wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Số 3 065 471 đọc là:

a)

Ba triệu không trăm trăm sáu mươi lăm nghìn bốn trăm bảy mươi mốt

b)

Ba triệu không trăm sáu năm nghìn bốn trăm bảy mươi mốt

c)

Ba mươi triệu sáu trăm năm mươi nghìn bốn trăm bảy mươi mốt

d)

Ba mươi triệu sáu mươi lăm nghìn bốn trăm bảy mươi mốt

2.

Số gồm 6 trăm triệu, 2 chục triệu,  6 triệu, 3trăm nghìn, 1chục nghìn, 5 nghìn, 7 trăm, 2 đơn vị được viết là:

   A.   ;     

a)

620 315 702  

b)

626 315 702

c)

602 631 572

d)

626 301 572    

3.

Số: 82 350 040 đọc  là:

a)

Tám hai triệu ba trăm năm mươi nghìn không trăm bốn mươi.

b)

Tám mươi hai triệu ba trăm năm mươi nghìn không trăm bốn mươi.

c)

Tám mươi hai triệu ba trăm năm mươi không trăm bốn mươi.    

d)

Tám mươi hai triệu ba trăm năm mươi nghìn bốn mươi.

4.

 Số gồm 7 triệu, 8 chục nghìn, 5 trăm và 9 đơn vị viết là :

a)

7 080 509  

b)

70 008 509  

c)

7 080 590

d)

7 008 509

5.

Trong số 9 678 387,  chữ số 6 ở hàng ….., lớp……

a)

Hàng triệu, lớp triệu

b)

Hàng chục nghìn, lớp nghìn

c)

Hàng trăm nghìn, lớp nghìn

d)

Hàng trăm nghìn, lớp đơn vị

6.

Trong các số 749 536 ; 769 534 ; 697 543 ; 695 734 , số lớn nhất là:

a)

749 536    

b)

769 534    

c)

697 543

d)

695 73

7.

Số nào có chữ số 5 thuộc lớp nghìn?

a)

347 878 536

b)

324 571 643

c)

875 789 567

d)

532 678 467  

8.

Số lớn nhất trong các số  56 278 ; 56 872 ;56 782; 56 287 là :

         

a)

56 278

b)

56 872  

c)

56 782

d)

56 287

9.

Số "Năm mươi chín triệu sáu trăm bốn mươi ba nghìn năm trăm năm mươi tư " viết là:

a)

59 643 554

b)

59 634 584

c)

5 986 544

d)

5 894 564

10.

Trong các số 678 387 chữ số 6 ở hàng ……, lớp……

a)

Hàng trăm nghìn, lớp nghìn

b)

Hàng chục nghìn, lớp nghìn

c)

Hàng nghìn, lớp nghìn

d)

Hàng trăm nghìn, lớp đơn vị

11.

Số gồm 1 trăm nghìn, 7 chục nghìn,  5 chục, 3 đơn vị là:

a)

17 053  

b)

170 053  

c)

170 503   

d)

107 053

12.

Dãy số nào dưới đây được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

16 642; 16 624; 16 742; 16 743

b)

16 742; 16 624; 16 642; 16 743

c)

16 624; 16 642; 16 742; 16 743

d)

16 642; 16 624; 16 743; 16 742

13.

Số thích hợp để viết vào chỗ chấm: 1 thế kỉ = … năm:        

a)

1  

b)

10  

c)

100 

d)

1000

14.

Số thích hợp để viết vào chỗ chấm: 5tấn 5 tạ = …..tạ:      

      

a)

5

b)

10

c)

55   

d)

505

15.

Số thích hợp để viết vào chỗ chấm:    14\frac{1}{4}  ngày = ………giờ                         

a)

1  

b)

4

c)

6

d)

12

16.

 Số thích hợp để viết vào chỗ chấm: 4tạ 82 kg = …  … kg

a)

82 

b)

4  

c)

482

d)

824

17.

3 phút 10 giây  = ...... giây

a)

200

b)

310

c)

13

d)

190

18.

600 năm  = ...thế kỉ 

a)

6

b)

60

c)

1

d)

600

19.

4 phút 5 giây = .... giây 

a)

45

b)

405

c)

240

d)

245

20.

9 tạ 8 kg = ...... kg 

a)

908

b)

98

c)

980

d)

17