Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 18: Mol

Total questions: 15

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Số Avogadro bằng bao nhiêu

a)

6.1022

b)

6.1023

c)

6.1021

d)

6.1024

2.

Khối lượng mol (g/mol) của Na2CO3 là:

Biết NTK Na = 23 đvC, C = 12 đvC, O = 16 đvC

a)

51

b)

74

c)

90

d)

106

3.

Trong 1 phân tử CaCO3 có bao nhiêu nguyên tử?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

4.

Trong 6.1023 phân tử SO2, số nguyên tử oxi là:

a)

12.1023

b)

6.1023

c)

3.1023

d)

12.1022

5.

Đơn vị của khối lượng mol là:

a)

g

b)

g/mol

c)

mol

d)

đvC

6.

1 mol MgCl2 có khối lượng bằng:

Biết NTK MMg = 24 (g/mol), MCl = 35,5 (g/mol)

a)

59,5 g

b)

95 g

c)

5,95 g

d)

9,5 g

7.

Số mol của 0,9.1022 phân tử Cl2 là:

a)

0,015

b)

0,15

c)

0,3

d)

0,03

8.

Số mol của 21,6 gam FeO là:

Biết NTK MFe = 56 (g/mol), MO = 16 (g/mol)

a)

0,3 mol

b)

0,03 mol

c)

0,003 mol

d)

3 mol

9.

Thể tích của 8,8 gam CO2 (ở đktc) là:

Biết MC = 12 g/mol, MO = 16 g/mol

a)

0,2 lít

b)

4,48 lít

c)

44,8 lít

d)

2,24 lít

10.

Tổng thể tích của hỗn hợp gồm 0,1 mol H2 và 0,3 mol N2 ở đktc bằng:

a)

2,24 lít

b)

4,48 lít

c)

6,72 lít

d)

8,96 lít

11.

Khối lượng của hỗn hợp gồm 0,1 mol Fe và 0,2 mol Al bằng:

Biết MFe = 56 (g/mol), MAl = 27 (g/mol)

a)

5,6 g

b)

2,7 g

c)

5,4 g

d)

11 g

12.

13,44 lít H2 (đktc) có số mol là:

a)

0,3 mol

b)

0,56 mol

c)

0,6 mol

d)

0,4 mol

13.

công thức tính số mol của chất khí ở đktc?

a)
b)
c)
d)
14.

Thể tích của 0,2 mol khí oxi (đk thường) là

a)

4,48 lít

b)

4,8 lít

c)

44,8 lít

d)

48 lít

15.

Thể tích của 0,6 mol khí O2 (ở đktc) là:

a)

13,44 ml

b)

13,44 lít

c)

1,344 lít

d)

1,344 ml