WorksheetsUNIT 3 : MY SELF - BẢN THÂN
Total questions: 30
Worksheet time: 21mins
Hello
My name is Marry.
I'm 8 years old.
Tôi 8 tuổi.
Tôi có thể bơi.
I like singing.
Tôi thích nhảy.
Tôi thích hát.
I can dance.
Tôi có thể khiêu vũ.
Tôi có thể vẽ.
Nice to meet you.
Cảm ơn bạn.
Rất vui được gặp bạn.
Tôi có thể hát.
I can sing.
I can singing.
Tôi có thể múa.
I can dancing.
I can dance.
Tôi có thể bơi.
I can swimming.
I can swim.
Tôi thích hát.
Động từ like + Ving
I like singing.
I like sing.
Tôi thích khiêu vũ.
I like dance.
I like dancing.
Tôi thích bơi.
I like swimming.
I like swim.
I like swiming.
Viết lại bài văn sau đây, nhớ viết hoa đầu câu, có dấu chấm cuối câu. Sau dấu chấm và dấu phẩy có dấu cách :
Hello, my name's Marry. I'm 6 years old. I can swim. I can sing. I can dance. I like singing. I like dancing. Nice to meet you.
(a)
What's your name?
Tên bạn là gì?
My name's Marry.
Her name's Linda.
His name's Mark.
How old are you?
Bạn bao nhiêu tuổi?
I'm 6 years old.
I can dance.
I like singing.
What can you do?
Bạn có thể làm gì?
I like singing.
I can sing and dance.
I like blue.
What do you like?
Bạn thích gì?
I can swim.
I like singing and dancing.
I'm 8 years old.
Nice to meet you!
Good bye.
Hello.
Nice to meet you, too.
Viết lại từ vựng bên trái.
(a)
Trả lời câu hỏi sau :
What can you do?
(a)
Trả lời câu hỏi : Hello!
(a)
Viết lại từ vựng bên trái.
(a)
How old are you?
I'm 7 (a)
Trả lời câu hỏi, nhớ viết hoa đầu câu và có dấu chấm cuối câu :
What do you like?
(a)
I like (a)
I can (a)
I like (a)
Nice to (a) you.
I'm 8 (a)
I can (a)
