wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 5

Total questions: 161

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

1 giờ = ....... phút

a)

30

b)

40

c)

50

d)

60

2.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

1 giờ = ....... phút

a)

30

b)

40

c)

50

d)

60

3.

Phân số nào dưới đây là phân số thập phân:

a)

37\frac{3}{7}

b)

4105\frac{4}{105}

c)

69200\frac{69}{200}

d)

71000\frac{7}{1000}

4.

Phân số nào dưới đây là phân số thập phân:

a)

37\frac{3}{7}

b)

4105\frac{4}{105}

c)

69200\frac{69}{200}

d)

71000\frac{7}{1000}

5.

Phân số nào sau đây là phân số thập phân:

a)

59\frac{5}{9}

b)

510\frac{5}{10}

c)

65\frac{6}{5}

d)

85\frac{8}{5}

6.

Trong các phân s 910; 17351; 19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\ \frac{17}{351};\ \frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567} có các phân số thập phân là:

a)

1009;1000567\frac{100}{9};\frac{1000}{567}  

b)

910;19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567}  

c)

910;19100;2411000\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{241}{1000}  

d)

910;19100;10019\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19}  

7.

Có bao nhiêu phân số thập phân trong dãy phân số dưới đây :  25  ; 330 ; 410;525 ; 15100 ; 1012\frac{2}{5\ }\ ;\ \frac{3}{30}\ ;\ \frac{4}{10};\frac{5}{25}\ ;\ \frac{15}{100}\ ;\ \frac{10}{12}  

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

8.

Trong các phân số dưới đây, phân số nào có thể viết thành phân số thập phân?

a)

23\frac{2}{3}

b)

57\frac{5}{7}

c)

1925\frac{19}{25}

d)

16\frac{1}{6}

9.

56 ; 510 ;45  ; 1220\frac{5}{6}\ ;\ \frac{5}{10}\ ;\frac{4}{5}\ \ ;\ \frac{12}{20}  
Có bao nhiêu phân số thập phân trong dãy phân số trên

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

10.

Viết phân số  315700\frac{315}{700}  dưới dạng phân số thập phân ta được  .......100\frac{.......}{100}  . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

45

b)

15

c)

35

d)

25

11.

Điền vào chỗ chấm :     325=.....100\frac{3}{25}=\frac{.....}{100}  

a)

3

b)

12

c)

4

d)

78

12.

Phân số nào lớn hơn?

1/3 hay 1/6

a)

1/3

b)

1/6

13.

So sánh hai phân số cùng mẫu số

a)

<

b)

>

c)

=

d)

+

14.

Phân số tối giản của phân số 930\frac{9}{30}  là:

a)

310\frac{3}{10}  

b)

110\frac{1}{10}  

c)

410\frac{4}{10}  

d)

25\frac{2}{5}  

15.

Phân số nào dưới đây là phân số tối giản?

a)

69\frac{6}{9}

b)

919\frac{9}{19}

c)

812\frac{8}{12}

d)

46\frac{4}{6}

16.

Nêu cách cộng hai phân số cùng mẫu số.

a)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số, ta cộng hai tử số với nhau và giữ nguyên mẫu số.

b)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số, ta cộng hai tử số với nhau và cộng hai mẫu số với nhau.

c)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số, ta cộng hai mẫu số với nhau và giữ nguyên tử số.

d)

Không có đáp án đúng.

17.

38+58 = ?\frac{3}{8}+\frac{5}{8}\ =\ ?  

a)

38+58=3 + 58 + 8= 816=12\frac{3}{8}+\frac{5}{8}=\frac{3\ +\ 5}{8\ +\ 8}=\ \frac{8}{16}=\frac{1}{2}  

b)

38+58=3 + 58= 88=1\frac{3}{8}+\frac{5}{8}=\frac{3\ +\ 5}{8}=\ \frac{8}{8}=1  

c)

38+58=38 +8= 316\frac{3}{8}+\frac{5}{8}=\frac{3}{8\ +8}=\ \frac{3}{16}  

d)

38+58=58 + 8= 516\frac{3}{8}+\frac{5}{8}=\frac{5}{8\ +\ 8}=\ \frac{5}{16}  

18.

Dựa vào hình trên, hãy chọn phép tính đúng.

