Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 13 - Ứng dụng công nghệ vi sinh trong sản xuất phân bón

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Tác dụng của phân bón vi sinh vật phân giải hợp chất hữu cơ

a)

Tạo điều kiện tăng năng suất

b)

Cố định đạm (N) từ không khí chuyển hóa thành các hợp chất chứa N cho đất và cây trồng, bổ sung hàm lượng đạm cho rễ cây

c)

Tăng độ màu mỡ cho đất

d)

Cải tạo đất, cân bằng dinh dưỡng hữu cơ

2.

Loại phân bón nào dưới đây chứa vi sinh vật cố định đạm sống cộng sinh với cây họ đậu:

a)

Phân lân hữu cơ vi sinh

b)

Nitragin

c)

Photphobacterin

d)

Azogin

3.

Phân vi sinh vật cố định đạm là:

a)

Loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật phân giải chất hữu cơ

b)

loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật cố định nitơ tự do sống cộng sinh hoặc hội sinh

c)

loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật chuyển hóa lân hữu cơ thành vô cơ

d)

loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật chuyển hóa lân khó tan thành dễ tan

4.

Phân vi sinh vật phân giải chất hữu cơ là

a)

loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật phân giải chất hữu cơ

b)

 loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật cố định nitơ tự do

c)

loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật chuyển hóa lân hữu cơ thành vô cơ

d)

loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật chuyển hóa lân khó tan thành dễ tan

5.

Loại phân nào có tác dụng chuyển hóa lân hữu cơ thành lân vô cơ

a)

Phân lân hữu cơ vi sinh

b)

 Nitragin

c)

Photphobacterin

d)

Lân hữu cơ vi sinh

6.

VSV cố định đạm hội sinh với cây lúa dùng để sản xuất phân

a)

 Azogin

b)

Nitragin

c)

Photphobacterin

d)

Lân hữu cơ vi sinh

7.

Đâu là tên những loại phân vi sinh vật phân giải hữu cơ thường gặp

a)

Estrasol

b)

Mana

c)

Coca Cola

d)

Uchiha

8.

Thành phần nào không có trong phân lân hữu cơ do vi sinh Việt Nam sản xuất ?

a)

Than bùn

b)

Vi sinh vật chuyển hóa lân

c)

Các nguyên tố khoáng và vi lượng

d)

Vi sinh vật phân giải chất hữu cơ

9.

Công nghệ vi sinh là công nghệ nghiên cứu khai thác

a)

Các loại vi sinh vật để tạo ra không khí

b)

Các hoạt động sống của vi sinh vật để sản xuất ra các sản phẩm giá trị phục vụ đời sống và phát triển kinh tế, xã hội

c)

Các quá trình phát triển, tiến hóa, đời sống của vi sinh vật để ứng dụng vào sản xuất các sản phẩm công nghệ cao

d)

Cấu trúc của vi sinh vật để ứng dụng phát triển các loại công nghệ mới giúp đỡ đời sống con người

10.

VSV phân giải lân khó hòa tan → lân dễ hòa tan dùng để sản xuất phân

a)

Azogin

b)

Nitragin

c)

Photphobacterin

d)

Lân hữu cơ vi sinh

11.

Khi một rễ cây đâm vào đất, chúng sẽ làm gì để các vi sinh vật trong đất bắt đầu hành trình đến với rễ cây:

a)

Phóng thích hoocmon và các tín hiệu hoá học

b)

Phóng thích vitamin và các tín hiệu hoá học

c)

Không làm gì cả mà sinh vật tự nhiên sẽ đến

d)

Phát ra các tín hiệu đặc biệt

12.

Vi sinh vật trong đất (a)   cho cây ăn hoặc khống chế các mầm bệnh virus

13.

Vi sinh vật còn được phát hiện có thể bảo vệ rễ cây khỏi cháy khô bởi lớp phủ gốc được gọi là

a)

 màng sinh học

b)

màng sinh chất

c)

màng tế bào

d)

 màng nhầy

14.

Công nghệ vi sinh có thể hiểu là

a)

công nghệ nghiên cứu, khai thác hoạt động sống của vi sinh vật  để sản xuất ra các sản phẩm phục vụ đời sống và phát triển kinh tế xã hội

b)

công nghệ phát hiện ra lợi ích của các loài vi sinh vật

c)

công nghệ dùng để tìm kiếm các loại vi sinh vật có lợi cho rễ cây để tiếp tục phát triển ngành nông nghiệp

d)

công nghệ tạo ra các phân bón vi sinh dùng trong các vụ mùa, có chất lượng cao và giúp cây phát triển tốt hơn

15.

Bạn có hứng thú với quizziz của nhóm mình không?

a)

Không hứng thú

b)

Bình thường

c)

Hứng thú

d)

Rất hứng thú