wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt lớp 5

Total questions: 35

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

Vào mùa hè, Thanh được đi du lịch ngỉ ngơi cùng gia đình.

b)

Vào mùa hè, Thanh được đi du lịch nghỉ ngơi cùng gia đình.

c)

Vào mùa hè, Thanh được đi du nịch nghỉ ngơi cùng gia đình.

d)

Vào mùa hè, Thanh được đi du nịch ngỉ ngơi cùng gia đình.

2.

Từ nào sau đây viết đúng: hoa xen, tre trúc, sen lẫn

a)

hoa xen

b)

tre trúc

c)

sen lẫn

3.

Từ "vạm vỡ" chỉ:

a)

Hoạt động có lợi cho sức khỏe

b)

Đặc điểm của cơ thể khỏe mạnh

c)

Cả hai đáp án trên

4.

Từ còn thiếu trong câu:

"...... ta làm nên tất cả

Có sức người sỏi đá cũng thành cơm."

a)

Anh em

b)

Bản thân

c)

Bàn tay

5.

Từ ngữ nào thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người?

a)

cân đối

b)

diụ dàng

c)

xinh xắn

6.

Trong câu nào dưới đây, từ mầm non được dùng với nghĩa gốc?

a)

Bé đang học ở trường mầm non.

b)

Thiếu niên, nhi đồng là mầm non của đất nước.

c)

Trên cành cây có những mầm non mới nhú.

d)

Thế hệ mầm non tương lai của đất nước cần ra sức thi đua, học tập.

7.

Từ đi trong câu tục ngữ nào dưới đây được dùng theo nghĩa chuyển?

a)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

b)

Ăn cỗ đi trước, lội nước đi sau.

c)

Sai một ly, đi một dặm.

d)

Chỉ một đường, đi một nẻo.

8.

Từ trái nghĩa là:

a)

Những từ có nghĩa giống nhau

b)

Những từ có nghĩa gần giống nhau

c)

Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

d)

Những từ có nghĩa trái ngược nhau

9.

Câu thành ngữ nào có sử dụng từ trái nghĩa?

a)

Uống nước nhớ nguồn

b)

Trên kính dưới nhường

c)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

d)

Ăn vóc học hay

10.

Cặp quan hệ từ nào dưới đây không biểu thị quan hệ nguyên nhân – kết quả?

a)

Không những... mà…

b)

Vì ... nên

c)

Do ... nên

d)

Nhờ ... nên

11.

Chọn quan hệ từ thích hợp để hoàn thiện câu văn dưới đây: Chỉ ba tháng sau, ...... siêng năng, cần cù, Hoàng đã học giỏi nhất lớp.

a)

b)

nhưng

c)

tuy

d)

nhờ

12.

Từ trái nghĩa với từ "tự tin" là?

a)

Nhút nhát

b)

Ngại ngần

c)

Sợ hãi

d)

Vui tươi

13.

Tìm từ thích hợp điền vào chỗ chấm: "Lúc ... lúc ..."

a)

gió/mưa

b)

đứng/ngồi

c)

nghỉ/làm

d)

nắng/mưa

14.

Câu nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Phép vua thua lệ làng.

b)

Học ăn, học nói, học gói, học mở.

c)

No ba ngày Tết, đói ba tháng hè.

d)

Góp gió thành bão.

15.

Từ trái nghĩa với từ "Đoàn kết" là?

a)

Nhân ái

b)

Vị tha

c)

Chung sức

d)

Chia rẽ

16.

Từ “sao” trong câu nào dưới đây dùng để hỏi ?

a)

Đêm qua ra đứng bờ ao, Trông cá, cá lặn, trông sao, sao mờ. (Ca dao)

b)

Dòng sông mới điệu làm sao Nắng lên mặc áo lụa đào thướt tha. (Nguyễn Trọng Tạo)

c)

Không có lửa làm sao có khói. (Tục ngữ)

d)

Hỡi cô tát nước bên đàng Sao cô tát ánh trăng vàng đổ đi ? (Ca dao)

17.

Xét về mặt từ loại, từ không thuộc nhóm: “nhút nhát, gian dối, nhân hậu, nhân tài” là từ:

a)

NHÚT NHÁT

b)

NHÂN TÀI

c)

NHÂN HẬU

d)

GIAN DỐI

18.

Khi muốn giới thiệu về sự vật hay đưa ra một nhận định về một sự việc nào đó, ta dùng kiểu câu nào ?

a)

CÂU HỎI

b)

CÂU KỂ

c)

CÂU CẢM

d)

CÂU KHIẾN

19.

Cặp quan hệ từ trong câu sau biểu thị quan hệ gì?

Câu: Vì trời mưa nên em nghỉ học.

a)

Quan hệ nguyên nhân- kết quả.

b)

Quan hệ tương phản.

c)

Quan hệ điều kiện- kết quả.

d)

Quan hệ tăng tiến

20.

Từ “thông minh” thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Động từ

d)

Đại từ

21.