(Phân số chỉ phần tô màu)

a)

46+16=56\frac{4}{6}+\frac{1}{6}=\frac{5}{6}  

b)

26+56=76\frac{2}{6}+\frac{5}{6}=\frac{7}{6}  

c)

46+16=65\frac{4}{6}+\frac{1}{6}=\frac{6}{5}  

d)

42+12=52\frac{4}{2}+\frac{1}{2}=\frac{5}{2}  

19.

Cô giáo có một cái bánh. Cô tặng Lan 27\frac{2}{7} cái bánh, cô tặng Minh 17\frac{1}{7}  cái bánh, cô tặng Bình 47\frac{4}{7}  cái bánh. Hỏi cô đã tặng các bạn bao nhiêu phần của cái bánh?

a)

47\frac{4}{7}  cái bánh

b)

57\frac{5}{7}  cái bánh

c)

67\frac{6}{7}  cái bánh

d)

Tất cả cái bánh

20.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

3 năm = ......... tháng

a)

12

b)

26

c)

36

d)

46

21.

Tháng hai ( năm nhuận có ) .... ngày?

a)

27

b)

28

c)

29

d)

39

22.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

2,5 phút = ...... giây

a)

180

b)

150

c)

120

d)

60

23.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

18 giây + 25 giây = .......... giây

a)

33

b)

43

c)

35

d)

80

24.

Hãy chọn đáp án đúng nhất:

Tính : 35 phút + 49 phút

a)

A. 84 phút

b)

B. 1 giờ 24 phút

c)

c. 1,4 giờ

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

25.

Hãy chọn đáp án đúng nhất

Tính : 11 phút 25 giây + 2 phút 50 giây = .....

a)

A. 13 phút 65 giây

b)

B. 13 phút 15 giây

c)

C. 14 phút 15 giây

d)

D. 14 phút 75 giây

26.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

7 năm 8 tháng + 15 năm 6 tháng = .... năm ... tháng

a)

32 năm 6 tháng

b)

22 năm 3 tháng

c)

23 năm 2 tháng

d)

34 năm 2 tháng

27.

Một hình vuông có chu vi 8000mm thì độ dài cạnh của hình vuông là:

a)

20m

b)

32m

c)

2m

d)

320m

28.

Phân số nào dưới đây không lớn hơn 1?

a)

12/13

b)

7/6

c)

17/15

d)

22/21

29.

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có chiều dài 2,5 m; chiều rộng 1,8 m ; chiều cao 0,8 m là:

a)

6,88 m2

b)

3,6m2

c)

3,44m2

d)

8,6m2

30.

Dãy số nào dưới đây được xếp theo thứ tự tăng dần?

a)

6 ; 6,5 ; 6,12 ; 6,98

b)

9,03 ; 9,07 ; 9,13 ; 9,08

c)

7,08 ; 7,11 ; 7,5 ; 7,503

d)

0,75 ; 0,74 ; 1,13 ; 2,03

31.

Biết 12 người làm xong một công việc trong 9 ngày. Hỏi cần bao nhiêu người để làm xong công việc đó trong 6 ngày? (năng suất của mỗi người như nhau)

a)

24 người

b)

20 người

c)

18 người

d)

8 người

32.

Phân số 45/20 bằng phân số nào dưới đây:

a)

85/40

b)

80/40

c)

90/40

d)

75/40

33.

Mua 5kg gạo hết 90 000 đồng. Mua 4,5kg gạo cùng loại phải trả số tiền là:

a)

45 000 đồng

b)

180 000 đồng

c)

100 000 đồng

d)

81 000 đồng

34.

34,5 : 100 =?

a)

345

b)

3450

c)

0,345

d)

3,45

35.

3,4 m2m^2  = ..... dm2dm^2  

a)

0,34undefined 

b)

340undefined 

c)

3400undefined 

36.

Biết trung bình cộng của ba số 5,7 ; 8,8 và a là 7. Tìm a.

a)

7,5

b)

6,5

c)

5,6

d)

6,7

37.

Một hình tròn có chu vi là 28,26dm. Đường kính của hình tròn đó là:

a)

4,5cm

b)

4,5dm

c)

9cm

d)

9dm

38.

Nếu bán kính của hình tròn tăng 4 lần thì chu vi của hình tròn tăng bao nhiêu lần?

a)

4 lần

b)

8 lần

c)

16 lần

d)

32 lần

39.

Hình trên có mấy con bò?

a)

16

b)

17

c)

18

d)

20

40.

15×24\frac{1}{5}\times\frac{2}{4}  

a)

212\frac{2}{12}  

b)

110\frac{1}{10}  

c)

11  

d)

1122\frac{11}{22}  

41.

Một hình vuông có chu vi 8000mm thì độ dài cạnh của hình vuông là:

a)

20m

b)

32m

c)

2m

d)

320m

42.

Phân số nào dưới đây không lớn hơn 1?

a)

12/13

b)

7/6

c)

17/15

d)

22/21

43.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

3 năm = ......... tháng

a)

12

b)

26

c)

36

d)

46

44.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

1 giờ = ....... phút

a)

30

b)

40

c)

50

d)

60

45.

Phân số nào dưới đây là phân số thập phân:

a)

37\frac{3}{7}

b)

4105\frac{4}{105}

c)

69200\frac{69}{200}

d)

71000\frac{7}{1000}

46.

Trong các phân s 910; 17351; 19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\ \frac{17}{351};\ \frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567} có các phân số thập phân là:

a)

1009;1000567\frac{100}{9};\frac{1000}{567}  

b)

910;19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567}  

c)

910;19100;2411000\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{241}{1000}  

d)

910;19100;10019\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19}  

47.

3kg 6g = .............g

a)

360

b)

306

c)

3006

d)

36

48.

Rút gọn phân số  6090\frac{60}{90}  thành phân số tối giản là:

a)

2030\frac{20}{30}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

46\frac{4}{6}  

d)

69\frac{6}{9}  

49.

Hình trên có các đoạn thẳng là:

a)

OM; ON

b)

MN; ON

c)

OM; ON; MN

50.

Số 501 được đọc là:

a)

Năm không một

b)

Năm trăm linh một

c)

Năm mốt

d)

Lăm trăm linh một

51.

Chuyển hỗn số sau thành phân số:
574=...5\frac{7}{4}=...  

a)

394\frac{39}{4}  

b)

274\frac{27}{4}  

c)

324\frac{32}{4}  

52.

Phân số bằng phân số 25\frac{2}{5} là:

a)

52\frac{5}{2}  

b)

  620\frac{6}{20}  

c)

815\frac{8}{15}  

d)

  615\frac{6}{15}  

53.

Phân số chỉ số phần đã được tô màu ở hình trên là:

a)

35\frac{3}{5}

b)

58\frac{5}{8}

c)

53\frac{5}{3}

d)

85\frac{8}{5}

54.

Hãy viết phân số có mẫu số bé hơn tử số

4 lines
55.

Một hình vuông có chu vi 8000mm thì độ dài cạnh của hình vuông là:

a)

20m

b)

32m

c)

2m

d)

320m

56.

Phân số nào dưới đây không lớn hơn 1?

a)

12/13

b)

7/6

c)

17/15

d)

22/21

57.

Biết trung bình cộng của ba số 5,7 ; 8,8 và a là 7. Tìm a.

a)

7,5

b)

6,5

c)

5,6

d)

6,7

58.

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có chiều dài 2,5 m; chiều rộng 1,8 m ; chiều cao 0,8 m là:

a)

6,88 m2

b)

3,6m2

c)

3,44m2

d)

8,6m2

59.

Dãy số nào dưới đây được xếp theo thứ tự tăng dần?

a)

6 ; 6,5 ; 6,12 ; 6,98

b)

9,03 ; 9,07 ; 9,13 ; 9,08

c)

7,08 ; 7,11 ; 7,5 ; 7,503

d)

0,75 ; 0,74 ; 1,13 ; 2,03

60.

Biết 12 người làm xong một công việc trong 9 ngày. Hỏi cần bao nhiêu người để làm xong công việc đó trong 6 ngày? (năng suất của mỗi người như nhau)

a)

24 người

b)

20 người

c)

18 người

d)

8 người

61.

Giá trị của chữ số 4 trong số thập phân 546,89 là:

a)

0,4

b)

40

c)

0,04

d)

4

62.

Phân số 45/20 bằng phân số nào dưới đây:

a)

85/40

b)

80/40

c)

90/40

d)

75/40

63.

