WorksheetsTừ vựng chủ đề môi trường part 1
Total questions: 59
Worksheet time: 55mins
Để cái gì cho ai tuỳ ý sử dụng
(a)
vứt bỏ
(a)
đáng báo động
(a)
không tán thành, phản đối
(a)
một cách chán nản
(a)
wipe out = destroy completely = eradicate: phá huỷ hoàn toàn, xoá sổ
(a)
hiệp định, thảo thuận
(a)
đặt trước
(a)
để dành, dự trữ
(a)
giữ gìn, bảo quản theo đúng nguyên trạng vốn có, hoặc giữ trong điều kiện tốt (khỏi nguy cơ tuyệt chủng)
(a)
giữ gìn, bảo vệ cái gì đó có giá trị sử sụng lâu dài, duy trì để sử dụng trong tương lai
(a)
giữ gìn, duy trì cái gì đó không bị giảm sút, khỏi dán đoạn, duy trì theo trạng thái hiện tại
(a)
cắt giảm đi (= shrink: co lại, làm cho ngắn lại)
(a)
đang trên đà giảm sút
(a)
nhà máy nhiệt điện đốt than
(a)
thúc đẩy, nâng cao nhận thức
(a)
am hiểu tốt về vấn đề gì
(a)
được biết đến rộng rãi
(a)
được ai đó biết đến
(a)
được mọi người thừa nhận
(a)
bầu cho
(a)
nhà lập pháp
(a)
hứa/ cam kết làm điều gì đó
(a)
tài nguyên thiên nhiên
(a)
vật liệu, tài liệu
(a)
thành phần (món ăn)
(a)
nguồn nhiệt/năng lượng/ánh sáng
(a)
nguồn giải trí
(a)
có ảnh hưởng/tác động tích cực/tiêu cực với ai/cái gì
(a)
trong tình trạng nguy hiểm
(a)
đặt ra 1 mối đe doạ cho
(a)
kết thúc, chấm dứt
(a)
ngõ cụt, tình thế không lối thoát
(a)
rảnh rỗi, dư dả thời gian
(a)
những thứ lặt vặt
(a)
extremely happy
(a)
gây thiệt hại đối với
(a)
ở mức độ đáng báo động
(a)
cạn kiệt
(a)
tiếp quản (đất đai/chính quyền/chức vụ)
(a)
bắt kịp với
(a)
sự suy thoát môi trường
(a)
nguyên nhân gốc rễ của cái gì
(a)
tuyệt chủng hàng loạt
(a)
mất đa dạng sinh học
(a)
xử lý nước
(a)
ô nhiễm
(a)
khử trùng nơi nào đó, loại bỏ chất độc khỏi nơi nào đó
(a)
chất khử khuẩn
(a)
đối mặt/chống lại biến đổi khí hậu
(a)
đánh bại ai đó
(a)
là nhà/nơi ở/cư trú
(a)
trong tình trạng sử dụng
(a)
thiết bị điện
(a)
quan sát, chứng kiến, tuân thủ
(a)
tuyệt chủng
(a)
yếu dần, nhỏ dần (âm thanh, ánh sáng)
(a)
chết 1 phần (thân/cành/lá nhưng rễ vẫn sống)
(a)
đang trên đà/bờ vực tuyệt chủng
(a)
