Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn kiến thức CÂU BỊ ĐỘNG

Total questions: 18

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Khi đưa câu chủ động về bị động: "Lấy tân ngữ (O) của câu chủ động làm chủ ngữ (S) của câu bị động. (me/us/you/him/her/it/them => I/we/you/he/she/it/they)" là bước mấy ?

a)

Bước 1

b)

Bước 2

c)

Bước 3

2.

Khi đưa câu chủ động về bị động: "Đổi chủ ngữ (S) của câu bị động thành By + O" là bước mấy ?

a)

Bước 1

b)

Bước 2

c)

Bước 3

3.

"by + me/ us/ you/ him/ her/ it/ them/ one/ people/ someone/ somebody/everyone/ everybody" có bỏ được hay không?

a)

bỏ được

b)

không bỏ được

4.

Trật tự các trạng ngữ trong câu bị động:

           

a)

Nơi chốn + By O + Thời gian

b)

By O + Nơi chốn + Thời gian

c)

Thời gian + By O + Nơi chốn

d)

Nơi chốn + Thời gian + By O

5.

Khi Subject là "no one/nobody" thì phải dùng dạng ...... ở câu bị động

a)

khẳng định (không có not)

b)

phủ định (có not)

c)

nghi vấn (câu hỏi)

6.

Dạng bị động của Hiện tại đơn (Vs/es) là ...

(a)  

7.

Dạng bị động của Qúa khứ đơn (V2/ed) là ...

(a)  

8.

Dạng bị động của Hiện tại tiếp diễn (am/is/are + Ving) là ...

(a)  

9.

Dạng bị động của Quá khứ tiếp diễn (was/were + Ving) là ...

(a)  

10.

Dạng bị động của Hiện tại hoàn thành (have/has + V3/ed) là ...

(a)  

11.

Dạng bị động của Quá khứ hoàn thành (had + V3/ed) là ...

(a)  

12.

Dạng bị động của Tương lai đơn (will + Vbare) là ...

(a)  

13.

Dạng bị động của ĐT khiếm khuyết (can, could… + Vbare) là ...

(a)  

14.

Dạng bị động của "used to + Vbare" là ...

(a)  

15.

Dạng bị động của Tương lai gần (be going to + Vbare) là ...

(a)  

16.

Dạng bị động của Tương lai gần (be going to + Vbare) là ...

(a)  

17.

Dạng bị động của "have to/has to/had to + Vbare" là ...

(a)  

18.

Khi đưa câu chủ động về bị động: "Đổi động từ chủ động (VA) thành động từ bị động (VP), VP= Be + V3/ed" là bước mấy ?

a)

Bước 1

b)

Bước 2

c)

Bước 3