Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOAN9 OTGK1

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Rút gọn biểu thức 5 − 55 − 1\frac{\sqrt[]{5}\ -\ 5}{\sqrt[]{5}\ -\ 1}  ta được kết quả

a)

5\sqrt[]{5}  

b)

−5-\sqrt[]{5}  

c)

2

d)

2\sqrt[]{2}  

2.

Cho hàm số bậc nhất y = 1 - 3x, hệ số a và b là:

a)

a = 3; b = 1

b)

a= -3; b = 1

c)

a = 1; b= 3

d)

a= 1; b = -3

3.

Cho biểu thức 2x − 4\sqrt[]{2x\ -\ 4}  , Tìm tất cả giá trị của x để biểu thức có nghĩa

a)

x>4

b)

x = 3

c)

x≥2x\ge2  

d)

x≤2x\le2  

4.

Cho hàm số y = (m + 2)x - 3, để hàm số nghịch biến thì điều kiện của m là:

a)

m<−2m<-2  

b)

m≤−2m\le-2  

c)

m≥−2m\ge-2  

d)

m>−2m>-2  

5.

4x + 25x  = 14\sqrt[]{4x}\ +\ \sqrt[]{25x}\ \ =\ 14  giá trị x là

a)

x= 2

b)

x = 4

c)

x=±2x=\pm2  

d)

x=±4x=\pm4  

6.

Cho hàm số y = f(x) = 3 − 12x2y\ =\ f\left(x\right)\ =\ 3\ -\ \frac{1}{2}x^2  Tính f(-2)

a)

-1

b)

4

c)

7

d)

1

7.

A2=\sqrt[]{A^2}=  ?

a)

A

b)

±A\pm A  

c)

∣A∣\left|A\right|  

d)

-A

8.

A4=\sqrt[]{A^4}=  

a)

A2A^2  

b)

∣A∣\left|A\right|  

c)

±A2\pm A^2  

d)

-A2

9.

(1 − 2)2=\sqrt[]{\left(1\ -\ \sqrt[]{2}\right)^2}=  

a)

1−21-\sqrt[]{2}  

b)

1+21+\sqrt[]{2}  

c)

2−1\sqrt[]{2}-1  

d)

2+1\sqrt[]{2}+1  

10.

Tìm x để biểu thức sau xác định x−2x−3\frac{\sqrt[]{x-2}}{x-3}  

a)

x≥2 x\ge2\  và x≠3x\ne3  

b)

x≥3x\ge3  

c)

x>3x>3  

d)

x≠3x\ne3