Nhóm từ nào dưới đây không phải là nhóm các từ láy:

a)

mơ màng, mát mẻ, mũm mĩm

b)

mồ mả, máu mủ, mơ mộng

c)

mờ mịt, may mắn, mênh mông

d)

mênh mang, mụ mị, mỡ màng

22.

Từ ngữ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

xuất xắc

b)

xuất sắc

c)

suất sắc

d)

suất xắc

23.

Thành ngữ, tục ngữ nào nói về tính “chăm chỉ” ?

a)

Chín bỏ làm mười.

b)

Dầm mưa dãi nắng.

c)

Thức khuya dậy sớm.

d)

Đứng mũi chịu sào.

24.

Những cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?

a)

Leo - chạy

b)

Chịu đựng - rèn luyện

c)

Luyện tập - rèn luyện

d)

Đứng - ngồi

25.

: Câu nào dưới đây dùng dấu hỏi chưa đúng?

a)

Hãy giữ trật tự?

b)

Nhà bạn ở đâu?

c)

Vì sao hôm qua bạn nghỉ học?

d)

Một tháng có bao nhiêu ngày hả Chị?

26.

Thành ngữ nào dưới đây không chỉ nơi con người sinh ra ?

a)

QUÊ CHA ĐẤT TỔ

b)

NƠI CHÔN RAU CẮT RỐN

c)

QUÊ HƯƠNG BẢN QUÁN

d)

ĐẤT KHÁCH QUÊ NGƯỜI

27.

Câu kể hay câu trần thuật được dùng để:

a)

Nêu điều chưa biết cần được giải đáp

b)

Kể, thông báo, nhận định, miêu tả về một sự vật, một sự việc

c)

Nêu yêu cầu, đề nghị với người khác

d)

Bày tỏ cảm xúc của mình về một sự vật, một sự việc

28.

Có bao nhiêu danh từ trong đoạn thơ dưới đây?

“Thuyền ta chầm chậm vào Ba Bể

Núi dựng cheo leo, hồ lặng im”

a)

2 danh từ

b)

3 danh từ

c)

4 danh từ

d)

5 danh từ

29.

Xác định kiểu câu theo mục đích nói cho câu: “Con đi mua cho bố quyển sách.” nếu câu đó là lời của con nói với mẹ.

a)

Câu khiến

b)

Câu cảm

c)

Câu hỏi

d)

Câu kể

30.

Từ “đường” ở cụm từ “con đường đến trường” và từ “đường” ở cụm từ “ngọt như đường” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đó là một từ nhiều nghĩa

b)

Đó là hai từ đồng nghĩa

c)

Đó là hai từ đồng âm

d)

Đó là hai từ trái nghĩa

31.

Mục đích của văn miêu tả là?

a)

Trình bày chuỗi sự việc

b)

Trình bày quan điểm, ý kiến về một vấn đề nào đó

c)

Bộc lộ tình cảm

d)

Trình bày đặc điểm của đối tượng để người đọc, người nghe hình dung rõ hơn về đối tượng

32.

Đâu không phải là đại từ xưng hô chỉ ngôi thứ nhất trong các đại từ sau?

a)

Tôi

b)

c)

Chúng tôi

d)

Chúng ta

33.

Dòng nào chỉ gồm những đại từ xưng hô chỉ ngôi thứ ba trong dãy các đại từ sau?

a)

Tôi, chúng tôi, ta, chúng ta

b)

Họ, chúng ta, nó, chúng nó

c)

Nó chúng nó, cậu, các cậu

d)

Hắn, họ, nó, chúng nó

34.

5 điều Bác Hồ dạy thiếu niên, nhi đồng là gì?

a)

"Yêu Tổ quốc, yêu đồng bào

Học tập tốt, lao động tốt

Đoàn kết tốt, kỷ luật tốt

Giữ gìn vệ sinh thật tốt

Khiêm tốn, thật thà, dũng cảm”

b)

"Yêu Tổ quốc, yêu dân tộc

Học tập tốt, lao động chăm

Đoàn kết tốt, kỷ luật thật tốt

Giữ gìn vệ sinh thật tốt

Khiêm tốn, thật thà, dũng cảm”

c)

"Yêu Tổ quốc, yêu đồng bào

Học tập tốt, lao động thật tốt

Đoàn kết tốt, kỷ luật tốt

Giữ gìn vệ sinh sạch sẽ

Khiêm tốn, thật thà, dũng cảm”

d)

"Yêu Tổ quốc, yêu lao động

Học tập tốt, lao động hăng say

Đoàn kết tốt, kỷ luật thật tốt

Giữ gìn vệ sinh thật tốt

Khiêm tốn, thật thà, dũng cảm”

35.

Dòng nào nói đúng nhất về khái niệm từ đồng nghĩa?

a)

Là những từ có nghĩa gần giống nhau

b)

Là những từ có nghĩa tương đương

c)

Là những từ có nghĩa giống nhau

d)

Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau