WorksheetsBài 52 ut - ưt
Total questions: 13
Worksheet time: 7mins
Name
Class
Date
1.
Chọn từ có vần "ut" :
a)
bút chì
b)
nứt nẻ
c)
gạo lứt
d)
cao vút
2.
Đây là con gì ?
a)
voi ma mút
b)
voi Châu Á
c)
voi Châu Phi
3.
Đây là ngón tay nào?
a)
ngón trỏ
b)
ngón giữa
c)
ngón út
4.
Đây là gì ?
a)
máy giặt
b)
máy hút bụi
c)
máy bay
5.
ut/ ưt
a)
ưt
b)
ut
6.
Chọn từ đúng :
a)
sút
b)
sứt
7.
Chọn hình tương ứng:
a)
b)
c)
8.
a)
b)
c)
9.
Điền vần và dấu thanh thích hợp:
Bé vừa th________ dậy.
a)
úc
b)
ức
c)
ứt
10.
ống h_______
a)
út
b)
ứt
c)
úc
11.
a)
nút trai
b)
nút chai
c)
lút chai
d)
lút trai
12.
a)
mứt Tết
b)
mứt khoai
c)
mứt dừa
d)
mứt cà rốt
13.
a)
bút bi
b)
bút chì
c)
bút màu
d)
bút máy
100 %
