wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ĐỊA 7

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Tháp tuổi cho biết?

a)

A. Giới tính, độ tuổi, nguồn lao động, số dân.

b)

B. Số dân.

c)

C. Giới tính.

d)

D. Độ tuổi.

2.

Câu 3: Khí hậu đới ôn hòa

a)

A. Nóng ẩm mưa nhiều.

b)

B. Quanh năm rất lạnh, mưa rất ít

c)

C. Nóng, mưa rất ít, khô hạn kéo dài.

d)

D. Mang tính chất trung gian giữa khí hậu nóng và lạnh.

3.

Câu 4: Hoang mạc phân bố chủ yếu dọc 2 chí tuyến, giữa đại lục Á-Âu do:

a)

A. Dòng biển lạnh.

b)

B. Vùng khí áp cao.

c)

C. Vị trí xa biển

d)

D. Cả A,B,C đúng

4.

Câu 2: Đới nóng gồm:

a)

A. 5 kiểu môi trường.

b)

B. 3 kiểu môi trường.

c)

C. 4 kiểu môi trường.

d)

D. 2 kiểu môi trường.

5.

Câu 4: Hoang mạc phân bố chủ yếu dọc 2 chí tuyến, giữa đại lục Á-Âu do:

a)

A. Dòng biển lạnh.

b)

B. Vùng khí áp cao.

c)

C. Vị trí xa biển

d)

D. Cả A,B,C đúng

6.

Câu 1: Tháp tuổi cho biết?

a)

A. Giới tính, độ tuổi, nguồn lao động, số dân.

b)

B. Số dân.

c)

C. Giới tính.

d)

D. Độ tuổi.

7.

Câu 2: Đới nóng gồm:

a)

A. 5 kiểu môi trường.

b)

B. 3 kiểu môi trường.

c)

C. 4 kiểu môi trường.

d)

D. 2 kiểu môi trường.

8.

Câu 3: Khí hậu đới ôn hòa

a)

A. Nóng ẩm mưa nhiều.

b)

B. Quanh năm rất lạnh, mưa rất ít

c)

C. Nóng, mưa rất ít, khô hạn kéo dài.

d)

D. Mang tính chất trung gian giữa khí hậu nóng và lạnh.

9.

Câu 4: Hoang mạc phân bố chủ yếu dọc 2 chí tuyến, giữa đại lục Á-Âu do:

a)

A. Dòng biển lạnh.

b)

B. Vùng khí áp cao.

c)

C. Vị trí xa biển

d)

D. Cả A,B,C đúng

10.

Dân cư trên thế giới tập trung đông đúc ở:

a)

Châu Á

b)

Châu Âu

c)

Tây Phi

d)

Châu Đại Dương

11.

Dân cư thường tập trung sinh sống ở những nơi có điều kiện như thế nào?

a)

địa hình bằng phẳng

b)

khí hậu ôn hòa

c)

ven sông, ven biển, nơi đồng bằng châu thổ

d)

nơi trung tâm châu lục

12.

Năm 2001 dân số thế giới khoảng

a)

4 tỉ người

b)

5 tỉ người

c)

6,16 tỉ người

d)

6,5 tỉ người

13.

Câu 4: Trường hợp nào dưới đây sẽ dẫn đến sự tăng nhanh dân số?

a)

Tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử cao.

b)

Tỉ lệ sinh giảm, tỉ lệ tử giảm

c)

tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử giảm

d)

tỉ lệ sinh giảm, tỉ lệ tử cao

14.

Châu lục nào có tỉ lệ gia tăng tự nhiên dân số thấp nhất?

a)

Châu Âu

b)

Châu Á

c)

Châu Phi

d)

Châu Đại Dương

15.

Theo em đến năm 2050, dân số thế giới sẽ là bao nhiêu?

a)

7,9 tỉ người

b)

8,9 tỉ người

c)

10 tỉ người

d)

12 tỉ người

16.

Căn cứ vào hình dáng tháp tuổi ta không thể biết

a)

các độ tuổi của dân số

b)

số lượng nam và nữ

c)

số người sinh, tử trong một năm

d)

số người dưới tuổi lao động

17.

Năm 2001 dân số thế giới khoảng

a)

4 tỉ người

b)

5 tỉ người

c)

6,16 tỉ người

d)

6,5 tỉ người

18.

Câu 4: Trường hợp nào dưới đây sẽ dẫn đến sự tăng nhanh dân số?

a)

Tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử cao.

b)

Tỉ lệ sinh giảm, tỉ lệ tử giảm

c)

tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử giảm

d)

tỉ lệ sinh giảm, tỉ lệ tử cao

19.

