wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập về ĐBSH

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng châu thổ được bồi đắp bởi phù sa của hệ thống sông

a)

sông Hồng và sông Thái Bình

b)

sông hồng và sông Đà

c)

sông Hồng và sông Cầu

d)

sông Hồng và sông Lục Nam

2.

Tài nguyên khoáng sản có giá trị ở ĐBSH là

a)

than nâu, bô xit, sắt, dầu mỏ.

b)

đá vôi, sét cao lanh, khí tự nhiên, than nâu.

c)

apatit, than nâu, man gan, đồng.

d)

thiếc, vàng, chì, kẽm.

3.

Đảo nào sau đây thuộc đồng bằng sông Hồng?

a)

Bạch Long Vĩ.

b)

Cồn Cỏ.

c)

Lý Sơn.

d)

Phú Qúy.

4.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở ĐBSH là

a)

tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng công nghiệp và dịch vụ

b)

giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng công nghiệp và dịch vụ

c)

giảm tỉ trọng nông nghiệp và công nghiệp, tăng tỉ trọng dịch vụ

d)

tăng tỉ trọng nông nghiệp, công nghiệp, giảm tỉ trọng dịch vụ

5.

Tỉnh nào sau đây thuộc Đồng bằng sông Hồng?

a)

Vĩnh Phúc

b)

Quảng Ninh

c)

Phú Thọ

d)

Bắc Giang

6.

Mặt hạn chế chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng đối với sự phát triển kinh tế của vùng:

a)

Tai biến thiên nhiên thường hay xảy ra.

b)

Có số dân đông và mật độ dân số cao nhất nước.

c)

Một số loại tài nguyên bị suy thoái.

d)

Tình trạng ô nhiễm của một số đô thị lớn.

7.

Ở Đồng bằng sông, tỉnh nào có diện tích gieo trồng và sản lượng lúa lớn nhất?

a)

Hải Dương

b)

Hà Nội

c)

Nam Định

d)

Thái Bình

8.

Tỉnh/thành có diện tích lớn nhất ở ĐBSH là:

a)

Hà Nội

b)

Bắc Ninh

c)

Vĩnh Phúc

d)

Hải Phòng

9.

Hạn chế nào sau đây không phải của ĐBSH?

a)

Một số loại tài nguyên bị xuống cấp.

b)

Tài nguyên thiên nhiên không thật phong phú.

c)

Có một mùa khô sâu sắc.

d)

Chịu ảnh hưởng của nhiều tai biến thiên nhiên

10.

Đây là một trong những ngành kinh tế trọng điểm của Đồng bằng sông Hồng:

a)

Khai thác than nâu.

b)

Cơ khí – điện tử.

c)

Luyện kim.

d)

Hóa chất.

11.

Đây là một trong những định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở ĐBSH:

a)

Hình thành các ngành công nghiệp trọng điểm.

b)

Đẩy mạnh phát triển lương thực, thực phẩm.

c)

Hạ tỷ lệ tăng dân số và chuyển cư đến các vùng khác.

d)

Tăng nhanh tỷ trọng khu vực II, ổn định tỷ trọng khu vực I.

12.

Ngành dịch vụ có tiềm năng lớn, có vị trí quan trọng trong những năm tới ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

Du lịch.

b)

Thương mại.

c)

Tài chính ngân hàng.

d)

Giao thông vận tải.

13.

Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam, tỉnh có tỉ lệ diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực thấp nhất của vùng Đồng bằng sông Hồng là:

a)

Thái Bình

b)

Vĩnh Phúc

c)

Nam Định

d)

Hà Nam

14.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 22, các trung tâm công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm có qui mô lớn và rất lớn (năm 2007) thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng là

a)

Hải Phòng và Nam Định.

b)

Hải Phòng và Hải Dương.

c)

Hải Phòng và Hà Nội.

d)

Hà Nội và Hải Dương.

15.

Đồng bằng sông Hồng có mật độ đô thị cao nhất nước ta là do:

a)

Quá trình công nghiệp hóa và đô thị hóa diễn ra mạnh mẽ.

b)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ và định cư lâu đời.

c)

Sự chuyển cư tự phát của dân cư nông thôn ra thành phố.

d)

Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên phong phú.

16.

Ý nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của vùng đồng bằng sông Hồng?

a)

Nằm trong vùng kinh tế trọng điểm.

b)

Giáp với các vùng trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ.

c)

Giáp Vịnh Bắc Bộ

d)

Giáp với Thượng Lào

17.

Vùng không tiếp giáp với đồng bằng sông Hồng là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ

18.

Ngành dịch vụ có tiềm năng lớn, có vị trí quan trọng trong những năm tới ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

Du lịch.

b)

Thương mại.

c)

Tài chính ngân hàng.

d)

Giao thông vận tải.

19.

Tài nguyên quý giá nhất của vùng đồng bằng Sông Hồng là

a)

đất feralit.   

b)

đất phù sa sông.

c)

đất xám, đất mặn

d)

than nâu và đá vôi.

20.

Nguyên nhân chính làm cho Đồng bằng sông Hồng bị ngập úng nghiêm trọng nhất ở nước ta là?

a)

Có mật độ dân số cao nhất nước ta.

b)

Có địa hình thấp nhất so với các đồng bằng.

c)

Có lượng mưa lớn nhất nước. 

d)

Có hệ thống đê sông, đê biển bao bọc.

21.

Vấn đề có ý nghĩa chiến lược trong Phát triển kinh tế xã hội

(a)  

22.

Trong cơ cấu kinh tế vùng cần ưu tiên phát triển ngành

(a)