Mua 5kg gạo hết 90 000 đồng. Mua 4,5kg gạo cùng loại phải trả số tiền là:

a)

45 000 đồng

b)

180 000 đồng

c)

100 000 đồng

d)

81 000 đồng

64.

Biết 6,5 lít dầu hỏa nặng 4,94kg. Vậy mỗi lít dầu hỏa nặng bao nhiêu kg?

a)

0,076kg

b)

0,706kg

c)

0,76kg

d)

7,6kg

65.

Câu 1. Công thức nào thể hiện đúng tính chất kết hợp của phép cộng?

a)

A. a + b + c = a + (b + c)

b)

B. a + b + c = (a + b) + c

c)

C. (a + b) + c = a + (b + c)

66.

Câu 2. Công thức nào thể hiện đúng tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng?

a)

A. a x b + c = a x b + a x c

b)

B. a x (b + c) = a x b + a x c

c)

C a x (b + c) = a x b + c

67.

Câu 3. Trong phép chia có dư, số dư lớn nhất có thể là:

a)

A. Số chia - 1

b)

B. Số chia + 1

c)

C. Số chia - 2

68.

Câu 4. Trong bài tìm X, ta có X + a = b thì X = ?

a)

A. b + a

b)

B. b - a

c)

C. a - b

69.

Câu 5. Trong bài tìm X, ta có X - a = b thì X = ?

a)

A. b - a

b)

B. b + a

c)

C. a - b

70.

Câu 6. Trong bài tìm X, ta có X : a = b thì X = ?

a)

A. a : b

b)

B. b : a

c)

C. b x a

71.

Câu 7. Trong bài tìm X, ta có a : X = b thì X = ?

a)

A. a : b

b)

B. b : a

c)

C. b x a

72.

Câu 8. Trong bài tìm X, ta có a x X = b thì X = ?

a)

A. a : b

b)

B. b : a

c)

C. a x b

73.

Câu 9. Tính nhanh

25 x 2 x 4 x 5 = ?

a)

A. (25 x 2) x (4 x 5)

b)

B. (25 x 4) x (2 x 5)

c)

C. (25 x 5) x (2 x 4)

74.

Câu 10. Tính

3600 – 360 : 36 = ?

a)

A. 90

b)

B. 3950

c)

C. 3590

75.

Câu 11. Tìm X

7434 : X = 21

a)

A. X = 354

b)

B. X = 156114

c)

C. X = 534

76.

Câu 12. Trong một phép chia một số cho 5 có thương là 37, số dư là số dư lớn nhất có thể trong phép chia này. Tìm số bị chia?

Phép tính đúng là:

a)

A. 37 x 5 + 5

b)

A. 37 x 5 + 4

c)

A. 37 x 5 + 3

77.

314 =3\frac{1}{4}\ =  

a)

74\frac{7}{4}  

b)

124\frac{12}{4}  

c)

134\frac{13}{4}  

d)

84\frac{8}{4}  

78.

435 =4\frac{3}{5}\ =  

a)

205\frac{20}{5}  

b)

1220\frac{12}{20}  

c)

235\frac{23}{5}  

d)

154\frac{15}{4}  

79.

713 =7\frac{1}{3}\ =  

a)

213\frac{21}{3}  

b)

223\frac{22}{3}  

c)

83\frac{8}{3}  

d)

113\frac{11}{3}  

80.

656 =6\frac{5}{6}\ =  

a)

365\frac{36}{5}  

b)

366\frac{36}{6}  

c)

416\frac{41}{6}  

d)

415\frac{41}{5}  

81.

1. Hỗn số gồm bao nhiêu thành phần?

a)

Một thành phần, đó là phần nguyên

b)

Một thành phần, đó là phần phân số

c)

Hai thành phần, đó là phần nguyên và phần phân số

82.

1. Chọn hỗn số trong các đáp án sau:

a)

2

b)

4

c)

27\frac{2}{7}

d)

4274\frac{2}{7}

83.

     Phần nguyên của hỗn số  5235\frac{2}{3}   là:

a)

5

b)

2

c)

3

d)

23\frac{2}{3}  

84.