Sự bùng nổ dân số đang diễn ra ở châu lục nào dưới đây?

a)

châu Á

b)

châu Âu

c)

châu Phi

d)

Nam Mỹ

20.

Châu lục nào có tỉ lệ gia tăng tự nhiên dân số thấp nhất?

a)

Châu Âu

b)

Châu Á

c)

Châu Phi

d)

Châu Đại Dương

21.

Theo em đến năm 2050, dân số thế giới sẽ là bao nhiêu?

a)

7,9 tỉ người

b)

8,9 tỉ người

c)

10 tỉ người

d)

12 tỉ người

22.

Gia tăng dân số tự nhiên phụ thuộc vào:

a)

Sự tương quan giữa số trẻ sinh ra và số người chết đi trong một năm.

b)

Sự tương quan giữa số trẻ sinh ra và số người từ nơi khác đến trong một năm.

c)

Sự tương quan giữa số trẻ sinh ra và số người chuyển đi trong một năm.

d)

Sự tương quan giữa số người chuyển đi và số người từ nơi khác đến trong một năm.

23.

Gia tăng cơ giới là sự gia tăng dân số do:

a)

Sự tương quan giữa số trẻ sinh ra và số người chết đi.

b)

Sự tương quan giữa số trẻ sinh ra và số người từ nơi khác đến.

c)

Sự tương quan giữa số người chuyển đi và số người từ nơi khác đến.

d)

Sự tương quan giữa số trẻ sinh ra và số người chuyển đi.

24.

Tình hình phân bố dân cư của một địa phương, một nước được thể hiện qua:

a)

mật độ dân số

b)

tổng số dân

c)

gia tăng dân số tự nhiên

d)

tháp dân số

25.

Những khu vực tập trung đông dân cư là:

a)

Đông Á, Đông Nam Á, Bắc Phi

b)

Bắc Á, Bắc Phi, Đông Bắc Hoa Kì

c)

Nam Á, Bắc Á, Bắc Mĩ

d)

Nam Á, Đông Á, Đông Bắc Hoa Kì

26.

Hai khu vực có mật độ dân số cao nhất là:

a)

Đông Bắc Hoa Kì, Nam Á

b)

Nam Á, Đông Á

c)

Đông Nam Á, Đông Á

d)

Tây Âu và Trung Âu, Tây Phi

27.

Khu vực nào sau đây có dân cư thưa thớt?

a)

Đông Nam Bra-xin

b)

Tây Âu và Trung Âu

c)

Đông Nam Á

d)

Bắc Á

28.

Đặc điểm bên ngoài dễ phân biệt nhất giữa các chủng tộc chính trên thế giới là:

a)

bàn tay

b)

màu da

c)

môi

d)

lông mày

29.

Đặc điểm bên ngoài của chủng tộc Môn- gô- lô- ít là

a)

da vàng, tóc vàng

b)

da vàng, tóc đen

c)

da đen, tóc đen

d)

da trắng, tóc xoăn

30.

Dân cư thế giới thường tập trung đông đúc ở khu vực địa hình đồng bằng vì:

a)

tập trung nguồn tài nguyên khoáng sản giàu có

b)

thuận lợi cho cư trú, giao lưu phát triển kinh tế

c)

khí hậu mát mẻ, ổn định

d)

ít chịu ảnh hưởng của thiên tai

31.

Quần cư thành thị phổ biến hoạt động kinh tế nào sau đây

a)

Công nghiệp và dịch vụ

b)

Nông- lâm- ngư nghiệp

c)

Công nghiệp và nông- lâm- ngư nghiệp

d)

dịch vụ và nông - lâm- ngư nghiệp

32.

Châu lục tập trung nhiều siêu đô thị nhất là

a)

châu Á

b)

châu Âu

c)

châu Mỹ

d)

châu Phi

33.

Đâu không phải là siêu đô thị thuộc châu Á?

a)

Mum- bai

b)

Tô-ki-ô

c)

Thượng Hải

d)

Cai-rô

34.

Đâu không phải là đặc điểm của quần cư thành thị?

a)

Phổ biến lối sống thành thị

b)

Mật độ dân số cao

c)

Hoạt động kinh tế chủ yếu là dịch vụ du lịch

d)

Nhà cửa tập trung với mật độ cao

35.

Đâu không phải là hậu quả của đô thị hóa tự phát?

a)

ô nhiễm môi trường

b)

ùn tắc giao thông

c)

gia tăng tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị

d)

đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu kinh tế

36.

