wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương I

Total questions: 16

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Tỉ lệ thức đúng được lập từ đẳng thức 8.6 = 4.12 là:

a)

612=84\frac{6}{12}=\frac{8}{4}

b)

126=48\frac{12}{6}=\frac{4}{8}

c)

68=412\frac{6}{8}=\frac{4}{12}

d)

64=128\frac{6}{4}=\frac{12}{8}

2.

Nếu ab=cd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}  thì : 

a)

a = c

b)

a . c = b . d 

c)

a . d = b . c 

d)

b = d 

3.

Nếu ad = bc ( a, b, c, d khác 0) thì ta lập được tỉ lệ thức nào ? (Chọn các câu đúng)

a)

ab=cd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}

b)

ac=bd\frac{a}{c}=\frac{b}{d}

c)

db=ca\frac{d}{b}=\frac{c}{a}

d)

dc=ba\frac{d}{c}=\frac{b}{a}

4.

Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau: (chọn các câu đúng)

a)

ab=cd=a+cb+d\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a+c}{b+d}

b)

ab=cd=a+db+c\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a+d}{b+c}

c)

ab=cd=adbc\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a-d}{b-c}

d)

ab=cd=acbd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a-c}{b-d}

5.

Cho tỉ lệ thức  x12=23\frac{x}{12}=\frac{-2}{3}  . Kết quả của x bằng:

a)

- 10

b)

- 9

c)

- 8

d)

- 7

6.

Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:

a)

N

b)

Q

c)

Z

d)

N*

7.

Số vô tỉ là số:

a)

Viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn

b)

Viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn

c)

Viết được dưới dạng số nguyên

d)

Viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn

8.

Số -9 có bao nhiêu căn bậc hai:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

Không có

9.

Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là:

a)

Số tự nhiên

b)

Số thực

c)

Số nguyên

d)

Số hữu tỉ

10.

Tập hợp các số thực kí hiệu là:

a)

R

b)

I

c)

Z

d)

Q

11.

Nếu b là số vô tỉ thì b viết được dưới dạng:

a)

Số thập phân hữu hạn

b)

Số thập phân vô hạn không tuần hoàn

c)

Số thập phân vô hạn tuần hoàn

d)

Đáp án khác

12.

ĐIỀN KÍ HIỆU VÀO Ô TRỐNG: 3  \ldots  Q 

a)

\in  

b)

\notin  

c)

\subset  

d)

⊄\not\subset  

13.

ĐIỀN KÍ HIỆU VÀO Ô TRỐNG: ZQRZ\ldots Q\ldots R

a)

\in  

b)

\notin  

c)

\subset  

d)

⊄\not\subset  

14.

ĐIỀN KÍ HIỆU VÀO Ô TRỐNG: 22   \ldots  R

a)

\in  

b)

\notin  

c)

\subset  

d)

⊄\not\subset  

15.

ĐIỀN KÍ HIỆU VÀO Ô TRỐNG:
23-\frac{2}{3}   \ldots  I

a)

\in  

b)

\notin  

c)

\subset  

d)

⊄\not\subset  

16.

Số dương 16 có căn bậc hai là:

a)

16

b)

4

c)

-4

d)

4 và -4