WorksheetsTIẾNG ANH 12 - PHRASAL VERBS
Total questions: 75
Worksheet time: 48mins
live on
sống trên
sống nhờ vào
sống còn
deal with = cope with = solve
giải quyết
thương lượng với
đối mặt với
look forward to
nhìn về phía
mong đợi
hướng tới
turn down = refuse
vặn nhỏ
chấp nhận
từ chối
look through
nhìn xuyên thấu
nhìn lướt qua
chăm sóc
tìm kiếm
look for
look at
look into
hết, dùng hết
run out of
use up
turn up
get on with sb
trên cơ ai đó
hòa hợp với ai
đi cùng ai
pass down
qua đời
truyền lại
vượt qua kì thi
hủy bỏ
call off
take off
set off
set off = depart
tới nơi
khởi hành
lập kế hoạch
face up to
đối mặt với
ngửa mặt lên
nhìn vào mặt nhau
bắt kịp với
keep up with
face up to
look up to
take over
lộng quyền
tranh giành quyền sở hữu
tiếp quản
Apply for something
ứng tuyển, xin (việc làm)
đi chơi với ai
tìm kiếm cái gì
mặc quần áo
Get over sth
diễn ra, tiếp tục làm gì
hồi phục, bình phục (sau trận ốm), vượt qua được (điều gì đó không vui trong quá khứ)
đủ sống, sống bằng, sống dựa vào
quay đầu, quay trở lại đường cũ
Keep up with sb/sth
xuất bản, phát hành, ra mắt
mong chờ, trông mong tới sự kiện nào đó
khởi hành, bắt đầu chuyến đi (tới đâu đó)
bắt kịp, theo kịp
Deal.............sth: đối mặt với, đương đầu với
with
on
of
to
turn down
A. xuất bản
B. phát hành
C. bùng nổ
D. phản đối, từ chối
run out of
A. xuất bản
B. hết
C. theo kịp
D. chuyển giao
get on with
A. thân thiết với
B. đảm đương
C. đảm nhận
D. khắc nghiệt
Set off là gì:
Đến nơi
Khởi hành
Dừng chân
Phản đối
bring up
nuôi nấng
bất đồng
thân với
hẹn hò với bạn trai/bạn gái
fall out (with)
nuôi nấng
tranh cãi
thân với
hẹn hò
grow up
trưởng thành
làm thất vọng
chăm sóc
chia tay
let down
trưởng thành
làm thất vọng
chăm sóc
chia tay
fall ......... (with): bất đồng
up
out
down
with
bring ......... : nuôi nấng
up
out
down
with
let ......... : làm thất vọng
up
out
down
on
split ............: chia tay
up
after
down
on
go over = examine
mong chờ
tiếp tục
vượt qua
kiểm tra
Cụm động từ nào có nghĩa là "nổ, reo"
go out
look up
turn up
go off
Cụm động từ nào có nghĩa là "từ bỏ"
give in
give up
go over
go out
look down sb
coi thường
không tôn trọng
kiểm tra
nhìn xuống
look into
điều tra
kiểm tra
chăm sóc
hỏi thăm
look in
ghé thăm
tìm kiếm
nhìn vào
nhìn xung quanh
look out
cẩn thận
từ tốn
nhanh nhạy
chậm chạp
look like
giống ai đó
tương tự
chăm sóc
lướt qua
look up
tôn trọng ai đó
tìm kiếm
mong chờ
tra cứu
look up to sb
tôn trọng ai đó
tra cứu
điều tra
cẩn thận
There’s no need to __________. It is just an informal party.
grow up
get up
dress up
set up
Jim seems not to __________ well with his classmates.
get out of
get off
get in
get on
My husband has decided to __________ a business on his own.
set up
set off
set in
set down
Do you think Jame will ___________ the truth ?
set out
get out
find out
take out
They offered her a trip to Europe but she _____ it _____ .
get down
sit down
put down
turn down
Taylor walks too fast and it’s really hard to __________ him.
take care of
keep up with
bring out of
Take part in
Many foreign tourists decided to __________ Viet Nam for another holiday.
come back
come in
come out
come round
These traditional stories have been __________ from parents to children over many generations.
take over
take down
pass over
pass down
My sister is an early bird. She __________ at 7 o’clock every day of the week.
puts up
sets up
turns up
gets up
We’ll __________ for Tay Ho village at 9 o’clock and arrive at 10 o’clock.
turn off
set off
put off
come off
They’re going to __________ a guidebook to different beauty spots in Viet Nam.
come out
find out
bring out
turn out
I’ll __________ this guidebook to see what activities are organised at this attraction.
look through
look round
look for
look up
Why did you decide to ___________ skiing
take in
take up
take over
take off
The banks have ______________ a lot of branches in towns due to Covid19.
turned down
put down
closed down
set down
Oops, I think we’re __________ petrol.
put up with
run out of
keep up with
look forward to
Beat one’s self up nghĩa là gì?
tự trách bản thân
trách ai đó
tự làm hại bản thân
làm hại ai đó
Catch up with sb nghĩa là gì?
bắt ai đó
bắt kịp ai đó
bắt cái gì đó
đuổi ai đó
Cụm nào mang nghĩa "phá sản"?
break on
break up
break in
break down
Come up against st nghĩa là gì?
đi ngược lại cái gì
đấu tranh với cái gì
đối mặt với cái gì
nghĩ ra cái gì
Cụm nào mang nghĩa "có kết cục"?
A. Wind up
B. Finish up
C. End up
D. both A and C
Drop sb off nghĩa là gì?
thả ai xuống xe
đi qua ai
ghé thăm ai
đón ai
Cụm nào mang nghĩa "đi xuống xe"?
get out
get down
get off
get up
Get on with sb nghĩa là gì?
hòa thuận với ai
có trách nhiệm với ai
hợp với ai
không thích ai
Look st up nghĩa là gì?
tìm kiếm cái gì
tra từ điển cái gì
chăm sóc ai
nhìn cái gì
Cụm nào đúng ngữ pháp mang nghĩa "giúp đỡ ai"?
Help sb down
Help sb on
Help sb up
Help sb out
Put st away nghĩa là gì?
mặc cái gì
vứt cái gì
cất cái gì
nhặt cái gì
Cụm nào đúng ngữ pháp mang nghĩa "gài tội ai đó"?
set sb up
set sb down
set sb on
set sb with
Settle down nghĩa là gì?
chuyển nhà
phá sản
thất vọng
ổn định cuộc sống
Cụm nào mang nghĩa "bắt đầu 1 sở thích"?
take up
take off
take st off
take away
Cụm nào mang nghĩa "xuất hiện"?
show off
stand for
show up
speed up
Turn sb down nghĩa là gì?
đồng ý cái gì
từ chối ai
thay đổi cái gì
hạ thấp ai
Wipe out nghĩa là gì?
tập thể dục
đề phòng
cuốn trôi
xóa bỏ cái gì
Cụm nào mang nghĩa "suy ra được cái gì"?
find out
work out
work st out
watch out
Let sb down nghĩa là gì?
làm ai vui vẻ
từ chối ai
làm ai thất vọng
hạ thấp ai
Look into st nghĩa là gì?
nghiên cứu cái gì
nhìn vào cái gì
tìm kiếm cái gì
đòi hỏi cái gì