Hỗn số tương ứng với hình bên là

a)

3133\frac{1}{3}

b)

3143\frac{1}{4}

c)

3343\frac{3}{4}

d)

14\frac{1}{4}

85.

Hỗn số 412254\frac{12}{25}  đọc là:


a)

Bốn và mười hai phần hai lăm

b)

Bốn và mười hai phần hai mươi lăm

c)

Bốn  mười hai phần hai mươi lăm

d)

Bốn và hai mươi lăm phần mười hai

86.

Phần phân số của hỗn số 5475\frac{4}{7}  là:


a)

5

b)

4

c)

7

d)

47\frac{4}{7}  

87.

Chọn đáp án đúng:   

     35m 7cm  = ..... m

a)

35,007

b)

35,07

c)

35,007

d)

35,70

88.

Chọn đáp án đúng:   

     35m 7cm  = ..... m

a)

35,007

b)

35,07

c)

35,007

d)

35,70

89.

Chọn đáp án đúng :

6km82m ..... km

a)

6,820

b)

60,82

c)

6,082

90.

786 cm .... m

a)

0,786

b)

0,678

c)

7,680

d)

70,68

91.

257100m ..... 25m 7cm25\frac{7}{100}m\ .....\ 25m\ 7cm  

a)

<<

b)

>>

c)

==

92.

Tìm số tự nhiên y biết.

5,87 < y < 6,817

(a)  

93.

Tìm chữ số y, biết:

15,84 < 15,y4

(a)  

94.

Hàng phần nghìn trong số thập phân 27,934 là chữ số:

(a)  

95.

Giá trị chữ số 5 trong số thập phân 15,082 là

(a)  

96.

Giá trị chữ số 4 trong số thập phân 37,046 là

a)

410\frac{4}{10}

b)

4100\frac{4}{100}

c)

41000\frac{4}{1000}

d)

451000\frac{45}{1000}

97.

15dm4cm = (a)   m

98.

14,3m = (a)   m ... dm

99.

2,75m = (a)   cm

100.

15m6dm = (a)   km

101.

15m6dm = ...km

a)

0,156

b)

0,0156

c)

0,156

d)

15,6

102.

Nếu gọi diện tích hình tam giác là S, đáy là a, chiều cao là h thì ta có công thức tính a là:

a)

sh\frac{s}{h}

b)

2xSh\frac{2xS}{h}

c)

S2xh\frac{S}{2xh}

d)

Sxh

103.

Một hình lập phương có số đo một cạnh là 1 m thì diện tích toàn phần của hình đó là:

a)

4 m2

b)

6m2

c)

12m2

d)

8m2

104.

Pha^n so^ˊ3550Phân\ số\frac{35}{50} được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

0,07

b)

70   

c)

0,7

d)

7,7

105.

Nếu cạnh của một hình lập phương được gấp lên 2 lần thì thể tích của hình đó được gấp lên:

a)

2 lần

b)

4 lần

c)

6 lần

d)

8 lần

106.

Chữ số 8 trong số thập phân 97,834 là :

a)

81000\frac{8}{1000}

b)

8100\frac{8}{100}

c)

810\frac{8}{10}

d)

88

107.

 Vie^ˊt  24100\ Viết\ \ 2\frac{4}{100}  dưới dạng số thập phân là: 

a)

2,4 

b)

2,04  

c)

 3,004  

d)

3,04  

108.

Tıˊnh:(2,5×100  1,25×200)× (34× 0,1)Tính:(2,5\times100\ \ -1,25\times200)\times\ \left(\frac{3}{4}\times\ 0,1\right)  

 

a)

250

b)

2

c)

5

d)

0

109.

3,15 giờ = …….giờ………phút

a)

3 giờ 15 phút

b)

3 giờ 8 phút

c)

3 giờ 9 phút

d)

3 giờ 10 phút

110.

Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn là 30,5 m, đáy bé là 20,5 m, chiều cao là 100 dm.

a)

25 m2

b)

2250 m2

c)

2205 m2

d)

225 m2

111.

Diện tích của một hình tròn là 314 m2. Tính bán kính của hình tròn đó?

a)

3,14m

b)

10m

c)

100m

d)

5m

112.

43×57×37\frac{4}{3}\times\frac{5}{7}\times\frac{3}{7}  

a)

607\frac{60}{7}  

b)

2049\frac{20}{49}  

c)

73\frac{7}{3}  

d)

912\frac{9}{12}  

113.

