Worksheetssinh học
Total questions: 16
Worksheet time: 8mins
Động vật thân mềm sống trên cạn
Bạch tuộc
Mực
Ốc sên
Sò
Ốc sên đào lỗ để_
(a)
Thân mềm nào KHÔNG có vỏ cứng bảo vệ ngoài cơ thể
Sò
Bạch tuộc
Ốc sên
Trai sông
Mực bắt mồi bằng:
Tua dài
Tua ngắn
Miệng
Chất lỏng đen
Lối sống của mực
vùi lấp
bơi nhanh
bò chậm
chui rúc
Động vật nào dưới đây sống ở biển, có 8 tua và mai lưng tiêu giảm?
Bạch tuộc.
Sò
Mực.
Ốc sên.
Thân mềm có tập tính phong phú là do
Có cơ quan di chuyển
Cơ thể được bảo vệ bằng vỏ cứng
Hệ thần kinh phát triển
Có giác quan
Nhóm nào dưới đây gồm các động vật đều thuộc ngành thân mềm?
Ốc sên, mực, hải quỳ, san hô
Mực, ốc sên, bạch tuộc, sò
. Trai sông, hải quỳ, mực , ốc vặn
Tôm sông, hải quỳ, mực, ốc vặn
Lối sống của ốc sên
vùi lấp
bơi nhanh
bò chậm
chui rúc
Ở nhiều ao đào thả cá, tại sao trai không thả mà tự nhiên có?
Vì ấu trùng trai thường sống trong bùn đất, sau một thời gian phát triển thành trai trưởng thành.
Vì ấu trùng trai bám vào mang và da cá, sau đó rơi xuống bùn phát triển thành trai trưởng thành.
Vì ấu trùng trai vào ao theo nước mưa, sau đó phát triển thành trai trưởng thành.
Cả A, B và C đều đúng.
Phát biểu nào sau đây về bạch tuộc là sai?
Sống ở biển.
Có giá trị thực phẩm.
Là đại diện của ngành Thân mềm.
Có lối sống vùi mình trong cát.
Ốc sên tự vệ bằng cách nào?
Tiết chất độc tiêu diệt kẻ thù.
Tấn công đối phương bằng tua đầu và tua miệng.
Co rụt cơ thể vào trong vỏ.
Thu nhỏ và khép chặt vỏ.
Khi gặp kẻ thù, mực thường có hành động như thế nào?
Phun mực, nhuộm đen môi trường nhằm che mắt kẻ thù để chạy trốn.
Vùi mình sâu vào trong cát.
Tiết chất độc tiêu diệt kẻ thủ.
Thu nhỏ và khép chặt vỏ.
Thân mềm nào có vỏ cứng bọc ngoài:
Mực, ốc gai, trai
Hến, sò huyết, ốc sên
Bạch tuộc, ốc vặn, ốc ruộng
Ốc hương, trai sông, mực
Thân mềm nào sống ở nước biển:
Trai sông, sên biển, mực
Ốc gai, sò huyết, ốc ruộng
Ốc hương, bạch tuộc, mực
Ốc hương, trai sông, ốc bươu
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau.
Vỏ trai sông gồm …(1)… gắn với nhau nhờ …(2)… ở …(3)….
(1): hai mảnh; (2): áo trai; (3): phía bụng
(1): hai mảnh; (2): cơ khép vỏ; (3): phía lưng
(1): hai mảnh; (2): bản lề; (3): phía lưng
(1): ba mảnh; (2): bản lề; (3): phía bụng
