Font size
WorksheetsE5-U13V
Total questions: 36
Worksheet time: 18mins
The World of Animals.
thế giới động vật
chương trình về động vật
lướt Internet.
lau dọn nhà
animal programme
thế giới động vật
chương trình về động vật
lướt Internet.
lau dọn nhà
surf the Internet.
thế giới động vật
chương trình về động vật
lướt Internet.
lau dọn nhà
clean the house.
thế giới động vật
chương trình về động vật
lướt Internet.
lau dọn nhà
sports programmes
những chương trình thể thao
câu lạc bộ âm nhạc
Hai lần
survey
music club
những chương trình thể thao
câu lạc bộ âm nhạc
Hai lần
survey
twice
những chương trình thể thao
câu lạc bộ âm nhạc
Hai lần
survey
survey
những chương trình thể thao
câu lạc bộ âm nhạc
Hai lần
cuộc khảo sát
go hiking
đi bộ đường dài
rừng
quay về
cắm trại
forest
đi bộ đường dài
rừng
quay về
cắm trại
return
đi bộ đường dài
rừng
quay về
cắm trại
go camping
đi bộ đường dài
rừng
quay về
cắm trại
I'm watching The World of Animals.
(Mình đang xem Thế giới động vật.)
Do you like watching animal programmes?
(Bạn có thích xem những chương trình về động vật không?)
Yes. I often watch them in my free time.
(Có. Mình thường xem chúng vào thời gian rảnh.)
What about you? What do you do in your free time?
(Còn bạn thì sao? Bạn làm gì vào thời gian rảnh của bạn?)
What are you doing?
(Bạn đang làm gì vậy?)
I'm watching The World of Animals.
(Mình đang xem Thế giới động vật.)
Do you like watching animal programmes?
(Bạn có thích xem những chương trình về động vật không?)
Yes. I often watch them in my free time.
(Có. Mình thường xem chúng vào thời gian rảnh.)
What about you? What do you do in your free time?
(Còn bạn thì sao? Bạn làm gì vào thời gian rảnh của bạn?)
What are you doing?
(Bạn đang làm gì vậy?)
I'm watching The World of Animals.
(Mình đang xem Thế giới động vật.)
Do you like watching animal programmes?
(Bạn có thích xem những chương trình về động vật không?)
Yes. I often watch them in my free time.
(Có. Mình thường xem chúng vào thời gian rảnh.)
What about you? What do you do in your free time?
(Còn bạn thì sao? Bạn làm gì vào thời gian rảnh của bạn?)
What are you doing?
(Bạn đang làm gì vậy?)
I'm watching The World of Animals.
(Mình đang xem Thế giới động vật.)
Do you like watching animal programmes?
(Bạn có thích xem những chương trình về động vật không?)
Yes. I often watch them in my free time.
(Có. Mình thường xem chúng vào thời gian rảnh.)
What about you? What do you do in your free time?
(Còn bạn thì sao? Bạn làm gì vào thời gian rảnh của bạn?)
What are you doing?
(Bạn đang làm gì vậy?)
I ride my bike in the park.
(Mình đi xe đạp trong công viên.)
May I ask you some questions for my survey?
Bạn có thể cho mình hỏi một vài câu hỏi cho cuộc khảo sát của mình nhé?
What do you do in your free time?
(Bạn làm gì trong thời gian rảnh?)
I watch cartoons on TV.
(Mình xem nhiều phim hoạt hình trên ti vi.)
I ride my bike in the park.
(Mình đi xe đạp trong công viên.)
May I ask you some questions for my survey?
Bạn có thể cho mình hỏi một vài câu hỏi cho cuộc khảo sát của mình nhé?
What do you do in your free time?
(Bạn làm gì trong thời gian rảnh?)
I watch cartoons on TV.
(Mình xem nhiều phim hoạt hình trên ti vi.)
I surf the Internet.
I ride my bike in the park.
(Mình đi xe đạp trong công viên.)
May I ask you some questions for my survey?
Bạn có thể cho mình hỏi một vài câu hỏi cho cuộc khảo sát của mình nhé?
What do you do in your free time?
(Bạn làm gì trong thời gian rảnh?)
I watch cartoons on TV.
(Mình xem nhiều phim hoạt hình trên ti vi.)
I surf the Internet.
I ride my bike in the park.
(Mình đi xe đạp trong công viên.)
May I ask you some questions for my survey?
Bạn có thể cho mình hỏi một vài câu hỏi cho cuộc khảo sát của mình nhé?
What do you do in your free time?
(Bạn làm gì trong thời gian rảnh?)
I watch cartoons on TV.
(Mình xem nhiều phim hoạt hình trên ti vi.)
I surf the Internet.
I ride my bike in the park.
(Mình đi xe đạp trong công viên.)
May I ask you some questions for my survey?
Bạn có thể cho mình hỏi một vài câu hỏi cho cuộc khảo sát của mình nhé?
What do you do in your free time?
(Bạn làm gì trong thời gian rảnh?)
I watch cartoons on TV.
(Mình xem nhiều phim hoạt hình trên ti vi.)
I surf the Internet.
fishing
camping
skating
does karate
plays football
works in the garden
swimming
shopping
camping
surfs the internet
does homework
cleans the house
What do you do in your free time?
I often play football in my free time.
Twice a week.
My father often goes on walks in his free time.
My mother often goes to the supermarket in her free time.
How often do you do it?
I often play football in my free time.
Twice a week.
My father often goes on walks in his free time.
My mother often goes to the supermarket in her free time.
What does your father do in his free time?
I often play football in my free time.
Twice a week.
My father often goes on walks in his free time.
My mother often goes to the supermarket in her free time.
What does your mother do in her free time?
I often play football in my free time.
Twice a week.
My father often goes on walks in his free time.
My mother often goes to the supermarket in her free time.
clean the house.
watch cartoons
goes skating
goes fishing
He goes to the cinema.
He does karate.
They work in the garden.
They go shopping.
