wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIẾNG ANH 12 - PHRASAL VERBS

Total questions: 75

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

live on

a)

sống trên

b)

sống nhờ vào

c)

sống còn

2.

deal with = cope with = solve

a)

giải quyết

b)

thương lượng với

c)

đối mặt với

3.

look forward to

a)

nhìn về phía

b)

mong đợi

c)

hướng tới

4.

turn down = refuse

a)

vặn nhỏ

b)

chấp nhận

c)

từ chối

5.

look through

a)

nhìn xuyên thấu

b)

nhìn lướt qua

c)

chăm sóc

6.

tìm kiếm

a)

look for

b)

look at

c)

look into

7.

hết, dùng hết

a)

run out of

b)

use up

c)

turn up

8.

get on with sb

a)

trên cơ ai đó

b)

hòa hợp với ai

c)

đi cùng ai

9.

pass down

a)

qua đời

b)

truyền lại

c)

vượt qua kì thi

10.

hủy bỏ

a)

call off

b)

take off

c)

set off

11.

set off = depart

a)

tới nơi

b)

khởi hành

c)

lập kế hoạch

12.

face up to

a)

đối mặt với

b)

ngửa mặt lên

c)

nhìn vào mặt nhau

13.

bắt kịp với

a)

keep up with

b)

face up to

c)

look up to

14.

take over

a)

lộng quyền

b)

tranh giành quyền sở hữu

c)

tiếp quản

15.

Apply for something

a)

ứng tuyển, xin (việc làm)

b)

đi chơi với ai

c)

tìm kiếm cái gì

d)

mặc quần áo

16.

Get over sth

a)

diễn ra, tiếp tục làm gì

b)

hồi phục, bình phục (sau trận ốm), vượt qua được (điều gì đó không vui trong quá khứ)

c)

đủ sống, sống bằng, sống dựa vào

d)

quay đầu, quay trở lại đường cũ

17.

Keep up with sb/sth

a)

xuất bản, phát hành, ra mắt

b)

mong chờ, trông mong tới sự kiện nào đó

c)

khởi hành, bắt đầu chuyến đi (tới đâu đó)

d)

bắt kịp, theo kịp

18.

Deal.............sth: đối mặt với, đương đầu với

a)

with

b)

on

c)

of

d)

to

19.

turn down

a)

A. xuất bản

b)

B. phát hành

c)

C. bùng nổ

d)

D. phản đối, từ chối

20.

run out of

a)

A. xuất bản

b)

B. hết

c)

C. theo kịp

d)

D. chuyển giao

21.

get on with

a)

A. thân thiết với

b)

B. đảm đương

c)

C. đảm nhận

d)

D. khắc nghiệt

22.

Set off là gì:

a)

Đến nơi

b)

Khởi hành

c)

Dừng chân

d)

Phản đối

23.

bring up

a)

nuôi nấng

b)

bất đồng

c)

thân với

d)

hẹn hò với bạn trai/bạn gái

24.

fall out (with)

a)

nuôi nấng

b)

tranh cãi

c)

thân với

d)

hẹn hò

25.

grow up

a)

trưởng thành

b)

làm thất vọng

c)

chăm sóc

d)

chia tay

26.

let down

a)

trưởng thành

b)

làm thất vọng

c)

chăm sóc

d)

chia tay

27.

fall ......... (with): bất đồng

a)

up

b)

out

c)

down

d)

with

28.

bring ......... : nuôi nấng

a)

up

b)

out

c)

down

d)

with

29.

let ......... : làm thất vọng

a)

up

b)

out

c)

down

d)

on

30.

split ............: chia tay

a)

up

b)

after

c)

down

d)

on

31.

go over = examine

a)

mong chờ

b)

tiếp tục

c)

vượt qua

d)

kiểm tra

32.

Cụm động từ nào có nghĩa là "nổ, reo"

a)

go out

b)

look up

c)

turn up

d)

go off

33.

Cụm động từ nào có nghĩa là "từ bỏ"

a)

give in

b)

give up

c)

go over

d)

go out

34.

look down sb

a)

coi thường

b)

không tôn trọng

c)

kiểm tra

d)

nhìn xuống

35.

look into

a)

điều tra

b)

kiểm tra

c)

chăm sóc

d)

hỏi thăm

36.

look in

a)

ghé thăm

b)

tìm kiếm

c)

nhìn vào

d)

nhìn xung quanh

37.

look out

a)

cẩn thận

b)

từ tốn

c)

nhanh nhạy

d)

chậm chạp

38.

look like

a)

giống ai đó

b)

tương tự

c)

chăm sóc

d)

lướt qua

39.

look up

a)

tôn trọng ai đó

b)

tìm kiếm

c)

mong chờ

d)

tra cứu

40.

look up to sb

a)

tôn trọng ai đó

b)

tra cứu

c)

điều tra

d)

cẩn thận

41.

There’s no need to __________. It is just an informal party.

a)

grow up

b)

get up

c)

dress up

d)

set up

42.