Những khu vực tập trung đông dân cư là:

a)

Đông Á, Đông Nam Á, Bắc Phi

b)

Bắc Á, Bắc Phi, Đông Bắc Hoa Kì

c)

Nam Á, Bắc Á, Bắc Mĩ

d)

Nam Á, Đông Á, Đông Bắc Hoa Kì

37.

Hai khu vực có mật độ dân số cao nhất là:

a)

Đông Bắc Hoa Kì, Nam Á

b)

Nam Á, Đông Á

c)

Đông Nam Á, Đông Á

d)

Tây Âu và Trung Âu, Tây Phi

38.

Khu vực nào sau đây có dân cư thưa thớt?

a)

Đông Nam Bra-xin

b)

Tây Âu và Trung Âu

c)

Đông Nam Á

d)

Bắc Á

39.

Đặc điểm bên ngoài dễ phân biệt nhất giữa các chủng tộc chính trên thế giới là:

a)

bàn tay

b)

màu da

c)

môi

d)

lông mày

40.

Dân cư thế giới thường tập trung đông đúc ở khu vực địa hình đồng bằng vì:

a)

tập trung nguồn tài nguyên khoáng sản giàu có

b)

thuận lợi cho cư trú, giao lưu phát triển kinh tế

c)

khí hậu mát mẻ, ổn định

d)

ít chịu ảnh hưởng của thiên tai

41.

Quần cư thành thị phổ biến hoạt động kinh tế nào sau đây

a)

Công nghiệp và dịch vụ

b)

Nông- lâm- ngư nghiệp

c)

Công nghiệp và nông- lâm- ngư nghiệp

d)

dịch vụ và nông - lâm- ngư nghiệp

42.

Châu lục tập trung nhiều siêu đô thị nhất là

a)

châu Á

b)

châu Âu

c)

châu Mỹ

d)

châu Phi

43.

Đâu không phải là siêu đô thị thuộc châu Á?

a)

Mum- bai

b)

Tô-ki-ô

c)

Thượng Hải

d)

Cai-rô

44.

Căn cứ vào hình dáng tháp tuổi ta không thể biết

a)

các độ tuổi của dân số

b)

số lượng nam và nữ

c)

số người sinh, tử trong một năm

d)

số người dưới tuổi lao động

45.

Siêu đô thị là đô thị có tổng số dân trên:

a)

Trên 5 triệu dân

b)

Trên 6 triệu dân

c)

Trên 7 triệu dân

d)

Trên 8 triệu dân

46.

Tình hình phân bố dân cư của một địa phương, một nước được thể hiện qua:

a)

Tổng số dân

b)

Tháp dân số

c)

Mật độ dân số

d)

Gia tăng dân số tự nhiên

47.

Nhận định nào sau đây nói đúng về vị trí của đới nóng?

a)

nằm gần cực bắc

b)

nằm giữa 2 chí tuyến

c)

nằm gần cực nam

d)

nằm từ chí tuyến bắc đến cực bắc

48.

Đâu là loại rừng đặc trưng của môi trường xích đạo ẩm?

a)

Rừng rậm xanh quanh năm

b)

Rừng lá kim

c)

Rừng taiga

d)

Rừng cọ

49.

Cảnh quan đặc trưng của môi trường nhiệt đới là gì?

a)

Xavan

b)

Ôvan

c)

Canvan

d)

Mêvan

50.

Đây là hình ảnh của dạng cảnh quan nào?

a)

Xa van

b)

Rừng rậm nhiệt đới

c)

Rừng lá kim

d)

Rừng cây bụi gai

51.

Châu lục tập trung nhiều siêu đô thị nhất là:

a)

châu Âu.

b)

châu Á.

c)

châu Mĩ

d)

châu Phi.

52.

Nguyên nhân hình thành đất feralit có màu đỏ vàng ở môi trường nhiệt đới là do: 

a)

Sự rửa trôi của các bazơ dễ tan như Ca+, K, M+.

b)

Sự tích tụ ôxit sắt.

c)

Sự tích tụ ôxit nhôm.

d)

Sự tích tụ ôxit sắt và ôxit nhôm.

53.

Quần cư thành thị phổ biến hoạt động kinh tế nào sau đây?

a)

Công nghiệp và dịch vụ.

b)

Nông – lâm – ngư – nghiệp.

c)

Công nghiệp và nông –lâm – ngư - nghiệp.

d)

Dịch vụ và nông – lâm – ngư nghiệp.

54.

Giải pháp nào giúp phòng chống bão?

a)

Phá rừng

b)

Trồng cây gây rừng

c)

Khai thác môi trường bừa bãi

d)

Đốt nương làm rẫy

55.

