wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E5-U13V

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

The World of Animals.

a)

thế giới động vật

b)

chương trình về động vật

c)

lướt Internet.

d)

lau dọn nhà

2.

animal programme

a)

thế giới động vật

b)

chương trình về động vật

c)

lướt Internet.

d)

lau dọn nhà

3.

surf the Internet.

a)

thế giới động vật

b)

chương trình về động vật

c)

lướt Internet.

d)

lau dọn nhà

4.

clean the house.

a)

thế giới động vật

b)

chương trình về động vật

c)

lướt Internet.

d)

lau dọn nhà

5.

sports programmes

a)

những chương trình thể thao

b)

câu lạc bộ âm nhạc

c)

Hai lần

d)

survey

6.

music club

a)

những chương trình thể thao

b)

câu lạc bộ âm nhạc

c)

Hai lần

d)

survey

7.

twice

a)

những chương trình thể thao

b)

câu lạc bộ âm nhạc

c)

Hai lần

d)

survey

8.

survey

a)

những chương trình thể thao

b)

câu lạc bộ âm nhạc

c)

Hai lần

d)

cuộc khảo sát

9.

go hiking

a)

đi bộ đường dài

b)

rừng

c)

quay về

d)

cắm trại

10.

forest

a)

đi bộ đường dài

b)

rừng

c)

quay về

d)

cắm trại

11.

return

a)

đi bộ đường dài

b)

rừng

c)

quay về

d)

cắm trại

12.

go camping

a)

đi bộ đường dài

b)

rừng

c)

quay về

d)

cắm trại

13.
a)

I'm watching The World of Animals.

(Mình đang xem Thế giới động vật.)

b)

Do you like watching animal programmes?

(Bạn có thích xem những chương trình về động vật không?)

c)

Yes. I often watch them in my free time.

(Có. Mình thường xem chúng vào thời gian rảnh.)

d)

What about you? What do you do in your free time?

(Còn bạn thì sao? Bạn làm gì vào thời gian rảnh của bạn?)

e)

What are you doing?

(Bạn đang làm gì vậy?)

14.

a)

I'm watching The World of Animals.

(Mình đang xem Thế giới động vật.)

b)

Do you like watching animal programmes?

(Bạn có thích xem những chương trình về động vật không?)

c)

Yes. I often watch them in my free time.

(Có. Mình thường xem chúng vào thời gian rảnh.)

d)

What about you? What do you do in your free time?

(Còn bạn thì sao? Bạn làm gì vào thời gian rảnh của bạn?)

e)

What are you doing?

(Bạn đang làm gì vậy?)

15.

a)

I'm watching The World of Animals.

(Mình đang xem Thế giới động vật.)

b)

Do you like watching animal programmes?

(Bạn có thích xem những chương trình về động vật không?)

c)

Yes. I often watch them in my free time.

(Có. Mình thường xem chúng vào thời gian rảnh.)

d)

What about you? What do you do in your free time?

(Còn bạn thì sao? Bạn làm gì vào thời gian rảnh của bạn?)

e)

What are you doing?

(Bạn đang làm gì vậy?)

16.

a)

I'm watching The World of Animals.

(Mình đang xem Thế giới động vật.)

b)

Do you like watching animal programmes?

(Bạn có thích xem những chương trình về động vật không?)

c)

Yes. I often watch them in my free time.

(Có. Mình thường xem chúng vào thời gian rảnh.)

d)

What about you? What do you do in your free time?

(Còn bạn thì sao? Bạn làm gì vào thời gian rảnh của bạn?)

e)

What are you doing?

(Bạn đang làm gì vậy?)

17.

a)

I ride my bike in the park.

(Mình đi xe đạp trong công viên.)

b)

May I ask you some questions for my survey?

Bạn có thể cho mình hỏi một vài câu hỏi cho cuộc khảo sát của mình nhé?

c)

What do you do in your free time?

(Bạn làm gì trong thời gian rảnh?)

d)

I watch cartoons on TV.

(Mình xem nhiều phim hoạt hình trên ti vi.)

18.

a)

I ride my bike in the park.

(Mình đi xe đạp trong công viên.)

b)

May I ask you some questions for my survey?

Bạn có thể cho mình hỏi một vài câu hỏi cho cuộc khảo sát của mình nhé?

c)

What do you do in your free time?

(Bạn làm gì trong thời gian rảnh?)

d)

I watch cartoons on TV.

(Mình xem nhiều phim hoạt hình trên ti vi.)

e)

I surf the Internet.

19.

a)

I ride my bike in the park.

(Mình đi xe đạp trong công viên.)

b)

May I ask you some questions for my survey?

Bạn có thể cho mình hỏi một vài câu hỏi cho cuộc khảo sát của mình nhé?

c)

What do you do in your free time?

(Bạn làm gì trong thời gian rảnh?)

d)

I watch cartoons on TV.

(Mình xem nhiều phim hoạt hình trên ti vi.)

e)

I surf the Internet.

20.

a)

I ride my bike in the park.

(Mình đi xe đạp trong công viên.)

b)

May I ask you some questions for my survey?

Bạn có thể cho mình hỏi một vài câu hỏi cho cuộc khảo sát của mình nhé?

c)

What do you do in your free time?

(Bạn làm gì trong thời gian rảnh?)

d)

I watch cartoons on TV.

(Mình xem nhiều phim hoạt hình trên ti vi.)

e)

I surf the Internet.

21.

a)

I ride my bike in the park.

(Mình đi xe đạp trong công viên.)

b)

May I ask you some questions for my survey?

Bạn có thể cho mình hỏi một vài câu hỏi cho cuộc khảo sát của mình nhé?

c)

What do you do in your free time?

(Bạn làm gì trong thời gian rảnh?)

d)

I watch cartoons on TV.

(Mình xem nhiều phim hoạt hình trên ti vi.)

e)

I surf the Internet.

22.

a)
b)
c)
23.

a)
b)
c)
24.

a)
b)
c)
25.

a)

fishing

b)

camping

c)

skating

26.

a)

does karate

b)

plays football

c)

works in the garden

27.

a)

swimming

b)

shopping

c)

camping

28.

a)

surfs the internet

b)

does homework

c)

cleans the house

29.

What do you do in your free time?

a)

I often play football in my free time.

b)

Twice a week.

c)

My father often goes on walks in his free time.

d)

My mother often goes to the supermarket in her free time.

30.

How often do you do it?

a)

I often play football in my free time.

b)

Twice a week.

c)

My father often goes on walks in his free time.

d)

My mother often goes to the supermarket in her free time.

31.

What does your father do in his free time?

a)

I often play football in my free time.

b)

Twice a week.

c)

My father often goes on walks in his free time.

d)

My mother often goes to the supermarket in her free time.

32.

What does your mother do in her free time?

a)

I often play football in my free time.

b)

Twice a week.

c)

My father often goes on walks in his free time.

d)

My mother often goes to the supermarket in her free time.

33.
a)

clean the house.

b)

watch cartoons

34.

a)

goes skating

b)

goes fishing

35.

a)

He goes to the cinema.

b)

He does karate.

36.

a)

They work in the garden.

b)

They go shopping.