Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tiếng anh 9 bài 6

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

khung, sườn....   

a)

A.   frame

b)

B. equipment

c)

C. policy

d)

D.    income

2.

thu nhập

a)

A.   frame

b)

B. equipment

c)

C. policy

d)

D.    income

3.

thiết bị

a)

A.   frame

b)

B. equipment

c)

C. policy

d)

D.    income

4.

chính sách

a)

A.   frame

b)

B. equipment

c)

C. policy

d)

D.    income

5.

dramatic

a)

A.   dần dần, từ từ

b)

B. quan trọng, đầy ý nghĩa 

c)

C. đáng kể 

d)

D.  kịch tính

6.

gradual

a)

A.   dần dần, từ từ

b)

B. quan trọng, đầy ý nghĩa 

c)

C. đáng kể 

d)

D.  kịch tính

7.

considerable

a)

A.   dần dần, từ từ

b)

B. quan trọng, đầy ý nghĩa 

c)

C. đáng kể 

d)

D.  kịch tính

8.

significant

a)

A.   dần dần, từ từ

b)

B. quan trọng, đầy ý nghĩa 

c)

C. đáng kể 

d)

D.  kịch tính

9.

tranh, rạ

a)

A.   thatch

b)

B.   mud 

c)

C. straw 

d)

D. tile

10.

ngói 

a)

A.   thatch

b)

B.   mud 

c)

C. straw 

d)

D. tile

11.

bùn

a)

A.   thatch

b)

B.   mud 

c)

C. straw 

d)

D. tile

12.

rơm, ống hút.

a)

A.   thatch

b)

B.   mud 

c)

C. straw 

d)

D. tile

13.

underpass

 

a)

A.   đường hầm dành cho người đi bộ

b)

B.   lối đi dành cho người đi bộ trên cao

c)

C.   flyover

d)

D.   tunnel

14.

tunnel

a)

A.   đường hầm dành cho người đi bộ

b)

B.   lối đi dành cho người đi bộ trên cao

c)

C.   cầu vượt

d)

D.  

đường hầm

15.

  elevator walkway

a)

A.   đường hầm dành cho người đi bộ

b)

B.   lối đi dành cho người đi bộ trên cao

c)

C. cầu vượt 

d)

D.  đường hầm

16.

flyover

a)

A.   đường hầm dành cho người đi bộ

b)

B.   lối đi dành cho người đi bộ trên cao

c)

C. cầu vượt 

d)

D.  đường hầm

17.

khoan dung

a)

A.      tolerant

b)

B.  cooperative

c)

C.   sympathetic

d)

D. obedient

18.

biết vâng lời, ngoan ngoãn 

a)

A.      tolerant

b)

B.  cooperative

c)

C.   sympathetic

d)

D. obedient

19.

thông cảm, đồng cảm

a)

A.      tolerant

b)

B.  cooperative

c)

C.   sympathetic

d)

D. obedient

20.

sẵn sàng cộng tác / mang tính hợp tác 

a)

A.      tolerant

b)

B.  cooperative

c)

C.   sympathetic

d)

D. obedient