Font size
Worksheetswill và going to
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
A: Tối nay bạn có đi nhậu chung với nhóm mình không?
B: Xin lỗi nhưng tôi định về nhà ăn cơm cùng với gia đình.
Will (dự định tương lai mới nghĩ ra)
Will (dự đoán dựa trên cảm tính)
Be going to (dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại)
Be going to (dự định có sẵn trước đó)
Be V-ing (tương lai gần có kế hoạch)
Tôi thấy 2 người đó thường đi chung với nhau. Họ sẽ yêu nhau sớm thôi.
Will (dự định tương lai mới nghĩ ra)
Will (dự đoán dựa trên cảm tính)
Be going to (dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại)
Be going to (dự định đã có sẵn, chưa có kế hoạch)
Be V-ing (tương lai có kế hoạch)
A: bạn có định vào tiệm tạp hóa sau khi tan làm không?
B: Có, tôi cũng định mua thêm một ít đồ.
Will (dự định tương lai mới nghĩ ra)
Will (dự đoán dựa trên cảm tính)
Be going to (dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại)
Be going to (dự định đã có sẵn, chưa có kế hoạch)
Be V-ing (tương lai có kế hoạch)
Trời nhiều mây. Tôi nghĩ trời sẽ mưa.
Will (dự định tương lai mới nghĩ ra)
Will (dự đoán dựa trên cảm tính)
Be going to (dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại)
Be going to (dự định đã có sẵn, chưa có kế hoạch)
Be V-ing (tương lai có kế hoạch)
A: Bạn có mua cái túi ấy không?
B: Tôi đã đặt rồi, họ sẽ giao nó vào tuần sau.
Will (dự định tương lai mới nghĩ ra)
Will (dự đoán dựa trên cảm tính)
Be going to (dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại)
Be going to (dự định đã có sẵn, chưa có kế hoạch)
Be V-ing (tương lai có kế hoạch)
Linh: Tuần sau mình học cái gì vậy ta?
Trình: Chúng ta sẽ học về nhà hàng và khách sạn.
Will (dự định tương lai mới nghĩ ra)
Will (dự đoán dựa trên cảm tính)
Be going to (dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại)
Be going to (dự định đã có sẵn, chưa có kế hoạch)
Be V-ing (tương lai có kế hoạch)
Linh: Tuần sau mình học cái gì vậy ta?
Trình: Chúng ta sẽ học về nhà hàng và khách sạn.
Will (dự định tương lai mới nghĩ ra)
Will (dự đoán dựa trên cảm tính)
Be going to (dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại)
Be going to (dự định đã có sẵn, chưa có kế hoạch)
Be V-ing (tương lai có kế hoạch)
"Oh man, seem like my earphones are broken. I think I'll buy a new pair".
True
False
A: How will Mekong delta be in 100 years later?
B: I think the Mekong delta will disappear.
*Mekong Delta = đồng bằng sông Cửu Long
True
False
This letter is in French, and I don't know French. Can you help me?
B: Oh really? Sure, I ………………….. it for you.
am going to translate
will translate
will translating
The Future simple tense positive
S + will + V(nguyên thể)
S + will not + V(nguyên thể)
Will + S + V(nguyên thể)
They............................... (do) it for you tomorrow
will do
do
does
won't
My father............ (call) you in 5 minutes
calls
am calling
will call
is calling
I promise I ................(return) school on time.
return
will return
returns
am returning
We believe that she .................(recover) from her illness soon
recover
recovers
is recovering
will recover
Đâu là sự giống nhau giữa WILL và BE GOING TO?
WILL và BE GOING TO đều dùng để nói về những việc đang diễn ra ở hiện tại và tương lai
WILL và BE GOING TO đều nói về sự việc sẽ diễn ra trong tương lai
WILL và BE GOING TO đều dùng để nói về những việc được tiên đoán sẽ xảy ra
WILL và BE GOING TO đều được theo sau là TO VING
I feel terrible. I think I ........... sick.
be going to be
am going to be
will be
be
We .......... my parents this evening.
be going to visit
will visit
are going to visit
be visiting
She is swimming
True
False
What _____ you ______ to do next week?
are / do
are / going
do / do