234,567 x 23

a)

234,83

b)

126,7283

c)

5395,041

d)

56,87

114.

4 giờ 10 phút + 10 giờ 2 phút

a)

14 giờ 12 phút

b)

15 giờ

c)

6 giờ 8 phút

d)

4 giờ 30 phút

115.

17 giờ 30 phút - 10 giờ 9 phút

a)

7 giờ 21 phút

b)

27 giờ 39 phút

c)

10 giờ

d)

4 giờ

116.

10% của 1000

a)

53

b)

77

c)

17

d)

100

117.

Tính diện tích hình tròn biết bán kính bằng 30

a)

2826

b)

123

c)

325

d)

1232

118.

Tính thể tích hình hộp chữ nhật biết CD=7 ,CR=6, CC=23

a)

763

b)

6732

c)

617

d)

966

119.

CHỌN ẢNH CÓ CHỨA HỖN SỐ

a)
b)
c)
d)
120.

4100\frac{\text{4}}{100}   ĐƯỢC VIẾT THEO SỐ THẬP PHÂN LÀ:

a)

0,4

b)

0,014

c)

0,004

d)

0.04

121.

x : 207 = 320

Giá trị của x là:

a)

66240

b)

66140

c)

65140

d)

66140

122.

Một thửa ruộng hình vuông có P = 160m. Diện tích thửa ruộng là?

a)

160m2

b)

1600m

c)

1600m2

d)

160m

123.

345+34=3\frac{4}{5}+\frac{3}{4}=  

a)

195\frac{19}{5}  

b)

1 9120\frac{91}{20}  

c)

9120\frac{91}{20}  

d)

4510\frac{45}{10}  

124.

Ngày Một bán được 340 lít dầu. Ngày Hai bán được số dầu bằng  34\frac{3}{4}   số lít dầu ngày Một bán được. Hỏi cả hai ngày bán được bao nhiêu lít dầu?

a)

559 lít

b)

599 lit

c)

5955 lít

d)

595 lít

125.

Tìm x?

247 : x =1142\frac{4}{7}\ :\ x\ =\frac{1}{14}  

a)

367\frac{36}{7}  

b)

36

c)

3614\frac{36}{14}  

d)

187\frac{18}{7}  

126.

5m3 57dm3= .............. dm3

a)

5570

b)

5507

c)

557

d)

5057

127.

Viết Phân số 720\frac{7}{20}   thành số thập phân ta được?

a)

35

b)

0,35

c)

35100\frac{35}{100}  

d)

0,035

128.

Cho tam giác ABC vuông tại A, có cạnh AB = 12dm, AC = 20 dm. Tính S của tam giác ABC?

a)

120 dm2

b)

240 dm2

c)

120 m2

d)

240 dm

129.

0,84 thế kỉ = .................. năm

4 lines
130.

400000cm2 = .........................m2

a)

40000

b)

4000

c)

400

d)

40

131.

Một cây bút bi có giá 6500 đồng, một cây bút chì có giá 4000 đồng. Hỏi nếu mua 4 cây bút bi và 3 cây bút chì thì phải trả bao nhiêu tiền?

a)

30000

b)

42000

c)

38000

d)

32500

132.

Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi là 62m. Người ta trồng xung quanh khu vườn những cây bóng mát, biết cứ 10dm người ta trồng được một cây. HỎI người ta trồng được tất cả bao nhiêu cây bóng mát?

a)

620

b)

310

c)

31

d)

62

133.

7ha 6dam2 = ................... dam2

a)

706

b)

760

c)

76

d)

7060

134.

Số thích hợp điền vào chỗ trống:

7m 25cm = ….cm

(a)  

135.

Số thích hợp điền vào chỗ trống:

4500m = ….hm

(a)  

136.

Số thích hợp điền vào chỗ trống:

2km 58m = ….m

(a)  

137.

Số thích hợp điền vào chỗ trống (nhập 2 số và cách nhau bằng dấu chấm phẩy)

165dm = …. m ….dm

(a)  

138.

Số thích hợp điền vào chỗ trống (nhập 2 số và cách nhau bằng dấu chấm phẩy)

2080m = ….km ….m

(a)  

139.