Jim seems not to __________ well with his classmates.

a)

get out of

b)

get off

c)

get in

d)

get on

43.

My husband has decided to __________ a business on his own.

a)

set up

b)

set off

c)

set in

d)

set down

44.

Do you think Jame will ___________ the truth ?

a)

set out

b)

get out

c)

find out

d)

take out

45.

They offered her a trip to Europe but she _____ it _____ .

a)

get down

b)

sit down

c)

put down

d)

turn down

46.

Taylor walks too fast and it’s really hard to __________ him.

a)

take care of

b)

keep up with

c)

bring out of

d)

Take part in

47.

Many foreign tourists decided to __________ Viet Nam for another holiday.

a)

come back

b)

come in

c)

come out

d)

come round

48.

These traditional stories have been __________ from parents to children over many generations.

a)

take over

b)

take down

c)

pass over

d)

pass down

49.

My sister is an early bird. She __________ at 7 o’clock every day of the week.

a)

puts up

b)

sets up

c)

turns up

d)

gets up

50.

We’ll __________ for Tay Ho village at 9 o’clock and arrive at 10 o’clock.

a)

turn off

b)

set off

c)

put off

d)

come off

51.

They’re going to __________ a guidebook to different beauty spots in Viet Nam.

a)

come out

b)

find out

c)

bring out

d)

turn out

52.

I’ll __________ this guidebook to see what activities are organised at this attraction.

a)

look through

b)

look round

c)

look for

d)

look up

53.

Why did you decide to ___________ skiing

a)

take in

b)

take up

c)

take over

d)

take off

54.

The banks have ______________ a lot of branches in towns due to Covid19.

a)

turned down

b)

put down

c)

closed down

d)

set down

55.

Oops, I think we’re __________ petrol.

a)

put up with

b)

run out of

c)

keep up with

d)

look forward to

56.

Beat one’s self up nghĩa là gì?

a)

tự trách bản thân

b)

trách ai đó

c)

tự làm hại bản thân

d)

làm hại ai đó

57.

Catch up with sb nghĩa là gì?

a)

bắt ai đó

b)

bắt kịp ai đó

c)

bắt cái gì đó

d)

đuổi ai đó

58.

Cụm nào mang nghĩa "phá sản"?

a)

break on

b)

break up

c)

break in

d)

break down

59.

Come up against st nghĩa là gì?

a)

đi ngược lại cái gì

b)

đấu tranh với cái gì

c)

đối mặt với cái gì

d)

nghĩ ra cái gì

60.

Cụm nào mang nghĩa "có kết cục"?

a)

A. Wind up

b)

B. Finish up

c)

C. End up

d)

D. both A and C

61.

Drop sb off nghĩa là gì?

a)

thả ai xuống xe

b)

đi qua ai

c)

ghé thăm ai

d)

đón ai

62.

Cụm nào mang nghĩa "đi xuống xe"?

a)

get out

b)

get down

c)

get off

d)

get up

63.

Get on with sb nghĩa là gì?

a)

hòa thuận với ai

b)

có trách nhiệm với ai

c)

hợp với ai

d)

không thích ai

64.

Look st up nghĩa là gì?

a)

tìm kiếm cái gì

b)

tra từ điển cái gì

c)

chăm sóc ai

d)

nhìn cái gì

65.

Cụm nào đúng ngữ pháp mang nghĩa "giúp đỡ ai"?

a)

Help sb down

b)

Help sb on

c)

Help sb up

d)

Help sb out

66.

Put st away nghĩa là gì?

a)

mặc cái gì

b)

vứt cái gì

c)

cất cái gì

d)

nhặt cái gì

67.

Cụm nào đúng ngữ pháp mang nghĩa "gài tội ai đó"?

a)

set sb up

b)

set sb down

c)

set sb on

d)

set sb with

68.

Settle down nghĩa là gì?

a)

chuyển nhà

b)

phá sản

c)

thất vọng

d)

ổn định cuộc sống

69.

Cụm nào mang nghĩa "bắt đầu 1 sở thích"?

a)

take up

b)

take off

c)

take st off

d)

take away

70.

Cụm nào mang nghĩa "xuất hiện"?

a)

show off

b)

stand for

c)

show up

d)

speed up

71.

Turn sb down nghĩa là gì?

a)

đồng ý cái gì

b)

từ chối ai

c)

thay đổi cái gì

d)

hạ thấp ai

72.

Wipe out nghĩa là gì?

a)

tập thể dục

b)

đề phòng

c)

cuốn trôi

d)

xóa bỏ cái gì

73.

Cụm nào mang nghĩa "suy ra được cái gì"?

a)

find out

b)

work out

c)

work st out

d)

watch out

74.

Let sb down nghĩa là gì?

a)

làm ai vui vẻ

b)

từ chối ai

c)

làm ai thất vọng

d)

hạ thấp ai

75.

Look into st nghĩa là gì?

a)

nghiên cứu cái gì

b)

nhìn vào cái gì

c)

tìm kiếm cái gì

d)

đòi hỏi cái gì