WorksheetsÔn kiến thức CÂU BỊ ĐỘNG
Total questions: 18
Worksheet time: 5mins
Khi đưa câu chủ động về bị động: "Lấy tân ngữ (O) của câu chủ động làm chủ ngữ (S) của câu bị động. (me/us/you/him/her/it/them => I/we/you/he/she/it/they)" là bước mấy ?
Bước 1
Bước 2
Bước 3
Khi đưa câu chủ động về bị động: "Đổi chủ ngữ (S) của câu bị động thành By + O" là bước mấy ?
Bước 1
Bước 2
Bước 3
"by + me/ us/ you/ him/ her/ it/ them/ one/ people/ someone/ somebody/everyone/ everybody" có bỏ được hay không?
bỏ được
không bỏ được
Trật tự các trạng ngữ trong câu bị động:
Nơi chốn + By O + Thời gian
By O + Nơi chốn + Thời gian
Thời gian + By O + Nơi chốn
Nơi chốn + Thời gian + By O
Khi Subject là "no one/nobody" thì phải dùng dạng ...... ở câu bị động
khẳng định (không có not)
phủ định (có not)
nghi vấn (câu hỏi)
Dạng bị động của Hiện tại đơn (Vs/es) là ...
(a)
Dạng bị động của Qúa khứ đơn (V2/ed) là ...
(a)
Dạng bị động của Hiện tại tiếp diễn (am/is/are + Ving) là ...
(a)
Dạng bị động của Quá khứ tiếp diễn (was/were + Ving) là ...
(a)
Dạng bị động của Hiện tại hoàn thành (have/has + V3/ed) là ...
(a)
Dạng bị động của Quá khứ hoàn thành (had + V3/ed) là ...
(a)
Dạng bị động của Tương lai đơn (will + Vbare) là ...
(a)
Dạng bị động của ĐT khiếm khuyết (can, could… + Vbare) là ...
(a)
Dạng bị động của "used to + Vbare" là ...
(a)
Dạng bị động của Tương lai gần (be going to + Vbare) là ...
(a)
Dạng bị động của Tương lai gần (be going to + Vbare) là ...
(a)
Dạng bị động của "have to/has to/had to + Vbare" là ...
(a)
Khi đưa câu chủ động về bị động: "Đổi động từ chủ động (VA) thành động từ bị động (VP), VP= Be + V3/ed" là bước mấy ?
Bước 1
Bước 2
Bước 3
