wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

will và going to

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

A: Tối nay bạn có đi nhậu chung với nhóm mình không?

B: Xin lỗi nhưng tôi định về nhà ăn cơm cùng với gia đình.

a)

Will (dự định tương lai mới nghĩ ra)

b)

Will (dự đoán dựa trên cảm tính)

c)

Be going to (dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại)

d)

Be going to (dự định có sẵn trước đó)

e)

Be V-ing (tương lai gần có kế hoạch)

2.

Tôi thấy 2 người đó thường đi chung với nhau. Họ sẽ yêu nhau sớm thôi.

a)

Will (dự định tương lai mới nghĩ ra)

b)

Will (dự đoán dựa trên cảm tính)

c)

Be going to (dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại)

d)

Be going to (dự định đã có sẵn, chưa có kế hoạch)

e)

Be V-ing (tương lai có kế hoạch)

3.

A: bạn có định vào tiệm tạp hóa sau khi tan làm không?

B: Có, tôi cũng định mua thêm một ít đồ.

a)

Will (dự định tương lai mới nghĩ ra)

b)

Will (dự đoán dựa trên cảm tính)

c)

Be going to (dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại)

d)

Be going to (dự định đã có sẵn, chưa có kế hoạch)

e)

Be V-ing (tương lai có kế hoạch)

4.

Trời nhiều mây. Tôi nghĩ trời sẽ mưa.

a)

Will (dự định tương lai mới nghĩ ra)

b)

Will (dự đoán dựa trên cảm tính)

c)

Be going to (dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại)

d)

Be going to (dự định đã có sẵn, chưa có kế hoạch)

e)

Be V-ing (tương lai có kế hoạch)

5.

A: Bạn có mua cái túi ấy không?

B: Tôi đã đặt rồi, họ sẽ giao nó vào tuần sau.

a)

Will (dự định tương lai mới nghĩ ra)

b)

Will (dự đoán dựa trên cảm tính)

c)

Be going to (dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại)

d)

Be going to (dự định đã có sẵn, chưa có kế hoạch)

e)

Be V-ing (tương lai có kế hoạch)

6.

Linh: Tuần sau mình học cái gì vậy ta?

Trình: Chúng ta sẽ học về nhà hàng và khách sạn.

a)

Will (dự định tương lai mới nghĩ ra)

b)

Will (dự đoán dựa trên cảm tính)

c)

Be going to (dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại)

d)

Be going to (dự định đã có sẵn, chưa có kế hoạch)

e)

Be V-ing (tương lai có kế hoạch)

7.

Linh: Tuần sau mình học cái gì vậy ta?

Trình: Chúng ta sẽ học về nhà hàng và khách sạn.

a)

Will (dự định tương lai mới nghĩ ra)

b)

Will (dự đoán dựa trên cảm tính)

c)

Be going to (dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại)

d)

Be going to (dự định đã có sẵn, chưa có kế hoạch)

e)

Be V-ing (tương lai có kế hoạch)

8.

"Oh man, seem like my earphones are broken. I think I'll buy a new pair".

a)

True

b)

False

9.

A: How will Mekong delta be in 100 years later?

B: I think the Mekong delta will disappear.


*Mekong Delta = đồng bằng sông Cửu Long

a)

True

b)

False

10.

This letter is in French, and I don't know French. Can you help me?

B: Oh really? Sure, I ………………….. it for you.

a)

am going to translate

b)

will translate

c)

will translating

11.

The Future simple tense positive

a)

S + will + V(nguyên thể)

b)

S + will not + V(nguyên thể)

c)

Will + S + V(nguyên thể)

12.

They............................... (do) it for you tomorrow

a)

will do

b)

do

c)

does

d)

won't

13.

My father............ (call) you in 5 minutes

a)

calls

b)

am calling

c)

will call

d)

is calling

14.

I promise I ................(return) school on time.

a)

return

b)

will return

c)

returns

d)

am returning

15.

We believe that she .................(recover) from her illness soon

a)

recover

b)

recovers

c)

is recovering

d)

will recover

16.

Đâu là sự giống nhau giữa WILL và BE GOING TO?

a)

WILL và BE GOING TO đều dùng để nói về những việc đang diễn ra ở hiện tại và tương lai

b)

WILL và BE GOING TO đều nói về sự việc sẽ diễn ra trong tương lai

c)

WILL và BE GOING TO đều dùng để nói về những việc được tiên đoán sẽ xảy ra

d)

WILL và BE GOING TO đều được theo sau là TO VING

17.

I feel terrible. I think I ........... sick.

a)

be going to be

b)

am going to be

c)

will be

d)

be

18.

We .......... my parents this evening.

a)

be going to visit

b)

will visit

c)

are going to visit

d)

be visiting

19.

She is swimming

a)

True

b)

False

20.

What _____ you ______ to do next week?

a)

are / do

b)

are / going

c)

do / do