta chọn lệnh nào sau đây?

a)

Form

b)

Form Design

c)

Blank Form

d)

Form Wizard

4.

Trong Access, muốn tạo biểu mẫu bằng cách tự thiết kế ta chọn lệnh nào sau đây?

a)

Form

b)

Form Design

c)

Blank Form

d)

Form Wizard

5.

Đối với biểu mẫu ta có thể thực hiện được thao tác nào sau đây?

a)

Tô màu nền, chỉnh sửa kiểu chữ, màu chữ,...

b)

Chỉ được định dạng tiêu đề của biểu mẫu

c)

Chỉ được định dạng phần thân của biểu mẫu

d)

Thao tác lập báo cáo

6.

Với biểu mẫu thì ta có những chế độ làm việc nào?

a)

Design view, Layout view, Table view

b)

Design view, Layout view, Datasheet view

c)

Layout view, Datasheet view, Form view

d)

Design view, Layout view, Form view

7.

Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ được thực hiện ở chế độ nào?

a)

Datasheet view

b)

Design view

c)

Form view

d)

Layout view

8.

Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Sửa đổi thiết kế cũ

b)

Thiết kế mới cho biểu mẫu , sửa đổi thiết kế cũ

c)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ

d)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ, xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu

9.

Microsoft Access 2016 cho phép bao nhiêu mẫu form có sẵn trong chế độ Form wizard?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

10.

Sắp xếp các bước tạo biểu mẫu bằng cách dùng thuật sĩ (form wizard)

(1) Gõ tên cho biểu mẫu rồi nháy Finish

(2) Create/Form wizard

(3) Chọn kiểu cho biểu mẫu rồi nhấn Next

(4) Chọn bảng và các trường của bảng đưa vào biểu mẫu rồi nhấn Next

a)

(1) → (4) → (2) → (3)

b)

(2) → (4) → (3) → (1)

c)

(4) → (3) → (2) → (1)

d)

(1) → (2) → (3) → (4)