Điền > < = thích hợp vào chỗ chấm
15\frac{1}{5} km .......... 250m 

a)

>

b)

<

c)

=

140.

Điền > < = thích hợp vào chỗ chấm


2km 50m …. 2500m

a)

>

b)

<

c)

=

141.

Điền > < = thích hợp vào chỗ chấm

10m 6dm …. 16dm 

a)

>

b)

<

c)

=

142.

Điền > < = thích hợp vào chỗ chấm

1207100\frac{1207}{100} m ..... 12m 7cm 

a)

>

b)

<

c)

=

143.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm

20m 6cm > .......... cm

a)

206

b)

2006

c)

2060

d)

20006

144.

5 người ăn hết 30 quả cam. Vậy 8 người ăn hết bao nhiêu quả cam? biết sức ăn mỗi người là như nhau/

a)

45 quả

b)

48 quả

c)

44 quả

145.

Hình chữ nhật có chiều dài là 3m , chiều rộng là 10 dm. Tính chu vi hình chữ nhật đó?

a)

80 m

b)

800m

c)

80dm

d)

8dm

146.

anh có 54 quả cam. Em có số cam bằng 2/3 số cam của anh. Hỏi em có bao nhiêu quả cam?

a)

36 quả

b)

35 quả

c)

34 quả

147.

hai năm trước, anh hơn em 9 tuổi. Hiện nay, tuổi em bằng 2/3 tuổi anh . Tính tuổi anh hiện nay.

a)

27 tuổi

b)

25 tuỏi

c)

29 tuổi

148.

có 4 người thợ làm một cái ao hết số giờ lần lượt là: 5 giờ, 4 giờ, 6 giờ, 9 giờ. Hỏi trung bình mỗi người làm trong bao nhiêu giờ?

a)

5 giờ

b)

6 giờ

c)

7 giờ

149.

Hai xe chở 134 568 tạ gạo. Xe thứ hai chở bằng 1/5 xe thứ hai. Hỏi xe thứ nhất chở bao nhiêu tạ gạo?

a)

22428 tạ

b)

112140 tạ

c)

112140 tấn

d)

22428 tấn

150.

Mẹ cho hai anh em 134 quả bóng. Mẹ cho em nhiêu hơn anh 12 quả. Hỏi mẹ cho anh bao nhiêu quả?

a)

73 quả

b)

80 quả

c)

61 quả

151.

Mảnh đất hình chữ nhật có diện tích 246  km2km^2  . Trên thửa ruộng đó, cứ 2  km2km^2  , người ta trồng 124 tạ khoai. Hỏi cả thửa ruộng trồng bao nhiêu tạ khoai?

a)

15522 tạ

b)

15252 tạ

c)

15225 tạ

152.

Tìm x : X x 8,6 = 387

a)

x = 45

b)

x = 4,5

153.

Tính nhẩm phép tính: 32 : 0,1 = ?

a)

320

b)

32

c)

3,2

d)

0,32

154.

Thực hiện phép tính: 12,88 : 0,25 = ?

a)

51,52

b)

5,152

c)

515,2

d)

5152

155.

Một lớp học có 25 học sinh, trong đó có 13 học sinh nữ. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh của lớp học đó?

a)

52%

b)

52 học sinh

c)

0,52%

d)

0,52 học sinh

156.

Một người bán 120kg gạo, trong đó có 35% là gạo nếp. Hỏi người đó bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo nếp?

a)

42 kg

b)

4200kg

c)

342,857 kg

157.

s = ( a + b) × h2s\ =\ \frac{\left(\ a\ +\ b\right)\ \times\ h}{2}  là công thức tính 

a)

Diện tích hình thang

b)

Diện tích hình tròn

c)

Diện tích tam giác

158.

Công thức tính chu vi hình tròn khi có bán kính

a)

C = r x 2 x 3,14

b)

C = d x 3,14

c)

C = r x r x 3,14

159.

Hình thang có ... ?

a)

1 cặp cạnh đối diện song song

b)

2 cặp cạnh đối diện song song

c)

3 cặp cạnh đối diện song song

160.

Hình nào là hình thang

a)
b)
c)
161.

Tính nhẩm : 5,12 x 100 = ?

a)

5,12

b)

51,2

c)

512

d)

0,512