wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

(K12) Conditional Sentences

Total questions: 42

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Tên 2 mệnh đề trong câu if là: ___ clause và ___ clause

(a)  

2.

Đây là công thức của ...

a)

IF 0

b)

IF 1

c)

IF 2

d)

IF 3

3.

Đây là công thức của ...

a)

IF 0

b)

IF 1

c)

IF 2

d)

IF 3

4.

Đây là công thức của ...

a)

IF 0

b)

IF 1

c)

IF 2

d)

IF 3

5.

Đây là công thức của ...

a)

IF 0

b)

IF 1

c)

IF 2

d)

IF 3

6.

"Diễn tả thói quen, sự thật hiển nhiên" là cách dùng của

a)

IF 0

b)

IF 1

c)

IF 2

d)

IF 3

7.

If you heat water to 100 celcius degree, it boils.

Đây là ___

a)

IF 0

b)

IF 1

c)

IF 2

d)

IF 3

8.

"Điều kiện CÓ THỂ xảy ra ở HIỆN TẠI và TƯƠNG LAI." là cách dùng của

a)

IF 0

b)

IF 1

c)

IF 2

d)

IF 3

9.

"Điều kiện TRÁI với thực tế ở HIỆN TẠI" là cách dùng của

a)

IF 0

b)

IF 1

c)

IF 2

d)

IF 3

10.

"Điều kiện TRÁI ngược với thực trạng ở QUÁ KHỨ" là cách dùng của

a)

IF 0

b)

IF 1

c)

IF 2

d)

IF 3

11.

If……….not = ???

(a)  

12.

Vế có "Unless" luôn ở dạng ...

a)

khẳng định (không not)

b)

phủ định (có not)

c)

nghi vấn (câu hỏi)

13.

B1: Dựa vào vế đã có thông tin => Xác định If 0, 1, 2 hay 3 (theo công thức)

                              B2: Điền vế còn lại đúng với công thức của If 0, 1, 2 hay 3

Đây là các bước làm của dạng nào???

a)

Điền khuyết 1 chỗ/ vế

b)

Điền khuyết 2 chỗ/ vế

c)

BIẾN ĐỔI CÂU SO/ BECAUSE => IF 2, 3

d)

Tường thuật câu IF

14.

B1: Đọc nội dung câu => xác định If 0, 1, 2 hay 3 (theo cách dùng)

B2: Điền 2 vế đúng với công thức của If 0, 1, 2 hay 3

Đây là các bước làm của dạng bt nào???

a)

Điền khuyết 1 chỗ/ vế

b)

Điền khuyết 2 chỗ/ vế

c)

BIẾN ĐỔI CÂU SO/ BECAUSE => IF 2, 3

d)

Tường thuật câu IF

15.

B1: Xác định vế IF: trước “SO”, sau “BECAUSE”

               B2: Xác định loại IF: Hiện tại => IF 2; Qúa khứ => IF 3

               B3: Phủ định cả 2 vế (bỏ hoặc thêm “NOT”)

Đây là các bước làm của dạng bt nào???

a)

Điền khuyết 1 chỗ/ vế

b)

Điền khuyết 2 chỗ/ vế

c)

BIẾN ĐỔI CÂU SO/ BECAUSE => IF 2, 3

d)

Tường thuật câu IF

16.

Câu trực tiếp: IF 1 => Câu tường thuật: ___

a)

IF O

b)

IF 1

c)

IF 2

d)

IF 3

17.

Câu trực tiếp: IF 2 => Câu tường thuật: ___

a)

IF O

b)

IF 1

c)

IF 2

d)

IF 3

18.

Câu trực tiếp: IF 3 => Câu tường thuật: ___

a)

IF O

b)

IF 1

c)

IF 2

d)

IF 3

19.

Khi tường thuật, nếu trong câu IF có các thành phần "Đại từ,Trạng ngữ", chúng ta đổi những thành phần này hay giữ nguyên?

a)

giữ nguyên

b)

đổi như câu tường thuật bình thường

20.

Đây là công thức của ...

a)

IF 0 - IF Clause

b)

IF 1 - IF Clause

c)

IF 2 - IF Clause

d)

IF 3 - IF Clause

21.

Đây là công thức của ___

a)

IF 0 - Main clause

b)

IF 1 - Main clause

c)

IF 2 - Main clause

d)

IF 3 - Main clause

22.

"S + WILL / can/ may/ should (not) … + V0"

Đây là công thức của ___

a)

IF 0 - Main clause

b)

IF 1 - Main clause

c)

IF 2 - Main clause

d)

IF 3 - Main clause

23.

"S + WOULD / could/ might/ should (not) … + V0"

Đây là công thức của ___

a)

IF 0 - Main clause

b)

IF 1 - Main clause

c)

IF 2 - Main clause

d)

IF 3 - Main clause

24.

Đây là công thức của ___

a)

IF 0 - IF Clause

b)

IF 1 - IF Clause

c)

IF 2 - IF clause

d)

IF 3 - IF clause

25.

Đây là công thức của ___

a)

IF 0 - IF Clause

b)

IF 1 - IF Clause

c)

IF 2 - IF clause

d)

IF 3 - IF clause

26.

"S + WOULD / COULD / SHOULD (NOT) + HAVE + V3/ed"

Đây là công thức của ___

a)

IF 0 - Main clause

b)

IF 1 - Main clause

c)

IF 2 - Main clause

d)

IF 3 - Main clause

27.

If Hoa works hard, she will achieve success.

Đây là ___

a)

IF 0

b)

IF 1

c)

IF 2

d)

IF 3

28.

If I were rich, I would travel around the world.

Đây là ___

a)

IF 0

b)

IF 1

c)

IF 2

d)

IF 3

29.

You would have passed your exam if you had worked harder.

Đây là ___

a)

IF 0

b)

IF 1

c)

IF 2

d)

IF 3

30.

"hence, therefore, thus, as a result, as a consequence, consequently, that’s why" là từ đồng nghĩa của (a)  

31.

"since, as, for, possobly because" là từ đồng nghĩa của (a)  

32.

Câu điều kiện (IF) có (a)   mệnh đề

33.

IF 0: If + S + ... , S + ...

a)

Vs/es - will + V0

b)

Vs/es - Vs/es

c)

V2/ed - would + V0

d)

had + V3/ed - would have V3/ed

34.

IF 1: If + S + ... , S + ...

a)

Vs/es - will + V0

b)

Vs/es - Vs/es

c)

V2/ed - would + V0

d)

had + V3/ed - would have V3/ed

35.

IF 2: If + S + ... , S + ...

a)

Vs/es - will + V0

b)

Vs/es - Vs/es

c)

V2/ed - would + V0

d)

had + V3/ed - would have V3/ed

36.

IF 3: If + S + ... , S + ...

a)

Vs/es - will + V0

b)

Vs/es - Vs/es

c)

V2/ed - would + V0

d)

had + V3/ed - would have V3/ed

37.

If + S + Vs/es, S + (a)  

38.

If + S + V2/ed, S + (a)  

39.

If + S + had + V3/ed, S + (a)  

40.

If + S + (a)   , S + WILL / can/ may/ should (not) + V0

41.

If + S + (a)   , S + WOULD / could/ might/ should (not) + V0

42.

If + S + (a)   , S + S + WOULD / COULD / MIGHT/ SHOULD (NOT) + HAVE + V3/ed