Môi trường nào sau đây phân hóa có gió mùa mùa đông và gió mùa mùa hè?

a)

Môi trường xích đạo ẩm

b)

Môi trường ôn đới

c)

Môi trường nhiệt đới

d)

Môi trường nhiệt đới gió mùa

56.

Vị trí của môi trường xích đạo ẩm là:

a)

Nam Á

b)

Đông Nam Á, Tây Á

c)

Nam Á, Đông Nam Á

d)

Tây Nam á, Nam Á

57.

Câu 4: Trường hợp nào dưới đây sẽ dẫn đến sự tăng nhanh dân số?

a)

Tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử cao.

b)

Tỉ lệ sinh giảm, tỉ lệ tử giảm

c)

tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử giảm

d)

tỉ lệ sinh giảm, tỉ lệ tử cao

58.
Câu 2: Đới ôn hòa có mấy kiểu môi trường cơ bản?
a)
A. Ba.
b)
B. Bốn.
c)
C. Năm.
d)
D. Sáu.
59.
Câu 3: Thảm thực vật điển hình của kiểu môi trường ôn đới lục địa là:
a)
A. Rừng lá rộng.
b)
B. Rừng hỗn giao.
c)
C. Rừng lá kim
d)
D. Rừng rậm xanh quanh năm.
60.
Câu 4: Hoang mạc lớn nhất trên thế giới là:
a)
A. hoang mạc Gô-Bi.
b)
B. hoang mạc Xa-Ha-Ra.
c)
C. hoang mạc Ka-La-Ha-Ri.
d)
D. hoang mạc Victoria Lớn.
61.
Câu 5: Ở vùng núi, khí hậu và thực vật thay đổi chủ yếu dựa vào yếu tố nào?
a)
A. Khí hậu, độ cao.
b)
B. Hướng sườn núi, khí hậu.
c)
C. Độ cao, hướng sườn núi.
d)
D. Gần biển, dòng biển.
62.
Câu 6: Dân số thế giới tăng rất nhanh và đột ngột dẫn đến bùng nổ dân số ở giai đoạn nào?
a)
A. Những năm 50 của thế kỉ XVIII
b)
B. Những năm 50 của thế kỉ XIX
c)
C. Những năm 50 của thế kỉ XX,
d)
D. Những năm 50 của thế kỉ XXI
63.
Câu 8: Đặc điểm nổi bật của khí hậu đới lạnh là
a)
A. khắc nghiệt.
b)
B. bất thường.
c)
C. theo mùa.
d)
D. ôn hòa.
64.
Câu 9: Loài vật nào sau đây không sống ở đới lạnh?
a)
A. Hải cẩu
b)
B. Ngựa vằn.
c)
C. Chim cánh cụt.
d)
D. Tuần lộc.
65.
Câu 10: Kiểu môi trường khô hạn nhất ở đới nóng là:
a)
A. Môi trường xích đạo ẩm.
b)
B. Môi trường hoang mạc.
c)
C. Môi trường nhiệt đới.
d)
D. Môi trường nhiệt đới gió mùa.
66.
Câu 12: Trên trái đất có mấy đại dương?
a)
A. 3
b)
B. 4
c)
C. 5
d)
D. 6
67.
Câu 14: Thảm thực vật điển hình cho môi trường xích đạo ẩm là:
a)
A. rừng cây lá rộng.
b)
B. rừng rậm xanh quanh năm.
c)
C. rừng thưa.
d)
D. xa van.
68.
Câu 15: Đới lạnh nằm trong khoảng vị trí nào?
a)
A. Từ hai vòng cực đến hai cực.
b)
B. Vòng cực Nam – cực Nam.
c)
C. Vòng cực Băc – Cực Bắc.
d)
D. Chí tuyến Bắc – Vòng cực Bắc.
69.
Câu 18: Tại sao trong những thế kỉ gần đây, dân số thế giới gia tăng nhanh?
a)
A. Nhờ những tiến bộ trong lĩnh vực giáo dục.
b)
B. Nhờ những tiến bộ trong lĩnh vực kinh tế -xã hội.
c)
C. Nhờ những tiến bộ trong lĩnh vực y tế.
d)
D. Tất cả đều đúng.
70.
Câu 19: Mật độ dân số cho ta biết:
a)
A. Nơi tập trung đông dân số, nơi thưa dân số
b)
B. Nơi nhiều thành phố, nơi ít thành phố
c)
C. Số dân một khu vực
d)
D. Tỉ lệ sinh ở một địa phương
71.
Câu 20: Châu lục nào tập trung đông dân cư nhất thế giới?
a)
A. Châu Phi
b)
B. Châu Mĩ
c)
C. Châu Á
d)
D. Châu Đại Dương